Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 72 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bảo dưỡng trên tàu. Danh mục kiểm tra bảo dưỡng cho thuyền trưởng/ Đăng kiểm Việt Nam . - Hải Phòng: Đăng kiểm, 1996 . - 48 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00862, Pd/vt 00863, Pm/vt 02384, Pm/vt 02385
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 2 Bộ luật ISM và port state control/ Đăng kiểm Việt Nam . - Hải Phòng: Đăng kiểm, 1996 . - 29 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00873, Pm/vt 02406
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 3 Các qui phạm liên quan đến tàu biển : Qui phạm các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 99 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05607, Pm/vt 05608
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 4 Các qui phạm liên quan đến tàu biển. Tập 3/ Cục đăng kiểm Việt Nam . - H.: Giao thông vận tải, 1997 . - 470 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00928-Pd/vt 00931
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 5 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: Qui phạm chế tạo và chứng nhận công ten nơ vận chuyển bằng đường biển / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 49 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05601, Pm/vt 05602
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 6 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: qui phạm hệ thống điều khiển tự động và từ xa / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 47 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05609, Pm/vt 05610
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 7 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: Qui phạm hệ thống kiểm soát và duy trì trạng thái kỹ thuật máy tàu / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 15 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05613, Pm/vt 05614
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 8 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: Qui phạm hệ thống làm lạnh hàng / Đăng kiểm Việt nam . - H.: Knxb, 2003 . - 30 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05605, Pm/vt 05606
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 9 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: Qui phạm hệ thống lầu lái / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 20 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05615, Pm/vt 05616
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 10 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: qui phạm kiểm tra và chế tạo các tàu làm bằng chất dẻo cốt sợi thuỷ tinh / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 59 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05619, Pm/vt 05620
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 11 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: Qui phạm kiểm tra và chế tạo hệ thống chuông lặn / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 24 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05617, Pm/vt 05618
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 12 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: qui phạm thiết bị nâng hàng tàu biển / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 49 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05599, Pm/vt 05600
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 13 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: qui phạm trang thiết bị an toàn biển / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 180 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05611, Pm/vt 05612
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 14 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: Qui phạm ụ nổi / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 22 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05603, Pm/vt 05604
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 15 Các quy phạm liên quan đến tàu biển: TCVN 6272:2003 / Đăng kiểm Việt Nam . - H.: Giao thông vận tải, 2003 . - 594 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02604, Pd/vt 02605, SDH/Vt 00703
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 16 Danh bạ các cơ sở đóng tàu và sửa chữa tàu thuỷ Việt Nam =Lisl of vietnams shipbulding and sepairing years/ Đăng kiểm Việt Nam . - Hải Phòng: Đăng kiểm, 1996 . - 70 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00874
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 17 Đăng kiểm Việt Nam . - H., 2001 . - 58 tr. ; 30x19 cm
  • Thông tin xếp giá: TC00085
  • 18 Hướng dẫn áp dụng hệ thống qui phạm phân cấp tàu biển 2003: Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.1, Phần 2 : Kết cấu thân tàu và trang thiết bị (tàu dài từ 90m trở lên) / Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Knxb, 2003 . - 250tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05583, Pm/vt 05584
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 19 Hướng dẫn áp dụng hệ thống qui phạm phân cấp tàu biển 2003: Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.1. Phần 2B: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị tàu dài từ 20 m đến dưới 90 m / Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Knxb, 2003 . - 250tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 20 Hướng dẫn áp dụng hệ thống qui phạm tàu biển 2003: hướng dẫn áp dụng các qui phạm liên quan đến tàu biển. T2, Qui phạm thiết bị nâng hàng tàu biển / Đăng kiểm Việt nam . - 71 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05591, Pm/vt 05592
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 21 Hướng dẫn áp dụng hệ thống qui phạm tàu biển 2003: Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.1, Phần 1: Qui định chung / Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Knxb, 2003 . - 72tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05581, Pm/vt 05582, Pm/vt 05734
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 22 Hướng dẫn áp dụng hệ thống qui phạm tàu biển 2003: Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.1, Phần 3+4: Hệ thống máy tàu, trang bị điện / Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Knxb, 2003 . - 198tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05585, Pm/vt 05586
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 23 Hướng dẫn áp dụng hệ thống qui phạm tàu biển 2003: Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.1, Phần 5: Phòng phát hiện và chữa cháy / Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Knxb, 2003 . - 114tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05587, Pm/vt 05588
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 24 Hướng dẫn áp dụng hệ thống qui phạm tàu biển 2003: Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.1, Phần 6+7: Hàn, vật liệu và trang thiết bị / Đăng kỉêm Việt Nam . - H. : Knxb, 2003 . - 101tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05589, Pm/vt 05590
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 25 Hướng dẫn áp dụng hệ thống qui phạm tàu biển 2003: Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.2, Các tàu chuyên dùng (1) / Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Knxb, 2003 . - 130tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05593, Pm/vt 05594
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 26 Hướng dẫn áp dụng hệ thống qui phạm tàu biển 2003: Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.2, Các tàu chuyên dùng (2) / Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Knxb, 2003 . - 270tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05595, Pm/vt 05596
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 27 Hướng dẫn áp dụng hệ thống qui phạm tàu biển 2003: Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T.2, Phân khoang, ổn định, mạn khô, tầm nhìn từ lầu lái / Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Knxb, 2003 . - 62tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05597, Pm/vt 05598
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 28 Hướng dẫn áp dụng hệ thống quy phạm tàu biển 2003. Tập 1 / Đăng kiểm Việt Nam . - H.: Giao thông vận tải, 2003 . - 753 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02606, Pd/vt 02607, SDH/Vt 00695
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 29 Hướng dẫn áp dụng hệ thống quy phạm tàu biển 2003. Tập 2 / Đăng kiểm Việt Nam . - H.: Giao thông vận tải, 2003 . - 663 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02608, Pd/vt 02609, SDH/Vt 00696
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 30 Hướng dẫn giám sát đóng mới tàu biển. NB-01, Quy định chung về giám sát kỹ thuật và phân cấp / Đăng kiểm Việt Nam . - H.: Giao thông vận tải, 2001 . - 61 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02622
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 1 2 3
    Tìm thấy 72 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :