Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 142 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Áp dụng quy phạm đăng kiểm GL trong thiết kế và lắp ráp hệ động lực tàu 3300T / Phạm Hoàng Long; Nghd.: TS. Lê Viết Lượng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 70 tr.; 30 cm + 07 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 07754, PD/TK 07754
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • 2 Cần thay đổi các dạy học, cách học và cách đánh giá chất lượng học tập của sinh viên như hiện nay để nâng cao chất lượng đào tạo / TS.Lê Viết Lượng . - 2007 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ Hàng hải, Số 9, tr. 25-29
  • Chỉ số phân loại DDC: 370
  • 3 Diesel tàu thủy 1/ Lê Viết Lượng . - Hải Phòng: NXB Hàng Hải, 2016 . - 228tr. ; 27cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 4 Diesel tàu thủy 2/ Lê Viết Lượng biên soạn . - Hải Phòng : NXB Hàng Hải, 2016 . - 179tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: HH/12305 0001-HH/12305 0015
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 5 Giảm lượng khí xả động cơ khi hoạt động ở chế độ nhỏ tải và không tải / Lê Viết Lượng, Nguyễn Văn Hoàn . - 2012 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 29, tr.34-38
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 6 Khai thác động cơ 226B / Nguyễn Văn Vĩnh; TS Lê Viết Lượng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2010 . - 100 tr. ; 30 cm+ 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09603, Pd/TK 09603
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 7 Khai thác động cơ 6M25 lắp trên tàu 3800 Tấn / Đinh Duy Khoa; Nghd.: Lê Viết Lượng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 70 tr.; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17042, PD/TK 17042
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 8 Khai thác động cơ 6NVD36-1U lắp trên tàu hàng 400T H75 / Bá Trọng Ban; Nghd.: GS. TS. Lê Viết Lượng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 115 tr. ; 30 cm + 05 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 07692, PD/TK 07692
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • 9 Khai thác động cơ 6NVD36-IU / Trần Xuân Bách;Nghd.: GS.TS Lê Viết Lượng . - Hải Phòng, Đại học Hàng hải, 2010 . - 101 tr. ; 30 cm. + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09676, PD/TK 09676
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 10 Khai thác động cơ 6S35MC-C lắp trên tàu dầu 13.000 T / Phạm Trung Kiên; Nghd.: GS.TS. Lê Viết Lượng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 179 tr. ; 30 cm + 7 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10540, PD/TK 10540
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 11 Khai thác động cơ chính lắp trên tàu hàng 22.500 T (7UEC45LA) / Tống Văn Bằng; Nghd.: GS TS. Lê Viết Lượng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 158 tr. ; 30 cm + 08 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09630, PD/TK 09630
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 12 Khai thác động cơ CW8200ZC / Nguyễn Thị Thúy; Nghd: TS Lê Viết Lượng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2010 . - 122 tr. ; 30 cm+ 07 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09681, PD/TK 09681
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 13 Khai thác động cơ MAN B&W 6S50 MC lắp trên tàu hàng 53.000 T / Nguyễn Văn Hưng; Nghd.: GS TS. Lê Viết Lượng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2011 . - 107 tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10472, PD/TK 10472
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 14 Lập dự án sửa chữa động cơ xe Vios / Nguyễn Thị Diên, Đặng Văn Dương, Vũ Đức Anh, Ngô Thế Mạnh, Phạm Chí Thanh; Nghd.: Lê Viết Lượng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 126tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18213
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • 15 Lập kế hoạch lắp ráp hệ động lực tàu công tác vỏ nhôm lắp động cơ MD196TI / Nguyễn Việt Anh; Nghd.: Lê Viết Lượng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 82tr. ; 30cm+ 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14129, PD/TK 14129
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 16 Lập kế hoạch lắp ráp hệ động lực tàu cứu hỏa vỏ nhôm lắp động cơ công suất 700 HP / Phạm Ngọc Kiên; Nghd.: Lê Viết Lượng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 101tr. ; 30cm+ 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14126, PD/TK 14126
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 17 Lập kế hoạch lắp ráp hệ trục động lực chính tàu chở hàng rời 54.000 tấn / Đỗ Mạnh Cường; Nghd.: Lê Viết Lượng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 70tr. ; 30cm+ 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14114, PD/TK 14114
  • Chỉ số phân loại DDC: 823.82
  • 18 Lập kế hoạch lắp ráp hệ trục tàu chở xi măng 15000T. / Trần Phú Giang; Nghd.: GS.TS.Lê Viết Lượng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt nam, 2015 . - 89 tr. ; 30 cm + 05 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14701, PD/TK 14701
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 19 Lập quy trình chế tạo, lắp ráp và sử dụng nồi hơi phụ - khí xả kiểu Môđuyn / Cao Xuân Mạnh; Nghd: TS Lê Viết Lượng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2010 . - 150 tr. ; 30 cm+ 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09609, PD/TK 09609
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 20 Lập quy trình khai thác động cơ X6170ZC / Trần Văn Dược; Nghd: TS Lê Viết Lượng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2010 . - 111 tr. ; 30 cm+ 06 BV
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 09602, Pd/TK 09602
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 21 Lập quy trình lắp ráp hệ động lực tàu kéo(áp dụng đối với tàu ASD TUG 2411) / Mai Xuân Thắng; Nghd.: TS. Lê Viết Lượng . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 2008 . - 119 tr. ; 30 cm + 06 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 07711, Pd/Tk 07711
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • 22 Lập quy trình sửa chữa hệ trục chong chóng tàu thủy(áp dụng cho tàu 12500T0 / Dư Văn Ngọc; Nghd.: Lê Viết Lượng . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 2008 . - 73 tr. ; 30 cm + 06 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 07728, PD/TK 07728
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • 23 Lập quy trình sửa chữa hệ trục tàu thuỷ (áp dụng cho tàu hàng 6800 tấn) / Đặng Quốc Hưng; Nghd.: TS. Lê Viết Lượng . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 2008 . - 100 tr. ; 30 cm + 06 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 07751, PD/TK 07751
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • 24 Lập quy trình tháo kiểm tra và lắp ráp nhóm Piston biên của động cơ 6S46MC-C / Hoàng Văn Đức; Nghd.: Lê Viết Lượng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 64tr.; 30cm+ 05BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14803, PD/TK 14803
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 25 Lập và quản lý dự án sửa chữa động cơ CW8200ZC / Mạc Văn Hùng; Nghd.: GS.TS Lê Viết Lượng . - Hải Phòng, Đại học Hàng hải, 2010 . - 120 tr. ; 30 cm. + 07 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09673, PD/TK 09673
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 26 Lập và quản lý dự án chế tạo hệ thống cứu hỏa tàu hàng 34000 Tấn / Đinh Như Thuận; Nghd.: GS.TS. Lê Viết Lượng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 137 tr. ; 30 cm. + 08 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 13469, PD/TK 13469
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 27 Lập và quản lý dự án gia công và lắp ráp ống hệ thống làm hàng tàu chở ethylen 4.500 m3 / Hoàng Đình Giang; Nghd.: GS TS. Lê Viết Lượng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2011 . - 111 tr. ; 30 cm + 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10478, PD/TK 10478
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 28 Lập và quản lý dự án gia công, lắp ráp hệ thống cấp dầu bôi trơn phục vụ động cơ chính tàu hàng 53000 tấn / Nguyễn Văn Oai; Nghd.: TS. Lê Viết Lượng . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 2010 . - 173tr. ; 30 cm + 05 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 08313, Pd/Tk 08313
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • 29 Lập và quản lý dự án gia công, lắp ráp hệ thống ống tàu hàng 5.200 DWT đóng tại nhà máy Đóng tàu Thái Sơn / Trần Đăng Trưởng; Nghd.: GS TS. Lê Viết Lượng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2011 . - 79 tr. ; 30 cm + 08 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10521, PD/TK 10521
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 30 Lập và quản lý dự án lắp ráp hệ trục tàu dầu 104.000Tấn / Nguyễn Văn Cảnh; Nghd.: Lê Viết Lượng . - Hải phòng; Đại học Hàng hải; 2010 . - 118 tr. ; 30 cm. + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08327, PD/TK 08327
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • 1 2 3 4 5
    Tìm thấy 142 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :