1 |  | Biện pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại bệnh viện phục hồi chức năng tỉnh Hải Dương / Lê Thị Mai Phương; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 99tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 03729 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
2 |  | Biện pháp hoàn thiện công tác thiết lập tiêu chí và phân luồng tại Cục Hải quan TP. Hải Phòng / Phạm Thị Mai Phương; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - 93tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 04395 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
3 |  | Biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh dịch vụ giao nhận tại Công ty CP giao nhận và tiếp vận quốc tế Interlog / Tống Thiên Hoa, Phạm Thu Hoàn, Phạm Đức Thịnh; Nghd.: Phạm Thị Mai Phương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2022 . - 56tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 20012 Chỉ số phân loại DDC: 388 |
4 |  | Biện pháp nâng cao lợi thế cạnh tranh của công ty cổ phần đường bộ Hải Phòng / Mai Phương Minh; Nghd.: Lê Sơn Tùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2024 . - 72tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 05097 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
5 |  | Các giải pháp hoàn thiện quy trình giao nhận hàng hóa nhập khẩu của công ty Cổ phần dịch vụ Giao nhận hàng hóa TNN / Phạm Thị Mai Phương; Nghd: Trần Hải Việt . - Hải Phòng, Đại học Hàng hải, 2014 . - 61tr.; 27cm Thông tin xếp giá: PD/TK 12949 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
6 |  | Công nghệ logistic trong thời đại cách mạng công nghiệp 4.0 / Đỗ Thị Mai, Phạm Mai Phương, Nguyễn Hồ Thu Trang . - 2018 // Journal of student research, Số 2, tr.127-134 Chỉ số phân loại DDC: 330 |
7 |  | Công tác quản trị Marketing tại công ty cổ phần giấy Hoàng Hà / Lưu Thị Mai Phương, Đào Thị Thu Thảo, Trần Thị Thanh . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2023 . - 63tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 20914 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
8 |  | Cơ học các môi trường liên tục/ Lê Quang Minh, Nhữ Mai Phương; Nguyễn Nhương chủ biên . - H.: Đại học Bách khoa, 1991 . - 132 tr.; 28 cm Thông tin xếp giá: Pd/vt 00692-Pd/vt 00694, Pm/vt 01923-Pm/vt 01929 Chỉ số phân loại DDC: 531 |
9 |  | Danh mục sách viết về Hồ Chí Minh/ Quách Mai Phương; Nguyễn Hoài chủ biên . - H.: Thông tin khoa học xã hội, 1997 . - 28126 tr.; 25 cm Thông tin xếp giá: Pd/vt 00786, Pd/vt 00787, Pm/vt 02206 Chỉ số phân loại DDC: 335.434 6 |
10 |  | Đánh giá chất lượng dịch vụ giao nhận hàng hóa tại Công ty TNHH liên doanh MAC-NELS Shipping Việt Nam / Trần Thị Phương Anh, Mai Anh Minh, Nguyễn Thảo Vân; Nghd.: Phạm Thị Mai Phương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2022 . - 46tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 20014 Chỉ số phân loại DDC: 388 |
11 |  | Đánh giá chất lượng dịch vụ khai báo hải quan điện tử tại Công ty TNHH Giao nhận và Thương mại Kim Lộ / Lương Văn Ngôn, Phạm Mai Phương, Vũ Thanh Thủy ; Nghd.: Đoàn Trọng Hiếu . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 61tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 18740 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
12 |  | Đánh giá chất lượng dịch vụ logistics của công ty TNHH T&M Forwatding / Vũ Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Lan Anh, Vũ Thị Hài; Nghd.: Phạm Thị Mai Phương . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2021 . - 56tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 19453 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
13 |  | Đánh giá công tác tổ chức thực hiện chuyến đi của tàu New Vision tuyến Mipec-Spitc-Tân Thuận của hãng tàu Vân Sơn / Phạm Thị Hồng Phượng, Phạm Mai Phương, Vũ Như Quỳnh . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2023 . - 81tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 20656 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
14 |  | Đánh giá dịch vụ Logistics tại Công ty TNHH Giao nhận và vận tải Trung Dũng / Hoàng Mỹ Hà Anh, Đỗ Đức Thắng, Đỗ Bách Tùng; Nghd.: Phạm Thị Mai Phương . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2020 . - 62tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 18994 Chỉ số phân loại DDC: 388 |
15 |  | Đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh của Công ty CP giao nhận vận tải Phương Lâm / Lê Trung Khánh, Nguyễn Thị Phương Anh, Phạm Hải Bình; Nghd.: Phạm Thị Mai Phương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2022 . - 49tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 19991 Chỉ số phân loại DDC: 388 |
16 |  | Đánh giá hoạt động hệ thống Logistics của công ty TNHH Tân Huy Hoàng / Phạm Thị Mai Phương, Vũ Trúc Quỳnh, Trần Hà My; Nghd.: Vũ Lê Huy . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 69 tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: PD/TK 17290 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
17 |  | Đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh dịch vụ logistics tại công ty cổ phần Logistics Hải Phòng / Lê Thị Hồng, Nguyễn Hà Phương, Nguyễn Thị Bảo Ngọc; Nghd.: Phạm Thị Mai Phương . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2021 . - 71tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 19459 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
18 |  | Đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh dịch vụ vận tải đường bộ của công ty TNHH Hanjin Global Logistics Việt Nam / Vũ Phương Thảo, Ngô Thị Mai Phương, Vũ Thị Thùy Trang; Nghd.: Nguyễn Minh Đức . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2021 . - 47tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 19460 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
19 |  | Đánh giá rủi ro trong hoạt động khai thác của bến cảng Đình Vũ tại Hải Phòng / Đặng Thị Thu Hằng, Trần Thanh Lâm, Nguyễn Thị Hạnh; Nghd.: Phạm Thị Mai Phương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2022 . - 57tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 20000 Chỉ số phân loại DDC: 388 |
20 |  | Đánh giá sự phát triển hợp đồng quyền chọn tại ngân hàng Thương mại Cổ phần xuất nhập khẩu Eximbank / Phạm Thị Mai Phương; Nghd.: Ths Nguyễn Văn Hùng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 45tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 14991 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
21 |  | Đánh giá thực trạng các tranh chấp và giải quyết tranh chấp trong hợp đồng thuê tàu chuyến tại công ty cổ phần VTB Vinaship / Nguyễn Mai Phương, Nguyễn Thị Lan Hương, Phạm Như Quỳnh . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2023 . - 59tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 20675 Chỉ số phân loại DDC: 338 |
22 |  | Đánh giá tình hình tiêu thụ và đề xuất một số biện pháp tăng cường công tác quản lý tiêu thụ và kết quả tiêu thụ tại Công ty TNHH Cơ khí và Xây dựng KBC / Ngô Thị Mai Phương; Nghd.: T.S Vũ Trụ Phi . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 74tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 15045 Chỉ số phân loại DDC: 332 |
23 |  | Đánh giá và đề xuất giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ Logistics tại Công ty CP Vận tải và Kinh doanh tổng hợp / Ngô Thành Công, Nguyễn Thị Thanh Loan, Lương Khắc Duy; Nghd.: Phạm Thị Mai Phương . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2020 . - 62tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 18998 Chỉ số phân loại DDC: 388 |
24 |  | Đặc điểm kich vũ Như Tô của Nguyễn Huy Tưởng / Phan Mai Phương . - H. : Sân khấu, 2019 . - 237tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 09668, PD/VV 09669 Chỉ số phân loại DDC: 895.922 |
25 |  | Giáo trình quản trị tài chính / Nguyễn Trung Trực chủ biên; Phạm Thị Phương Loan, Đặng Thị Trường Giang, Lai Cao Mai Phương (CTĐT) . - HCM. : Đại học Kinh tế Tp. HCM., 2015 . - 675tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: PD/VT 05843, PD/VT 06323, PM/VT 08178 Chỉ số phân loại DDC: 658.1 |
26 |  | Giải pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại công ty cổ phần Lâm Thịnh / Dương Mai Phương; Nghd.: Lê Thanh Phương . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 67 tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: PD/TK 16396 Chỉ số phân loại DDC: 332 |
27 |  | Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh ngành logistics Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế / Phạm Nhật Minh, Lê Thị Ánh Ngọc, Trịnh Thị Mai Phương . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2023 . - 109tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 20947 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
28 |  | Giải pháp phòng ngừa, hạn chế rủi ro trong thanh toán xuất khẩu theo phương thức tín dụng chứng từ tại Techcombank / Lâm Thị Mai Phương; Nghd.: Ths Đỗ Đức Phú . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 50tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 14981 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
29 |  | Hoàn thiện công tác quản lý thuế đối với hoạt động thương mại điện tử tại cục thuế Thành phố Hải Phòng / Nguyễn Thị Mai Phương; Nghd.: Đào Văn Thi, Lưu Hữu Đức . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2023 . - 72tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 04891 Chỉ số phân loại DDC: 332 |
30 |  | Hy vọng mặt trời / Nguyễn Thị Mai Phương . - H. : Sân khấu, 2020 . - 395tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 09372, PD/VV 09373 Chỉ số phân loại DDC: 895.922 |