Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 30 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 10 phút tự học tiếng Anh mỗi ngày = 10 minutes for everyday self-study English / Nguyễn Thu Huyền chủ biên; Mỹ Hương, Ngọc Mai hiệu đính . - H. : Đại học quốc gia Hà nội, 2013 . - 311 tr. ; 21 cm + 01 CD
  • Thông tin xếp giá: PM/VV 04390, PM/VV CD04390, PNN 00272-PNN 00275, PNN/CD 00272-PNN/CD 00275
  • Chỉ số phân loại DDC: 428
  • 2 5 bí kíp luyện nghe tiếng Anh = 5 tips successful english listening / Mỹ Hương chủ biên; Ngọc Mai hiệu đính . - H. : Đại học quốc gia Hà nội, 2014 . - 321tr. ; 21cm + CD
  • Thông tin xếp giá: PM/VV 04431, PM/VV CD04431, PNN 00352-PNN 00355, PNN/CD 00352-PNN/CD 00355
  • Chỉ số phân loại DDC: 428
  • 3 Bài tập bổ trợ kỹ năng viết tiếng Anh = Writing practice / Ngọc Mai biên soạn; Mỹ Hương hiệu đính . - H. : Đại học quốc gia Hà nội, 2011 . - 207tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VV 04355, PNN 00164-PNN 00167
  • Chỉ số phân loại DDC: 428
  • 4 Biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động tại công ty TNHH sản xuất và kinh doanh Minh Phượng / Vũ Thị Ngọc Mai; Nghd.: Vũ Trụ Phi . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 69 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02288
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 5 Các chuyên đề tiếng Anh ôn thi tốt nghiệp-đại học / Đại Lợi, Hương Giang chủ biên; Ngọc Mai, Nhung Đỗ hiệu đính . - H. : Đại học quốc gia Hà nội, 2013 . - 272tr. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 06877, PNN 00436-PNN 00439
  • Chỉ số phân loại DDC: 428
  • 6 Đánh giá công tác quản lý thuyền viên tại Công ty TNHH VTB Việt Hải / Hoàng Ngọc Mai, Lương Thùy Anh, Phạm Minh Duyên; Nghd.: Hồ Thị Thu Lan . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2020 . - 53tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18965
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 7 Giáo trình kinh tế đầu tư/ Trường đại học kinh tế quốc dân; Nguyễn Ngọc Mai chủ biên . - H.: Giáo dục, 1998 . - 347 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02203, Pd/vv 02204, Pm/vv 01684-Pm/vv 01686
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.607
  • 8 Hoàn thiện công tác quản lý đội ngũ cán bộ, công chức cấp phường, quận Hồng Bàng thành phố Hải Phòng, qua số liệu 02 phường Phạm Hồng Thái và Phan Bội Châu / Trần Ngọc Mai; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 66 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02254
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 9 Hướng dẫn giải các dạng bài tập từ các kì thi quốc gia - tốt nghiệp cao đẳng - đại học / Đại Lợi, Hương Giang chủ biên; Ngọc Mai, Nhung Đỗ hiệu đính . - H. : Đại học quốc gia Hà nội, 2013 . - 297tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 06940, PNN 00764-PNN 00767
  • Chỉ số phân loại DDC: 428
  • 10 Hướng dẫn sử dụng ngữ pháp tiếng anh / Ch.b: Emily; Thu Huyền, Ngọc Mai hiệu đính . - H.: Đại học quốc gia Hà nội, 2015 . - 291tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 07588, PNN 01462, PNN 01463
  • Chỉ số phân loại DDC: 428
  • 11 Lịch sử giao thương: Thương mại định hình thế giới như thế nào? / William J. Bernstein ; Ngọc Mai dịch ; Võ Minh Tuấn hiệu đính . - In lần thứ 2. - H. : Thế giới, 2018 . - 598tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06542
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 12 Luyện kỹ năng nghe và viết chính tả tiếng Anh = Practice listening and dictating skills / Quỳnh Như; Ngọc Mai hiệu đính . - H. : Đại học quốc gia Hà nội, 2013 . - 248 tr. ; 21 cm + 01 CD
  • Thông tin xếp giá: PM/VV 04392, PM/VV CD04392, PNN 00220-PNN 00223, PNN/CD 00220-PNN/CD 00223
  • Chỉ số phân loại DDC: 428
  • 13 Một số biện pháp cải tiến quy trình quản lý thuế đối với các doanh nghiệp vận tải biển do cục thuế thành phố Hải Phòng quản lý. / Đoàn Ngọc Mai; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 92 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01862
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 14 Một số đề xuất đối với hoạt động đưa người lao động nam giới Việt Nam đi làm việc tại Malaysia giai đoạn 2013-2018 / Nguyễn Thúy An, Trần Diệu Linh, Nguyễn Thị Ngọc Mai; Nghd.: Nguyễn Văn Hùng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 65tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18403
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 15 Một số giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh của công ty cổ phần kinh doanh hoàng xuất khẩu Hải Phòng / Bùi Ngọc Mai, Đặng Bích Ngọc, Bùi Ngọc Mai; Nghd.: Tô Văn Tuấn . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 79 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17411
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 16 Nghiên cứu xu hướng bảo hộ mậu dịch của Hoa Kỳ và tác động đến Việt Nam / Vũ Thị Lan Phương, Đào Thị Chung, Nguyễn Ngọc Mai . - 2019 // SEE journal of science, tr. 72-78
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 19061
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 17 Ngữ pháp tiếng Anh căn bản = Basic English grammar in use / Thu Huyền; Ngọc Mai hiệu đính . - H. : Đại học quốc gia Hà nội, 2013 . - 447tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VV 04358, PNN 00192-PNN 00195
  • Chỉ số phân loại DDC: 428
  • 18 Những giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh cho công ty cổ phần bảo hiểm ngân hàng nông nghiệp chi nhánh Hải phòng-Nghiệp vụ bảo hiểm Bảo An tín dụng năm 2013 / Nguyễn Ngọc Mai; Nghd.: Th.S Huỳnh Ngọc Oánh . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2013 . - 93 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12234
  • Chỉ số phân loại DDC: 368
  • 19 Phân tích tình hình sản xuất kinh doanh của công ty cổ phần đầu tư-phát triển cảng Đình Vũ năm 2012 / Nguyễn Ngọc Mai; Nghd.: Nguyễn Thị Lan Hương . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2013 . - 103 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12289
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 20 Quá trình mã hóa đường truyền và mã hóa dạng sóng trong truyền dẫn thông tin số / Đặng Thị Hồng Nhung, Nguyễn Thị Ngọc Mai, Hà Quang Pháp ; Nghd.: Lê Quốc Vượng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 91tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17518
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.38
  • 21 Tăng cường công tác quản lý thu BHXH, BHYT tại BHXH quận Ngô Quyền / Phùng Thị Ngọc Mai; Nghd.:Mai Khắc Thành . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 68tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02990
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 22 The current and future trends of the renewable energies in marine transport industry / Hoàng Ngọc Mai, Lương Thùy Anh, Vũ Kim Ngân . - 2019 // Journal of student research, Số 6, tr.48-57
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 23 Thiết kế bản vẽ thi công bến 10000 DWT - cảng Vĩnh Tân thuộc xã Vĩnh Tân - huyện Tuy Phong - tỉnh Bình Thuận / Bùi Đình Sự, Nguyễn Thị Ngọc Mai, Nguyễn Thành Đông ; Nghd.: Vũ Thị Chi . - 147tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17756
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 24 Thiết kế bản vẽ thi công bến cập tàu hải đội 2 Bộ đội Biên phòng tỉnh Phú Yên - phường 6, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên / Nguyễn Thị Ngọc Mai, Trương Thị Minh Phương, Phạm Đức Trung ; Nghd.: Đỗ Thị Minh Trang . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 149 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17757
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 25 Thiết kế bản vẽ thi công công trình "Trụ sở làm việc ngân hàng Đông Á" / Trần Ngọc Mai; Nghd.: Nguyễn Xuân Lộc, Đỗ Quang Thành . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 247tr. ; 30cm+ 17BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14003, PD/TK 14003
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 26 Thiết kế tàu chở hàng khô trọng tải 16.000 T, vận tốc 13 hl/h chạy tuyến không hạn chế / Nguyễn Ngọc Mai; Nghd.: Phan Sơn Hải . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 190 tr. ; 30 cm + 04 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09402, PD/TK 09402
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 27 Tổ chức giao nhận container tại Công ty TNHH Awards Shipping Agency Korea / Đỗ Thị Ngọc Mai, Phạm Thị Hường, Phú Ngọc Lương; Nghd.: Trương Thế Hinh . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 64tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17227
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 28 Tổ chức thông tin / Arlene G. Taylor, Daniel N. Joudrey; Người hiệu đính: Nghiêm Xuân Huy; Người dịch: Nguyễn Thị Ngọc Mai . - H. : Thế giới, 2014 . - 668 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04809, PD/VV 04810
  • Chỉ số phân loại DDC: 025
  • 29 Tổ chức xuất khẩu hàng dệt may Việt Nam sang thị trường Nhật Bản tại công ty cổ phần sản xuất xuất nhập khẩu dệt may / Đào Ngọc Mai; Nghd.: Phan Thị Bích Ngọc . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2013 . - 68 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12247
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 30 Tự học giao tiếp tiếng Anh thành thạo với Woo Bo Hyun / Woo Bo Hyun ; H.đ.: Ngọc Mai, Triệu Thu Hằng ; Thái Lan Chi dịch . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015 . - 274 tr. : hình vẽ ; 21 cm + 01 CD
  • Thông tin xếp giá: PM/VV 04456, PM/VV CD04456, PNN 01670, PNN 01671, PNN/CD 01670, PNN/CD 01671
  • Chỉ số phân loại DDC: 428.3
  • 1
    Tìm thấy 30 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :