Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 55 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bảo hiểm P&I ở Việt Nam / Trần Thị Toán, Nguyễn Thanh Tâm, Hoàng Thúy Nga; Nghd.: Nguyễn Mạnh Cường . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 91tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17782
  • Chỉ số phân loại DDC: 343.09
  • 2 Bảo hiểm trách nhiệm bắt buộc trong việc bồi thường thiệt hại ô nhiễm dầu tàu / Phạm Văn Tân, Nguyễn Mạnh Cường, Nguyễn Thành Lê . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2018 // Tạp chí Khoa học-Công nghệ Hàng hải, Số 52, tr.72-75
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 3 Biện pháp hoàn thiện công tác quản trị rủi ro tín dụng tại Agribank-chi nhánh huyện Tứ Kỳ, Hải Dương / Nguyễn Mạnh Cường; Nghd.: Đặng Văn Hưng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 86tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03388
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 4 Biện pháp nâng cao hiệu quả công tác xuất khẩu thuyền viên ở Việt Nam / Nguyễn Mạnh Cường; Nghd.: PGS PTS. Trần Đắc Sửu . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 1999 . - 81 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00241
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 5 Các hệ thống Radar hàng hải. Đi sâu phân tích khối nguồn cung cấp Radar JMA 7000 / Vũ Duy Bình; Nghd.: Nguyễn Mạnh Cường . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 54tr. ; 30 cm + 07 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 13546, PD/TK 13546
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 6 Chính sách về biển và đại dương / Nguyễn Thái Dương, Lưu Ngọc Long ; Nguyễn Mạnh Cường (c.b) ; Nguyễn Kim Phương hiệu đính . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2017 . - 71tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: HH/11428 0001-HH/11428 0121
  • Chỉ số phân loại DDC: 343.09
  • 7 Công nghệ lọc sinh học phục vụ sản xuất giống và nuôi trồng hải sản ven bờ Việt Nam / Nguyễn Đình Cự chủ biên;Lê Quang Dũng, Nguyễn Mạnh Cường,.. . - H : Khoa học tự nhiên và công nghệ, 2010 . - 323 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03396-PD/VT 03398
  • Chỉ số phân loại DDC: 577.7
  • 8 Đánh giá hiện trạng quản lý EH &S ( môi trường - sức khỏe - an toàn ) tại Công ty TNHH chế tạo Canadian Solar Việt Nam / Đào Ngọc Anh, Nguyễn Mạnh Cường, Nguyễn Đình Sơn ; Nghd.: Bùi Thị Thanh Loan . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 72 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17458
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 9 Đánh giá nguy cơ tràn dầu và nâng cao khả năng ứng cứu tràn dầu trên vùng biển Việt nam / Nguyễn Mạnh Cường, Phan Văn Hưng . - 2017 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 49, tr.73-78
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 10 Giáo trình bảo hiểm hàng hải / Phạm Văn Cương, Nguyễn Kim Phương chủ biên; Nguyễn Mạnh Cường hiệu đính . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2014 . - 176tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04827, PD/VT 04828, PD/VT 05536, PD/VT 06944, PD/VT 06945, PM/VT 06773-PM/VT 06775, PM/VT 07918-PM/VT 07924, PM/VT 09347-PM/VT 09353
  • Chỉ số phân loại DDC: 368.2
  • 11 Giải pháp hỗ trợ việc làm cho sinh viên ngành đi biển bằng chương trình hợp tác học bổng, thực tập sinh từ cấp khoa / Nguyễn Mạnh Cường . - 2019 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 59, tr.120-124
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 12 Giải pháp hỗ trợ việc làm cho sinh viên ngành đi biển bằng chương trình hợp tác học bổng, thực tập sinh từ cấp khoa / Nguyễn Mạnh Cường
    13 Giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý công tác đăng ký tàu biển tại Chi cục Hàng Hải - Hải Phòng / Đỗ Đức Thuận; Nghd.: Nguyễn Mạnh Cường . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 88tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03986
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 14 Giải quyết rủi ro đâm va trong bảo hiểm thân tàu / Nguyễn Lê Kim Phúc, Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Thùy Trang; Nghd.: Nguyễn Mạnh Cường . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 70tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17793
  • Chỉ số phân loại DDC: 343.09
  • 15 Khảo sát và tính toán hệ thống nước dằn tàu - khoan của tàu dịch vụ PSV-804 phục vụ cho giàn khoan / Nguyễn Mạnh Cường; Nghd.: Đặng Khánh Ngọc . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 61 tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15517, PD/TK 15517
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 16 Lập quy trình công nghệ tàu hàng 22.500 T tại Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy Bạch Đằng / Nguyễn Mạnh Cường; Nghd.: PGS TS. Phạm Tiến Tỉnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2011 . - 134 tr. ; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10394, PD/TK 10394
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 17 Lập trình điều khiển cho hệ thống Spreader VDL SMITS tại cảng Green Port sử dụng PLC S7-300 / Nguyễn Mạnh Cường; Nghd.: Phạm Thị Hồng Anh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 51 tr.; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15449, PD/TK 15449
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 18 Một số đề xuất tăng cường thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Hải Phòng đến năm 2020 / Nguyễn Mạnh Cường, Văn Thị Thanh Huyền, Phạm Thị Phương Thảo; Nghd.: Đoàn Trọng Hiếu . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 127tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17841
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 19 Nghiên cứu ảnh hưởng của chất lượng nhiên liệu tới quá trình công tác của động cơ diesel MANB &6S60MC. / Nguyễn Mạnh Cường; PGS.TS. Phạm Hữu Tân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 88 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01922
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 20 Nghiên cứu công nghệ WCDMA trong hệ thống thông tin di động / Nguyễn Mạnh Cường; Nghd.: Phạm Văn Phước . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 54tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15164
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 21 Nghiên cứu đề xuất biện pháp nâng cao hiệu quả công tác quản lý đội tàu vận tải biển công ty TNHH Việt Hải theo MLC 2006 / Trần Anh Việt; Nghd.: Nguyễn Mạnh Cường . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 66 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02215
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 22 Nghiên cứu đề xuất giải pháp nâng cao nghiệp vụ khiếu nại tổn thất trong hợp đồng bảo hiểm thân tàu định hạn ITC cho chủ tàu và người quản lý tàu tại Việt nam / Đoàn Ngọc Nam; Nghd.: Nguyễn Mạnh Cường . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 76tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01717
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 23 Nghiên cứu đề xuất giải pháp phát triển chương trình hỗ trợ việc làm cho sinh viên ngành đi biển tại trường Đại học Hàng hải Việt Nam thông qua hợp tác quốc tế từ cấp khoa / Nguyễn Mạnh Cường . - 42tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 01031
  • 24 Nghiên cứu đề xuất hoàn thiện phương án xây dựng chương trình đào tạo chuyên ngành điều khiển tàu biển theo định hướng thời gian đào tạo 4 năm / Nguyễn Mạnh Cường, Trịnh Thị Thu Thảo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 44tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00679
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 25 Nghiên cứu giải pháp đảm bảo tính thực chất và hiệu quả của công tác đào tạo, huấn luyện trên biển nhằm giảm thiểu tai nạn lao động cho thuyền viên / Nguyễn Mạnh Cường, Trần Văn Sáng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 29 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00438
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 26 Nghiên cứu mô hình quản lý an toàn hàng hải của các công ty vận tải biển Việt Nam hiện nay và đề xuất các giải pháp nâng cao chất lượng quản lý / Lê Văn Kiệt; Nghd.: TS. Nguyễn Mạnh Cường . - Hải phòng, Đại học Hàng hải, 2012
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01325
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 27 Nghiên cứu quy trình quản lý bán hàng tại công ty Ojitex Hải Phòng. / Nguyễn Mạnh Cường; Nghd.: Mai Khắc Thành . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2014 . - 72 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13093
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 28 Nghiên cứu sự ảnh hưởng của công ước quản lý nước dằn tàu biển( BWM CONVENTION 2004) đối với đội tàu biển của Việt Nam / Hồ Văn Dũng; Nghd.: Nguyễn Mạnh Cường . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 46 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16567
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 29 nghiên cứu thị trường thiết bị chiếu sáng bán dẫn / Nguyễn Mạnh Cường . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải, 2014 . - 29tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00132
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 30 Nghiên cứu ứng dụng hệ thống tự động nhận dạng (AIS) nâng cao hiệu quả quản lý ngư trường khu vực biển Khánh Hòa cho lực lượng tàu kiểm ngư / Võ Tiến Công; Nghd.: Nguyễn Mạnh Cường . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 69tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03434
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 1 2
    Tìm thấy 55 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :