1 |  | Âm mưu ngày tận thế : Tiểu thuyết / Sidney Sheldon ; Nguyễn Bá Long dịch . - Tái bản lần 1. - H. : Văn học ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017 . - 518tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PM/VV 04840 Chỉ số phân loại DDC: 813.54 |
2 |  | Bệnh truyền nhiễm của động vật nuôi và biện pháp khống chế / Nguyễn Bá Hiên, Huỳnh Thị Mỹ Lệ . - H. : Nông nghiệp, 2013 . - 584tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: PD/VT 03955 Chỉ số phân loại DDC: 636 |
3 |  | Biện pháp hoàn thiện công tác quản lý tài chính tại công ty TNHH MTV công nghiệp tàu thủy Cái Lân / Nguyễn Bá Giang; Nghd.: Đan Đức Hiệp . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 86tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 03491 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
4 |  | Biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn đầu tư xây dựng cơ bản của ban quản lý dự án - trường Đại học Y Hải Phòng / Nguyễn Bá Duy; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 64 tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 02349 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
5 |  | Biện pháp phát triển thị trường dịch vụ Internet cáp quang của VNPT Quảng Ninh / Nguyễn Bá Tuyên; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2020 . - 87tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 04209 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
6 |  | Biện pháp quản lý rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - Hà Nội (SHB) - Chi nhánh Quảng Ninh / Nguyễn Bá Dũng; Nghd.: Nguyễn Hoài Nam . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 76tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 02847 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
7 |  | Công nghệ sửa chữa máy tàu thuỷ / Võ Đình Phi, Nguyễn Bá Mươi, Nguyễn Xuân Hùng, ... ; Khiếu Hữu Triển hiệu đính . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2007 . - 207tr. ; 25cm Chỉ số phân loại DDC: 623.87 |
8 |  | Diễn biến các cửa sông ven biển miền trung và những giải pháp ổn định / Lê Đình Thành chủ biên; Vũ Minh Cát, Nguyễn Bá Quỳ . - H. : Xây dựng, 2015 . - 133 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: PD/VT 05487-PD/VT 05489, PM/VT 07885, PM/VT 07886 Chỉ số phân loại DDC: 333.9 |
9 |  | Diễn biến của các cửa sông ven biển miền Trung và những giải pháp ổn định / Lê Đình Thành chủ biên, Vũ Minh Cát, Nguyễn Bá Quỳ . - H. : Xây dựng, 2014 . - 133tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: PD/VT 05922, PD/VT 05923, PM/VT 08279, PM/VT 08280 Chỉ số phân loại DDC: 627 |
10 |  | Dự án xây dựng cầu Đại Yên, Xã Đại Yên, huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh / Nguyễn Bá Quảng; Nghd.: Nguyễn Phan Anh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 236 tr. ; 30 cm + 13 BV Thông tin xếp giá: PD/BV 15840, PD/TK 15840 Chỉ số phân loại DDC: 624 |
11 |  | Đánh giá ảnh hưởng của một số thông số điều chỉnh đến các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật của động cơ diesel / Lê Hoài Đức, Nguyễn Bá Thiện . - 2009 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 4, tr. 38-40 Chỉ số phân loại DDC: 621.43 |
12 |  | Đặc điểm cấu trúc kiến tạo khu vực nước sâu Tây và Tây Nam trũng sâu Biển Đông / Nguyễn Bá Đại (cb.), Trần Tuấn Dũng, Trần Trọng Lập, .. . - H. : Khoa học tự nhiên và Công nghệ, 2019 . - 348tr. : Minh họa ; 24cm Thông tin xếp giá: PD/VT 07668, PD/VT 07686, PM/VT 10279-PM/VT 10286 Chỉ số phân loại DDC: 551.461 |
13 |  | Điều động tàu an toàn cập cầu cảng Container quốc tế Lạch Huyện - Hải Phòng / Nguyễn Bá Cảnh, Lương Công Chứ; Nghd.: Mai Xuân Hương . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2021 . - 56tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 19690 Chỉ số phân loại DDC: 623.88 |
14 |  | Điều khiển cánh tay robot công nghiệp bằng PLC / Nguyễn Tiến Huy, Nguyễn Bá Sơn, Cao Đức Trọng; Nghd.: Nguyễn Hữu Quyền . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2021 . - 83tr.; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 19506 Chỉ số phân loại DDC: 629.8 |
15 |  | Đồng bạc tài chính đồng bạc cụ Hồ 1945-1954 / Nguyễn Bá, Trần Quốc Dụ . - H.: Tài chính, 2000 . - 154 tr Thông tin xếp giá: Pd/vv 02403 Chỉ số phân loại DDC: 332.4 |
16 |  | English for employees working with foreigners =Tiếng anh cho công nhân làm việc với người nước ngoài/ Nguyễn Bá Học . - H.: Khoa học kỹ thuật, 1993 . - 152 tr.; 20cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 01030, Pd/vv 01031, Pm/vv 00093-Pm/vv 00095 Chỉ số phân loại DDC: 428 |
17 |  | Giám sát thi công và nghiệm thu công trình xây dựng : Phần xây dựng / Bùi Mạnh Hùng, Lê Thanh Huấn, Nguyễn Bá Kế.. . - H. : Xây dựng, 2010 . - 563tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 690 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Giam-sat-thi-cong-va-nghiem-thu-cong-trinh-xay-dung_Phan-xay-dung_Bui-Manh-Hung_2010.pdf |
18 |  | Giáo trình công nghệ sửa chữa máy tàu thủy/ Nguyễn Bá Mươi . - Hải Phòng: Nxb.Hàng hải, 2005 Thông tin xếp giá: PM/KD 20359 |
19 |  | Giáo trình định mức và đơn giá trong xây dựng / Nguyễn Bá Vỵ, Bùi Văn Yêm, Nguyễn Liên Hương biên soạn . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2012 . - 199tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: PD/VT 05317, PM/VT 07412 Chỉ số phân loại DDC: 338.4 |
20 |  | Giáo trình lập định mức xây dựng / Nguyễn Bá Vỵ, Bùi Văn Yêm . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2011 . - 185tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: PD/VT 05306, PM/VT 07423 Chỉ số phân loại DDC: 338.4 |
21 |  | Giáo trình lập định mức xây dựng / Nguyễn Bá Vỵ, Bùi Văn Yêm . - H. : Xây dựng, 2007 . - 186tr. ; 27cm Chỉ số phân loại DDC: 338.4 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-Lap-dinh-muc-xay-dung_Nguyen-Ba-Vy_2007.pdf |
22 |  | Giáo trình luật thương mại quốc tế / Nông Quốc Bình chủ biên ; Nguyễn Thị Thu Hiền, Nguyễn Bá Diến . - Tái bản lần thứ 13 có sửa đổi. - H. : Công an nhân dân, 2018 . - 435tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 06953, PD/VV 06954, PM/VV 05266-PM/VV 05271 Chỉ số phân loại DDC: 346.07 |
23 |  | Giáo trình mạch điện : Dùng cho các trường đào tạo hệ Cao đẳng nghề và Trung cấp nghề / Phạm Văn Minh, Vũ Hữu Thích, Nguyễn Bá Kha . - Tái bản lần thứ hai. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2013 . - 231tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: PM/VT 10085, PM/VT 10086 Chỉ số phân loại DDC: 621.3 |
24 |  | Giáo trình nhập môn cơ sở dữ liệu phân tán / Nguyễn Bá Tường . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2005 . - 589tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 005.74 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Nhap-mon-co-so-du-lieu-phan-tan_Nguyen-Ba-Tuong_2005.pdf |
25 |  | Giáo trình nhập môn khoa học giao tiếp / Nguyễn Bá Minh . - In lần thứ 5. - H. : Đại học sư phạm, 2015 . - 144 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05488-PD/VV 05490, PM/VV 04613, PM/VV 04614 Chỉ số phân loại DDC: 302.2 |
26 |  | Giải pháp nâng cao hoạt động xúc tiến thương mại nhãn lồng Việt Nam tại thị trường Úc / Nguyễn Bá Long, Phạm Ngọc Tú Oanh, Ngô Thị Thùy Dương . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2023 . - 32tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 20873 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
27 |  | Giới thiệu các quy định về trang thiết bị cứu sinh bố trí trên tàu / Bùi Tuấn Anh; Nghd.: Nguyễn Bá Thắng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 56 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: PD/TK 16576 Chỉ số phân loại DDC: 623.88 |
28 |  | Hiệu lực bảo hiểm và hành trình bảo hiểm trong bảo hiểm vận chuyển hàng hoá bằng đường biển / Nguyễn Thế Tuyên; Nghd.: Nguyễn Bá Thắng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - tr.; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 13164 Chỉ số phân loại DDC: 623.88 |
29 |  | Hoàn thiện bộ tiêu chuẩn đào tạo SALES tại Công ty ASIAN EXPRESS LINE / Hoàng Quang Minh, Nguyễn Minh Thu, Nguyễn Bá Thịnh; Nghd.: Đỗ Việt Thanh . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 90 tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: PD/TK 17240 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
30 |  | Hoàn thiện công tác tạo động lực cho người lao động tại bộ phận quản lý chất lượng màn hình ngành sản xuất OLED TV Công ty TNHH LG Dispaly Việt Nam Hải Phòng / Nguyễn Bá Học; Nghd.: Lê Sơn Tùng . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2023 . - 113tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 04685 Chỉ số phân loại DDC: 658 |