Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 42 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Assessment of business results of Tan Vu terminal in the year 2015 / Nguyen Anh Tuan; Nghd.: Vu Tru Phi . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 48 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16633
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 2 Áp dụng hệ chữ ký điện tử RSA trong bảo vệ bản quyền phần mềm / Nguyễn Anh Tuấn; Nghd.: Ths.Nguyễn Hữu Tuân . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải; 2008 . - 68 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07428
  • Chỉ số phân loại DDC: 005.5
  • 3 Cơ chế điều hành tỷ giá và mối quan hệ với quá trình đổi mới thể chế kinh tế của nhà nước / Lương Xuân Quỳ.GS.TSKH,Nguyễn Anh Tuấn, Th.s . - 2008 // Tạp chí Kinh tế và phát triển, Số 128, tr 9-13
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 4 Cơ sở lý thuyết truyền tin. T. 1 / Đặng Văn Chuyết (c.b), Nguyễn Anh Tuấn . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục, 2003 . - 295tr. ; 27cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.38
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/Vbook/co%20so%20ly%20thuyet%20truyen%20tin%20t.1.pdf
  • 5 Cơ sở lý thuyết truyền tin. T. 1 / Đặng Văn Chuyết, Nguyễn Anh Tuấn . - H. : Giáo dục, 1998 . - 295tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: CLTT1 0001-CLTT1 0103, Pd/vt 00026, Pd/vt 00029, Pd/vt 01450, Pd/vt 01451, PD/VT 03752, Pm/Vt 00313-Pm/Vt 00317, Pm/vt 03522-Pm/vt 03534, Pm/vt 04817, Pm/vt 04818
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.38
  • 6 Cơ sở lý thuyết truyền tin. Tập 2/ Nguyễn Anh Tuấn; Đặng Văn Chuyết chủ biên . - H.: Giáo dục, 2000 . - 245 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: CLTT2 0001-CLTT2 0100, Pd/vt 01452, Pd/vt 01453, Pm/vt 03535-Pm/vt 03547
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.38
  • 7 Đạo của kinh doanh đa cấp. Tập 1, Hệ thống lý luận kinh doanh đa cấp chân chính / Nguyễn Anh Tuấn . - Tp. HCM : NXB Tổng hợp Tp.HCM, 2017 . - 279tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06606, PD/VT 06607, PM/VT 08862
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.8
  • 8 Động lực học máy công cụ/ Phạm Thế Trường; Nguyễn Anh Tuấn chủ biên . - H.: Đại học Bách khoa, 1991 . - 219 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00689-Pd/vt 00691, Pm/vt 01916-Pm/vt 01922
  • Chỉ số phân loại DDC: 531
  • 9 Đừng yêu người lạ / Harold Robbins; Người dịch: Nguyễn Anh Tuấn . - H. : Văn học, 2011 . - 563tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07881, PD/VV 07882, PM/VV 05891, PM/VV 05892
  • Chỉ số phân loại DDC: 823
  • 10 Giáo trình máy công cụ tự động hoá/ Nguyễn Phương; Nguyễn Anh Tuấn biên tập . - H.: Đại học Bách khoa, 1991 . - 211 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00656-Pd/vt 00658, Pm/vt 01909-Pm/vt 01915
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 11 Giáo trình quản trị dự án và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài - FDI/ Nguyễn Anh Tuấn, Nguyễn Thành Độ; Nguyễn Thị Hường chủ biên . - H: Thống kê, 2002 . - 322 tr.; 17 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02675, Pd/vv 02676, Pm/vv 02616-Pm/vv 02618
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.6
  • 12 Hệ thống quản lý đề tài nghiên cứu khoa học của Việt đào tạo quốc tế / Đỗ Thị Phương Anh, Nguyễn Anh Tuấn, Nguyễn Ngọc Anh, Vũ Thị Diệp Anh . - 2019 // SEE journal of science, tr. 108-113
  • Chỉ số phân loại DDC: 550
  • 13 Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP) và tác động tới Việt Nam : Sách tham khảo / Nguyễn Anh Tuấn . - H. : Chính trị quốc gia-sự thật, 2016 . - 423tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05529, PM/VV 04644
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 14 Hoàn thiện quy trình xếp dỡ container tại cảng Đình Vũ, Hải Phòng / Nguyễn Anh Tuấn; Nghd.: PGS.TS Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 70 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02568
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 15 Kỹ thuật tạo tín hiệu video sử dụng vi điều khiển AVR / Nguyễn Anh Tuấn; Nghd.: Ths. Nguyễn Đình Thạch . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2010 . - 55 tr. ; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08925, PD/TK 08925
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.384
  • 16 Lập quy trình công nghệ tàu chở dầu và hoá chất 13.000 T tại Tổng công ty công nghiệp tàu thuỷ Phà Rừng / Nguyễn Anh Tuấn; Nghd.: Ths. Đỗ Quang Quận . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2010 . - 147 tr. ; 30 cm + 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08778, PD/TK 08778
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 17 Một số biện pháp nâng cao hiệu quả công tác quản lý cảng tại khu vực Hải Phòng / Nguyễn Anh Tuấn; Nghd.: Hà Xuân Chuẩn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 101tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01841
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 18 Nghiên cứu giải pháp chế tạo thiết bị kiểm soát điện năng tiêu thụ từ xa / Nguyễn Anh Tuấn; Nghd.: TS. Trần Sinh Biên . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2012 . - 86 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01489
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.8
  • 19 Nghiên cứu giải pháp kiểm soát ứng dụng OTT(Over the top) trong mạng thông tin di động GSB / Nguyễn Anh Tuấn; Nghd.: Trương Thanh Bình, Nguyễn Ngọc Thảo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 64tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 13549, PD/TK 13549
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 20 Nghiên cứu hệ thống phát điện bằng năng lượng sóng biển. / Nguyễn Anh Tuấn; Nghd.: TS.Đào Minh Tuấn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt nam; 2013 . - 79 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01629
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.8
  • 21 Nghiên cứu nâng cao hiệu quả áp dụng bộ luật ISPS cho cảng biển Nam Hải - Hải Phòng và tàu biển đến cảng giai đoạn 2011 - 2020 / Nguyễn Anh Tuấn ; Nghd.: TS. Đinh Xuân Mạnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2011 . - 113 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01082
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 22 Nghiên cứu những giải pháp để duy trì đội tàu biển Việt Nam trong danh sách xám - trắng của Tokyo Mou / Nguyễn Đình Hải, Hà Nam Linh, Nguyễn Anh Tuấn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 43tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00823
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 23 Nghiên cứu ứng dụng một thiên thể để xác định vị trí tàu và nâng cao độ chính xác vị trí dự đoán / Nguyễn Anh Tuấn; Nghd.; Nguyễn Văn Sướng . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 66tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03968
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 24 Nghiên cứu và xây dựng hệ thống tương tác máy tính với module thí nghiệm nhóm kỹ thuật số và kỹ thuật vi xử lý / Nguyễn Anh Tuấn; Nghd: Nguyễn Mạnh Cường, Vũ Đức Hoàn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2013 . - 99tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 13319, PD/TK 13319
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 25 Phân tích tình hình tài chính của công ty cổ phần điện cơ Hải Phòng năm 2012 / Nguyễn Anh Tuấn; Nghd.: Th.S Tô Văn Tuấn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2013 . - 116 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12219
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 26 Phân tích về máy phát MF/HF JSS-800. Đi sâu phân tích bộ khuếch đại công suất và phối hợp trở kháng anten trong JSS-800 / Nguyễn Anh Tuấn; Nghd.: Ths. Nguyễn Ngọc Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 72 tr. ; 30 cm + 05 BV, 01 phụ lục
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08898, PD/TK 08898
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.382
  • 27 Sáng tạo học và ứng dụng / Trần Việt Dũng ; Nguyễn Anh Tuấn hiệu đính . - Hải Phòng : NXB. Hàng hải, 2018 . - 241tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06469, PD/VT 06470, PM/VT 08797, PM/VT 08798
  • Chỉ số phân loại DDC: 153.3
  • 28 Tập đoàn kinh tế Vinashin nâng cao năng suất lao động tăng trưởng mạnh để kiềm chế lạm phát / Nguyễn Anh Tuấn . - 2008 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 5, tr 10
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 29 Thiết kế bản vẽ thi công đê chắn sóng Cảng Vinacomin - Bình Thuận / Nguyễn Anh Tuấn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 130 tr.; 30 cm + 16 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 07963, PD/TK 07963
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 30 Thiết kế bản vẽ thi công trụ sở Công an quận Ba Đình / Nguyễn Anh Tuấn; Nghd.: TS. Cao Minh Khang, PGS.TS. Nguyễn Văn Ngọc . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 149 tr. ; 30 cm + 15 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09248, PD/TK 09248
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 1 2
    Tìm thấy 42 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :