Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 25 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Assesing the current situation of temporary import and re-export activity at DKP logistics / Nguyen Thi Ngoc Anh; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 57tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18093
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 2 Assessing and forecasting the result of the core logistics service at general trade and transportation joints stock company / Trần Phú May; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 50tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18118
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 3 Assessing risks in Ocean freight forwarding process for imported goods in MTL international transport Co.Ltd / Doan Thi Ha Trang; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 98tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17897
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 4 Assessing the situation of logistics services at Vinalines logistics.,JSC Hai Phong branch office / Nguyen Thi Thanh Binh; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 63tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18100
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 5 Áp dụng phương pháp phân lý trong dự báo nhu cầu khách hàng-ứng dụng tại công ty cung cấp dịch vụ khai thuế hải quan / Trần Phú Mây, Nguyễn Thị Lê Hằng . - 2019 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 57, tr.84-92
  • Chỉ số phân loại DDC:
  • 6 Determination of factors affecting on selection outsourcing provider at Kestrels logistics / Đinh Cao Tuấn; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 50tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18135
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 7 Đánh giá hiệu quả hoạt động marketing dịch vụ vận tải biển trên tuyến Việt Nam-Hàn quốc tại công ty Neat Logistics / Đoàn Thị Hà Khánh, Phạm Ngọc Ngà, Nguyễn Thị Lê Hằng; Nghd.: Bùi Thị Thùy Linh . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 77tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17950
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 8 Đánh giá năng lực logistics của Việt Nam thông qua chỉ số Logistics Performance Index(LPI) / Nguyễn Thị Lê Hằng . - 2017 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 49, tr.87-91
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 9 Đánh giá và nâng cao chất lượng dịch vụ Logistics tại Công ty Damco Hải Phòng / Trần Thu Thủy; Nghd.: Ths Nguyễn Thị Lê Hằng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 80 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16344
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 10 Enhancement of damen group's sustainable development through efficient application of basic international management system standards in business operation / Bui Thi Phuong Thuy; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 65tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17919
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 11 Evaluating air cargo operation of Hanoitrans logistics in Cat Bi airport / Nguyễn Như Bình Minh; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 47tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18099
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 12 Evaluating risks of the process for delivering cargo at the importing point in HOI WAH shipping agencies (Viet Nam) Co. Ltd / Truong Hoang Cuc; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 57tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17909
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 13 Evaluating the quality of freight forwarding service at Thanh Phat trading & logistics Co.Ltd / Dinh Tuan Anh; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 44tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17911
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 14 Evaluating the quality of freight forwarding service in Viet Hoa transport services and trading joint stock company / Hoang Thi Kim Hoa; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 49tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17905
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 15 Evaluating the quality of receiving and delivering service for imported goods in gemadept Dong Hai CFS / Tran Manh Tuan; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 49tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17898
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 16 Evaluationg customer satisfaction about air freight service in JD logistics company / Nguyen Phuong Anh; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 64tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18128
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 17 Giải pháp hoàn thiện quy trình dịch vụ bốc xếp và giao nhận hàng container tại công ty cổ phần cảng Hải Phòng - chi nhánh Cảng Tân Vũ / Nguyễn Đức Hiếu; Nghd.: Nguyễn Thị Lê Hằng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 65 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16352
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 18 Hoàn thiện quy trình giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu bằng đường biển công ty TNHH toàn cầu Đông Tài / Phạm Thị Hường; Nghd.: Nguyễn Thị Lê Hằng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 53 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16355
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 19 International business and logistics evaluating the business result of VietNam container shipping joint stock company / Tạ Thị Mai Ngọc; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 48tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18090
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 20 Nghiên cứu biện pháp khai thác tiềm năng ứng dụng công nghệ thông tin viễn thông trong lĩnh vực Logistics / Vũ Lê Huy, Lê Thanh Vân, Nguyễn Thị Lê Hằng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 42 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00564
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 21 Nghiên cứu các giải pháp nâng cao hiệu quả giao nhận hàng hóa nhập khẩu bằng đường hàng không tại Công ty DH Logistis / Cao Quốc Cường, Hoàng Vân Huyền, Mạc Thùy Dương, Nguyễn Văn Tuấn; Nghd.: Nguyễn Thị Lê Hằng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 98tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17562
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 22 Phân tích và đánh giá chuỗi cung ứng ngành dệt may của Việt Nam / Phạm Thị Phương Anh, Lê Thị Diễm, Lê Hồng Hạnh; Nghd.: Nguyễn Thị Lê Hằng . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải Việt nam . - 68tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18001
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 23 Quản trị chuỗi cung ứng lạnh nhằm giảm tình trạng lãng phí thực phẩm tại các doanh nghiệp Việt Nam / Nguyễn Thị Nha Trang, Nguyễn Thị Lê Hằng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 73tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00935
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 24 Tác động của định hướng Marketing quan hệ đến hiệu quả kinh doanh của công ty cung cấp dịch vụ logistics Việt nam / Hồ Hồng Anh, Hoàng Tâm An, Nguyễn Thanh Hoàng; Nghd.: Nguyễn Thị Lê Hằng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 60tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18259
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 25 Thực trạng và giải pháp phát triển Logistics xanh tại Hải Phòng / Trần Thị Hoa, Nguyễn Thị Hồng, Hoàng Phong; Nghd.: Nguyễn Thị Lê Hằng . - Logistics: Đại học Hàng hải Việt nam, 2018 . - 59tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18018
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 1
    Tìm thấy 25 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :