Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 60 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 10 món quà lớn nhất dành cho con : Nuôi dạy con từ trái tim / Steven W. Vannoy ; Thế Anh người dịch . - H. : NXB. Thanh Hóa ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2016 . - 271tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06468, PD/VV 06469
  • Chỉ số phân loại DDC: 649.1
  • 2 4 giây để thay đổi những thói quen xấu và đạt được kết quả như mong muốn / Peter Bregman ; Thế Anh dịch . - 4nd ed. - H. : Hồng Đức, 2017 . - 303tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06681, PD/VV 06682, PM/VV 05114
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 3 Ai được thăng tiến ai không và tại sao : Who get promoted who doesn't and why / Donald Asher ; Thế Anh dịch . - H. : NXB. Hồng đức, 2017 . - 232tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06791, PD/VV 06792, PM/VV 05061
  • Chỉ số phân loại DDC: 153.8
  • 4 Bạn có các phẩm chất để thành công chưa? : Do you have what it takes? / Walter Nusbaum ; Thế Anh dịch . - H. : NXB. Hồng Đức, 2016 . - 182tr. : tranh vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06787, PD/VV 06788, PM/VV 05040
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 5 Bạn có thể giàu hơn cha mẹ / Patricia Orlunwo Ikiriko ; Thế Anh dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2014 . - 166tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06637, PD/VV 06638, PM/VV 05022
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 6 Biện pháp tăng cường công tác thu ngân sách nhà nước tại quận Ngô Quyền thành phố Hải Phòng đến năm 2020 / Nguyễn Thế Anh; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 85 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02073
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 7 Bí quyết để có 95% thời gian hạnh phúc : Những phương cách đơn giản giúp vượt qua muộn phiền, trầm cảm và đón nhận hạnh phúc / Walter Doyle Staples ; Thế Anh dịch . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 302tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06765, PD/VV 06766, PM/VV 05077
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 8 Chi tiêu hợp lý : Be money smart / Farnoosh Torabi ; Thế Anh dịch . - Tái bản lần 1. - H. : NXB. Lao Động, 2015 . - 272tr. : ảnh ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06779, PD/VV 06780, PM/VV 05178
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.024
  • 9 Chiến thắng trong tranh luận, bán hàng, tuyển dụng, cạnh tranh = How to win the Argument, the Pitch, the Job, the Race / Dr. Rob Yeung ; Thế Anh dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2017 . - 262tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06655, PD/VV 06656, PM/VV 05029-PM/VV 05031, PM/VV 05059
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 10 Con đường dẫn đến sự giàu có : 7 bước hành động mỗi ngày / May McCarthy ; Thế Anh dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 175tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06727, PD/VV 06728, PM/VV 05045
  • Chỉ số phân loại DDC: 650
  • 11 Cuộc sống của bạn đã tốt đẹp chưa? : Hành trình theo đuổi mục đích và đam mê = Your best life yet : A journey of purpose and passion / Marcia Ullett ; Thế Anh dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2016 . - 198tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06687, PD/VV 06688, PM/VV 05124
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 12 Đánh giá kết quả công tác giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu bằng container của xí nghiệp xếp dỡ Tân Cảng - Hải Phòng năm 2013. / Nguyễn Thế Anh; Nghd.: Ths. Nguyễn Thị Thúy Hồng . - Hải phòng; Đại học Hàng hải Việt Nam; 2014 . - 84 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12917
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 13 Đạo lý sống đẹp / Thế Anh biên dịch . - H. : Văn hóa Thông tin, 2014 . - 137tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06899
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 14 Để công việc trở thành tình yêu & lẽ sống : Những phương pháp giúp bạn lựa chọn và theo đuổi nghề nghiệp / Jeff Goins ; Thế Anh dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2017 . - 279tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06827, PD/VV 06828, PM/VV 05116
  • Chỉ số phân loại DDC: 331.702
  • 15 Giữ chân nhân tài : Cẩm nang dành cho nhà quản lý = Hello stay interviews, goodbye talent loss / Beverly Kaye, Sharon Jordan-Evans ; Thế Anh dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2018 . - 125tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06679, PD/VV 06680, PM/VV 05068
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.3
  • 16 Hoàn thiện chuỗi Logistics quản lý kho hàng tại Công ty Cổ phần container Việt Nam / Nguyễn Thế Anh; Nghd.: PGS.TS Dương Văn Bạo . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 49 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16340
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 17 Học vẽ tranh màu nước / David Sanmiguel ; Thế Anh dịch . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 79tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06544, PD/VT 06545, PM/VT 08835
  • Chỉ số phân loại DDC: 751.42
  • 18 Khám phá sức mạnh nhân cách : Làm thế nào để có một cuộc sống viên mãn=Character strengths matter : How to live a full life / Shannon M. Polly, Kathryn Britton ; Thế Anh dịch . - H. : NXB. Thanh Hóa, 2017 . - 294tr. : hình vẽ, bảng ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06785, PD/VV 06786, PM/VV 05039
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 19 Kiên trì là một nghệ thuật - Những bí quyết đơn giản để thành công lâu dài / R.L. Adams ; Thế Anh dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2016 . - 271tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06659, PD/VV 06660, PM/VV 05054
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 20 Lãnh đạo chiến lược & quản trị chiến lược : Lãnh đạo và quản trị linh hoạt trước tình trạng hỗn loạn / Shand Stringham ; Thế Anh dịch . - H. : Hồng Đức, 2015 . - 335tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06695, PD/VV 06696, PM/VV 05046
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 21 Lập bản đồ tư duy : Công cụ tư duy tối ưu sẽ làm thay đổi cuộc sống của bạn / Tony Buzan ; Nguyễn Thế Anh dịch . - Tái bản lần thứ 15. - H. : Lao động, 2017 . - 124tr. ; 15cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06421, PD/VV 06422, PM/VV 05009
  • Chỉ số phân loại DDC: 153
  • 22 Lập bản đồ tư duy : Công cụ tư duy tối ưu sẽ làm thay đổi cuộc sống của bạn / Tony Buzan ; Phạm Thế Anh dịch . - H. : Hồng Đức, 2013 . - 123tr. ; 15cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03766-PD/VV 03770
  • Chỉ số phân loại DDC: 153
  • 23 Lập quy trình công nghệ tàu hàng 10.5000 T tại Công ty Công nghiệp tàu thủy Phà Rừng / Dương Thế Anh; Nghd.: PGS TS. Phạm Tiến Tỉnh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 151 tr. ; 30 cm + 12 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09301, PD/TK 09301
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 24 Nghiên cứu chế tạo mô hình thiết bị gắp đĩa CD sử dụng động cơ bước / Đào Thế Anh; Nghd.: TS. Nguyễn Tiến Ban . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2011 . - 141 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01072
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.8
  • 25 Nghiên cứu khai thác sử dụng tối ưu radar hàng hải phục vụ công tác tìm kiếm cứu nạn cho vùng biển Việt Nam đảm bảo an toàn hàng hải / Bùi Thế Anh; Nghd.: TS . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 71 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01069
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 26 Nghiên cứu một số kỹ thuật áp dụng trong hoạt động bỏ phiếu điện tử / Lê Thế Anh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 25tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00018
  • Chỉ số phân loại DDC: 004
  • 27 Nghiên cứu và xây dựng mạng neural tối ưu cho kỹ thuật nhận dạng văn bản tiếng Việt / Trần Đình Vương, Nguyễn Hạnh Phúc, Lê Thế Anh . - 45tr. ; 30cm+ 01TT
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00336
  • Chỉ số phân loại DDC: 004
  • 28 Nghiên cứu xử lý nền đất yếu tại công trình đường ô tô cao tốc Hà nội-Hải phòng, đoạn có lý trình: KM 81+300 -:- KM84+360 / Đào Thế Anh; Nghd.: Trần Long Giang . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 99 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01948
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 29 Nghiên cứu, xây dựng chương trình quản lý thư viện cho trung tâm đào tạo lập trình viên quốc tế HP-Aptech / Đinh Thị Quỳnh; Nghd.: Lê Thế Anh . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2012 . - 67 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 11994
  • Chỉ số phân loại DDC: 005
  • 30 Quyết đoán trong mọi tình huống= How to be assertive in any situation / Sue Hadield, Gill Hasson ; Thế Anh dịch . - H. : Lao Động, 2016 . - 295tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06819, PD/VV 06820, PM/VV 05044
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.2
  • 1 2
    Tìm thấy 60 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :