Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 27 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bài giảng và bài tập lý thuyết thống kê/ Trường đại học kinh tế quốc dân Hà Nội; Kim Ngọc Huynh chủ biên . - H.: Thống kê, 1995 . - 218 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01657
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 2 Bài tập môn quản trị sản xuất và tác nghiệp/ Trường đại học kinh tế quốc dân . - H.: Giáo dục, 1999 . - 127 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02240, Pd/vv 02241, Pm/vv 01721-Pm/vv 01723
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 3 Chiến lược kinh doanh và phát triển doanh nghiệp / Trường đại học kinh tế quốc dân; Nguyễn Thành Độ chủ biên . - H. : Giáo dục, 1999 . - 275tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02243, Pd/vv 02244, Pm/vv 01726-Pm/vv 01728
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 4 Giáo trình các phương pháp lượng trong quản lý kinh tế/ Trường đại học kinh tế quốc dân; Đỗ Hoàng Toàn chủ biên . - H.: Khoa học kỹ thuật, 2000 . - 251 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02586, Pd/vv 02587, Pm/vv 02057-Pm/vv 02059
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 5 Giáo trình kế toán quản trị / Trường đại học kinh tế quốc dân; Nguyễn Minh Phương chủ biên . - H. : Giáo dục, 1998 . - 295tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02211, Pd/vv 02212, Pm/vv 01689-Pm/vv 01691
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 6 Giáo trình khoa học quản lý. T. 1 / Trường Đại học Kinh tế Quốc dân . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2000 . - 404tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: KHQL1 00001-KHQL1 00019, Pd/vv 02282, Pd/vv 02283
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.07
  • 7 Giáo trình kinh doanh quốc tế/ Trường đại học kinh tế Quốc dân . - Hà Nội : Lao động - xã hội, 2003 . - 403 tr; 20,5 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02925, Pd/vv 02926, Pm/vv 02702-Pm/vv 02704
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 8 Giáo trình kinh tế đầu tư/ Trường đại học kinh tế quốc dân; Nguyễn Ngọc Mai chủ biên . - H.: Giáo dục, 1998 . - 347 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02203, Pd/vv 02204, Pm/vv 01684-Pm/vv 01686
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.607
  • 9 Giáo trình kinh tế học quốc tế/ Trường đại học kinh tế quốc dân . - H.: Đại học kinh tế quốc tế, 1996 . - 173 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01537, Pd/vv 01538, Pm/vv 00679-Pm/vv 00686, Pm/vv 03790, Pm/vv 03791
  • Chỉ số phân loại DDC: 337
  • 10 Giáo trình kinh tế học quốc tế/ Trường đại học kinh tế quốc dân; Tô Xuân Dân biên soạn . - H.: Thống kê, 1999 . - 160 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02205, Pd/vv 02206, Pm/vv 01681-Pm/vv 01683
  • Chỉ số phân loại DDC: 337.07
  • 11 Giáo trình kinh tế quản lý/ Trường Đại học Kinh tế Quốc dân . - Hà Nội: Thống kê, 2003 . - 371 tr; 20,5 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02929, Pd/vv 02930, Pm/vv 02711-Pm/vv 02713
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.071
  • 12 Giáo trình kinh tế và quản lý môi trường . - Hà Nội: Thống kê, 2003 . - 464 tr; 20,5 cm
  • Thông tin xếp giá: GKTMT 0001-GKTMT 0110, GKTMT 0112-GKTMT 0167, GKTMT 0169-GKTMT 0195, GKTMT 0197-GKTMT 0200, Pd/vv 02897-Pd/vv 02899, Pm/vv 02700, Pm/vv 02701
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7
  • 13 Giáo trình lý thuyết thống kê/ Bộ môn lý thuyết thống kê - Trường Đại học kinh tế quốc dân; Tô Phi Phượng chủ biên . - H.: Giáo dục, 1998 . - 260 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02196, Pm/vv 01668, Pm/vv 01669, PM/VV 03079-PM/VV 03083
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 14 Giáo trình nguyên lý kinh tế vĩ mô / Trường Đại học Kinh tế Quốc dân . - H. : Lao động, 2008 . - 282tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00213-Pd/vv 00217
  • Chỉ số phân loại DDC: 339.7
  • 15 Giáo trình phân tích hoạt động kinh doanh / Trường đại học kinh tế quốc dân; Phạm Thị Gái chủ biên . - H.: Giáo dục, 1997 . - 268 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01484, Pd/vv 01485, Pm/vv 00616-Pm/vv 00623
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 16 Giáo trình phân tích lao động xã hội/ Trường đại học kinh tế Quốc dân . - Hà Nội : Lao động - Xã hội, 2002 . - 211 tr; 20,5 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02927, Pd/vv 02928, Pm/vv 02705-Pm/vv 02707
  • Chỉ số phân loại DDC: 331
  • 17 Giáo trình quản trị sản xuất và tác nghiệp/ Trường đại học kinh tế quốc dân; Trương Đoàn Thể chủ biên . - H.: Giáo dục, 1999 . - 350 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02242, Pm/vv 01724, Pm/vv 01725
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 18 Giáo trình toán tài chính/ Trường đại học kinh tế quốc dân; Mai Siêu chủ biên . - H.: Giáo dục, 1998 . - 223 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02237, Pd/vv 02238, Pm/vv 01716-Pm/vv 01718
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 19 Kinh tế công cộng / Trường đại học Kinh tế quốc dân . - Tái bản lần thứ 2 có sửa chữa bổ sung. - H. : Thống kê, 1997 . - 139tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01539, Pd/vv 01540, Pm/vv 00671-Pm/vv 00678
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 20 Lịch sử kinh tế quốc dân / Trường Đại học kinh tế quốc dân Hà Nội; Nguyễn Trí Dĩnh chủ biên . - H.: Giáo dục, 2001 . - 336 tr.: 19 cm
  • Thông tin xếp giá: LSKTQD 0001-LSKTQD 0096, Pd/vv 02455, Pd/vv 02456, Pm/vv 01928-Pm/vv 01930
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.09
  • 21 Lý luận và nghệ thuật ứng xử trong kinh doanh / Bộ môn Marketing - Trường đại học kinh tế quốc dân; Vũ Đình Bách chủ biên . - H.: Viện thông tin tư liệu mỏ và địa chất, 1990 . - 249 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00717
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 22 Lý thuyết hoạch toán kế toán/ Trường đại học kinh tế quốc dân; Nguyễn Thị Đông chủ biên . - H.: Giáo dục, 1996 . - 332 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01428, Pd/vv 01429, Pm/vv 00545
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 23 Marketing quốc tế và quản lý xuất khẩu/ Trường đại học kinh tế quốc dân . - H.: Giáo dục, 1994 . - 244 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01744, Pd/vv 01745, Pm/vv 00956-Pm/vv 00963
  • Chỉ số phân loại DDC: 381
  • 24 Marketing/ Trường Đại học kinh tế quốc dân; Trần Minh Đạo chủ biên . - H.: Thống kê, 1999 . - 307 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02209, Pm/vv 01675
  • Chỉ số phân loại DDC: 381
  • 25 Những vấn đề cơ bản về kinh tế học vĩ mô / Trường đại học kinh tế quốc dân . - H.: Thống kê, 1996 . - 212 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01460, Pd/vv 01461, Pm/vv 00661-Pm/vv 00668, Pm/vv 03792
  • Chỉ số phân loại DDC: 339
  • 26 Phân tích kinh tế hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp/ Trường đại học kinh tế quốc dân; Nguyễn Quang Quynh chủ biên . - H.: Thống kê, 1991 . - 380 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00725
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 27 Tổ chức lao động khoa học / Trường Đại học kinh tế quốc dân . - H.: Knxb, 1994 . - 254 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02207, Pd/vv 02208, Pm/vv 01708-Pm/vv 01710
  • Chỉ số phân loại DDC: 331
  • 1
    Tìm thấy 27 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :