1 |  | Biện pháp hoàn thiện công tác kế toán công nợ tại Công ty TNHH cơ khí Thủy Đức Thịnh / Trần Minh Thư, Lê Phương Nhung, Nguyễn Phạm Kỳ Duyên; Nghd.: Trương Thị Phương Anh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2022 . - 109tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 20059 Chỉ số phân loại DDC: 332 |
2 |  | Ca dao Tây Nam Bộ dưới góc nhìn thể loại : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Trần Minh Thương . - H. : Khoa học Xã hội, 2016 . - 335tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05989 Chỉ số phân loại DDC: 398 |
3 |  | Diện mạo văn học dân gian Khơ me Sóc Trăng / Trần Minh Thương . - H. : Khoa học xã hội, 2015 . - 326tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05868 Chỉ số phân loại DDC: 398 |
4 |  | Đặc điểm văn hóa sông nước miền Tây Nam Bộ : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Trần Minh Thương . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 351tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05967 Chỉ số phân loại DDC: 398 |
5 |  | Đặc trưng bánh dân gian Nam Bộ / Trần Minh Thương, Trần Phỏng Diều . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 176tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05870 Chỉ số phân loại DDC: 398 |
6 |  | Động vật hoang dã dưới góc nhìn văn hóa dân gian của người miền Tây Nam bộ / Trần Minh Thương . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 512tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 09579 Chỉ số phân loại DDC: 895.922 |
7 |  | Nghi lễ trong gia đình ở Sóc Trăng / Trần Minh Thương . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 551tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 09576 Chỉ số phân loại DDC: 895.922 |
8 |  | Văn hóa dân gian phi vật thể của người Khơ Me ở Sóc Trăng : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Trần Minh Thương . - H. : Mỹ thuật, 2016 . - 479tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05878, PD/VV 05986 Chỉ số phân loại DDC: 398 |
9 |  | Văn hóa Khmer miệt Ba Thắc - Hậu Giang / Trần Minh Thương . - H. : Văn hóa dân tộc, 2020 . - 343tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 09814, PD/VV 09815 Chỉ số phân loại DDC: 895.922 |