Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 31 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Áp dụng phương pháp phần tử hữu hạn giải quyết một số bài toán cơ kỹ thuật / Trần Ngọc An, Nguyễn Hữu Dĩnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 20tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00108
  • Chỉ số phân loại DDC: 620
  • 2 Áp dụng phương pháp sai phân hữu hạn để giải các phương trình vi phân đạo hàm riêng / Phạm Thị Thúy, Trần Ngọc An . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 40tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00122
  • Chỉ số phân loại DDC: 620
  • 3 Lập quy trình công nghệ sửa chữa lớn xe đầu kéo Sisumagnum TT120 / Trần Ngọc Anh; Nghd.: Th.S Bùi Thức Đức . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2014 . - 158 tr. ; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 12538, PD/TK 12538
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 4 Nghiên cứu biện pháp điều khiển chủ động nhằm giảm dao động công trình / Trần Ngọc An . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt nam, 2017 . - 25tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00663
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 5 Nghiên cứu công nghệ ống địa kỹ thuật GEOTUBE và áp dụng đối với một số công trình tại Việt Nam / Đoàn Trung Đức; Nghd.: Trần Ngọc An . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 64tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03964
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 6 Nghiên cứu dao động của dầm chủ cầu treo nhịp lớn bằng phần mền Ansys / Trần Ngọc An . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt nam, 2016 . - 30 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00521
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 7 Nghiên cứu sử dụng vật liệu cốt sợi cường độ cao FRP trong sửa chữa, tăng cường khả năng chịu lực cho kết cấu cầu cảng / Nguyễn Xuân Trường ; Nghd.: Trần Ngọc An . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 82tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03438
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 8 Nghiên cứu tiêu chuẩn thiết kế tính toán, bảo trì và sửa chữa bến cảng, đề xuất tiêu chuẩn kiểm định công trình bến cảng / Phạm Văn Trung, Trần Ngọc An, Trần Huy Thanh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 110tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00903
  • Chỉ số phân loại DDC: 693
  • 9 Thiết kế bản vẽ thi công cầu Vũ Yên 1, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng / Nguyễn Thị Phương Anh, Nguyễn Thị Thùy Linh, Trần Thị Quỳnh Hoa; Nghd.: Trần Ngọc An . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 410tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18200
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 10 Thiết kế cầu giả định thuộc huyện Tam Đảo - Tỉnh Vĩnh Phúc / Nguyễn Duy Linh; Nghd.: Trần Ngọc An . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 188 tr.; 30 cm + 12 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 16905, PD/TK 16905
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 11 Thiết kế cầu Kênh Ngang nằm trên tuyến cầu Đước - chợ Gạo thuộc tỉnh Tiền Giang / Nguyễn Trung Kiên, Nguyễn Tuấn Nam, Phạm Thanh Xuân; Nghd.: Trần Ngọc An . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 126 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17729
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 12 Thiết kế cầu Long Thành thuộc dự án đường cao tốc / Phạm Quang Thanh, Nguyễn Tuấn Nghĩa, Phạm Thị Huyền Trang ; Nghd.: Trần Ngọc An . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 175tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18894
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 13 Thiết kế cầu ông Chưởng thị trấn Chợ Mới tỉnh An Giang / Hoàng Tiến Đạt; Nghd.: Trần Ngọc An . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 178 tr. ; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 16928, PD/TK 16928
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 14 Thiết kế cầu Phú Tân tỉnh Bến Tre / Lê Khánh Duy; Nghd.: Trần Ngọc An . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 158 tr. ; 30 cm + 12 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 16907, PD/TK 16907
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 15 Thiết kế cầu Sông Phan thuộc dự án nâng cấp cải tạo quốc lộ 55 kéo dài đoàn Km96+300 - Km205+140, tỉnh Bình Thuận / Đào Xuân Chung, Phạm Gia Duy, Phạm Văn Quí; Nghd.:Trần Ngọc An . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 210tr.; 30cm+ 18 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17625, PD/TK 17625
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 16 Thiết kế cầu trên tuyến đường kết nối vào trung tâm nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học Đồng Nai / Nguyễn Văn Phúc, Nguyễn Huy Hoàng, Lưu Văn Trọng; Nghd.: Trần Ngọc An . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 198tr.; 30cm+ 16BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17631, PD/TK 17631
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 17 Thiết kế cầu vồng trên quốc lộ 53 thuộc địa phận thành phố Vĩnh Long-tỉnh Vĩnh Long / Đào Văn Phan, Tô Tấn Tài, Phạm Trường Sang; Nghd.: Trần Ngọc An . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 245tr.; 30cm+ 14 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17629, PD/TK 17629
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 18 Thiết kế cầu vượt sông Bắc Hưng Hải, nối liền 2 huyện Yên Mỹ và Khoái Châu trên quốc lộ 39, tỉnh Hưng Yên / Đỗ Mạnh Hiếu; Nghd.: Trần Ngọc An . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 178 tr. ; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 16906, PD/TK 16906
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 19 Thiết kế cầu vượt sông Lô thuộc huyện Đoan Hùng tỉnh Tuyên Quang / Nguyễn Văn Hùng; Nghd,: Trần Ngọc An . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 187 tr. ; 30 cm +10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 16892, PD/TK 16892
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 20 Thiết kế cầu vượt sông Mới thuộc địa bàn huyện Quỳnh Lưu - Tỉnh Nghệ An / Lê Đình Công, Nghd.: Trần Ngọc An . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 216 tr. ; 30 cm + 11 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 16904, PD/TK 16904
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 21 Thiết kế cầu vượt sông Trà Lý thuộc địa bàn huyện Kiến Xương - Tỉnh Thái Bình / Đào Văn Dân; Nghd.: Trần Ngọc An . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 183 tr.; 30 cm + 11 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 16911, PD/TK 16911
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 22 Thiết kế cầu Yên Lại thuộc tuyến cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn, đoạn km45+100 - Km108+500 / Nguyễn Văn Ngọc, Nguyễn Văn Dũng, Trần Văn Duẩn; Nghd.: Trần Ngọc An . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 261 tr.; 30 cm+15BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17727, PD/TK 17727
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 23 Thiết kế hệ thống cầu dẫn bến cảng khách quốc tế Hòn Gai / Lê Văn Duy, Vũ Thế Nhật, Nguyễn Văn Thịnh; Nghd.: Trần Ngọc An . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 154tr.; 30cm+ 13 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17626, PD/TK 17626
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 24 Thiết kế nhịp dẫn cầu An Đông thuộc dự án xây dựng đường ven biển Bình Tiên - Cà Ná / Nguyễn Thị Hoa, Đỗ Thanh Huyền, Đỗ Quang Khanh; Nghd.: Trần Ngọc An . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 209tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18891
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 25 Thiết kế tuyến đường cấp III qua hai điểm giả định A - B trên địa bàn huyện Thăng Bình và Hiệp Đức tỉnh Quảng Nam / Vũ Ngọc Sơn; Nghd.: TS Trần Ngọc An . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 180 tr.; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 16097, PD/TK 16097
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 26 Tính toán dao động xoắn tự do của thanh thành mỏng tựa trên các gối cứng bằng phương pháp giải phóng liên kết trung gian / Trần Ngọc An, Lê Tùng Anh . - 2015 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 42, tr.63-67
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 27 Tính toán ổn định khí động Flutter của dầm chủ trong kết cấu cầu hệ dây / Trần Ngọc An . - 2015 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 44, tr.25-28
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 28 Tính toán vận tốc gió tới hạn của cầu Bạch Đằng, Quận Hải An, thành phố Hải Phòng / Trần Ngọc An . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 30tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00926
  • Chỉ số phân loại DDC: 693
  • 29 Xác định gần đúng vận tốc gió Flutter tới hạn của dầm chủ cầu dây văng nhịp lớn bằng công thức của Selberg / Trần Ngọc An . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2017 // Tạp chí Khoa học-Công nghệ Hàng hải, Số 51, tr.66-70
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 30 Xây dựng phần mềm giáo dục môn hóa học sử dụng công nghệ thực tế tăng cường AR / Phạm Quốc Hưng, Trần Ngọc Anh, Bùi Huy Hoàng, Đoàn Thái Bảo . - 2019 // SEE Journal of science, tr. 23-32
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 1 2
    Tìm thấy 31 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :