Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 181 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 6th international conference on maritime education and training / IMO . - Sweden: The word Maritime universty, 1990 . - 317 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 00975
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 2 Accounting principles: International student version / Jerry J. Weygandt, Paul D. Kimmel, Donald E. Kieso . - 10th ed. - Hoboken : John Wiley&Sons, 2012 . - 1256p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03286
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 3 An overview of international investment: World investment report 2015 / United Nations . - Geneva : United Nations, 2015 . - 218p. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.6
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Vien%20DTQT/An%20overview%20of%20international%20investment-world%20investment%20report%202015.pdf
  • 4 ARPA training in Vietnam ; Implementation and certification/ Tran Dac Suu . - Kđ: Knxb, 1991 . - 112 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 00410, Pd/Lt 00411, Pm/Lt 01284, Pm/Lt 01285
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 5 Assumption university . - Kđ: Knxb, 2000 . - 415 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 01468-Pd/Lt 01472
  • Chỉ số phân loại DDC: 370.113
  • 6 Australian trade commission: Annual report 2014 - 2015 / Australian government . - Canberra : Australian trade commission, 2015 . - 280p. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Vien%20DTQT/Australian%20trade%20commission%20(Austrade),%201996,%20Winning%20export%20a%20planning%20guide,%20business%20&%20professional%20publishing,%20Australia.pdf
  • 7 Bàn về giáo dục Việt Nam/ Nguyễn Cảnh Toàn . - H.: Lao động, 2002 . - 791 tr; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Vt 02169
  • Chỉ số phân loại DDC: 371.3
  • 8 Biện pháp đẩy mạnh công tác đào tạo bồi dưỡng cán bộ Công đoàn tại Liên đoàn Lao động tỉnh hải Dương / Hồ Thị Hiên; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 90tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02900
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 9 Biện pháp hoàn thiện công tác đào tạo nguồn nhân lực tại công ty cổ phần xăng dầu dầu khí PV Oil Hải Phòng / Trần Thị Thương; Nghd.: Nguyễn Thanh Thủy . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 69 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02247
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 10 Biện pháp hoàn thiện công tác đào tạo nguồn nhân lực tại công ty xăng dầu khu vực III / Đỗ Như Hoa; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 79tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03463
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 11 Biện pháp hoàn thiện công tác tuyển dụng và đào tạo của Tổng Công ty Bảo đảm An toàn Hàng hải miền Bắc / Ngô Thị Lan; Nghd.: PGS.TS Nguyễn Thanh Thủy . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 82 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02341
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 12 Biện pháp nâng cao chất lượng đào tạo nguồn nhân lực tại Trường Đại học Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2016 - 2020 / Nguyễn Văn Tấn; Nghd.: TS Lê Mạnh Tường . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 103 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00436
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 13 Biện pháp nâng cao chất lượng đào tạo sinh viên đại học chính quy khoa kinh tế Trường Đại học Hàng hải Việt Nam / Nguyễn Quỳnh Trang, Nguyễn Văn Hùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 64tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00932
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 14 Biện pháp nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ công chức thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh / Trương Tùng Lâm; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 92tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02702
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 15 Biện pháp nâng cao chất lượng tuyển dụng và đào tạo chuyên viên quan hệ khách hàng doanh nghiệp tại ngân hàng thương mại cổ phần quân đội-chi nhánh Hải Phòng (MB Hải Phòng) / Phạm Minh Trang; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 78 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02111
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 16 Biện pháp nâng cao năng lực cán bộ nữ tại các đơn vị hành chính huyện Tiên Lãng thành phố Hải Phòng / Đoàn Thị Thúy; Nghd.: PGS.TS Nguyễn Văn Sơn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 82 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02495
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 17 Biện pháp phát triển nguồn nhân lực quản lý nhà nước tại thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương / Nguyễn Quốc Định; Nghd.: Vũ Trụ Phi . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 74tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02828
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 18 Business English: The writing skills you need for today's workplace / Andrea B. Geffner . - New York : Barron's Educational, 2010 . - 365p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03299
  • Chỉ số phân loại DDC: 808
  • 19 Calculus and its Applications / Marvin L. Bittinger, Scott A. Surgent, David J. Ellenbogen . - 10th ed. - Boston : Pearson Education, 2012
  • Chỉ số phân loại DDC: 515
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Vien%20DTQT/IBL%20v%C3%A0%20GMA/Calculus%20and%20its%20Applications%2010th%20ed%20(intro%20txt)%20-%20M.%20Bittinger,%20et%20al.,%20(Pearson,%202012)%20BBS.pdf
  • 20 Các biện pháp nâng cao chất lượng đào tạo nguồn nhân lực phục vụ ngành giao thông vận tải của trường Cao đẳng nghề giao thông vận tải Trung ương II / Mai Thị Hương; Nghd.: TS. Đặng Công Xưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 85 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00848
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 21 Các quy định pháp luật về khiếu nại, tố cáo, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, điều tra và xử lý trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo / Nguyễn Quang Huệ . - H. : Lao động, 2006 . - 867 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02831-Pd/vt 02834, SDH/Vt 00917
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 22 Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục - đào tạo. Tập 1/ Bộ giáo dục và đào tạo . - H: Thống kê , 2001 . - 1330 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02025
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 23 Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục - đào tạo. Tập 2/ Bộ giáo dục và đào tạo . - H: Thống kê , 2001 . - 1298 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02026
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 24 Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục - đào tạo. Tập 3/ Bộ giáo dục và đào tạo . - H: Thống kê , 2001 . - 726 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02027
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 25 Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục đào tạo. Tập 4/ Bộ giáo dục và đào tạo . - H: Thống kê , 2002 . - 1242 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02028
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 26 Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục và đào tạo . - H. : Thống kê, 2003 . - 1200tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02385, Pd/vt 02386
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 27 Cần thay đổi các dạy học, cách học và cách đánh giá chất lượng học tập của sinh viên như hiện nay để nâng cao chất lượng đào tạo / TS.Lê Viết Lượng . - 2007 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ Hàng hải, Số 9, tr. 25-29
  • Chỉ số phân loại DDC: 370
  • 28 Cẩm nang thực hành giảng dạy / Louis Cohen, Lawrence Manion, Keith Morison; Nguyễn Trọng Tấn dịch . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội, 2005 . - 645 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02825-Pd/vt 02827, Pm/vt 05194-Pm/vt 05201, SDH/Vt 00918
  • Chỉ số phân loại DDC: 371.3
  • 29 Chartering and shipping terms / Norman Lopez . - London : Barker&Howard, 1992 . - 641p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03300
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 30 Chấn hưng giáo dục . - H : Lao động, 2008 . - 478 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/VT 01438
  • Chỉ số phân loại DDC: 370
  • 1 2 3 4 5 6 7
    Tìm thấy 181 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :