Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 32 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Các ngôn ngữ Đông Nam á trong giao lưu và phát triển/ Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn quốc gia; Nguyễn Hữu Cẩn chủ biên . - H.: Viện thông tin khoa học xã hội, 1997 . - 203 tr.: Chuyên đề thông tin khoa học xã hội; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01500, Pd/vv 01501, Pm/vv 00636
  • Chỉ số phân loại DDC: 495
  • 2 Công nghiệp hoá, hiện đại hoá. Những bài học thành công của Đông Nam Á / Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn quốc gia; PTS. Nguyễn Thị Luyến chủ biên . - H.: Khoa học xã hội, 1995 . - 108 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00782, Pd/vt 00783, Pm/vt 02216-Pm/vt 02218
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.9
  • 3 Cơ sở khoa học của một số vấn đề trong chiến lược phát triển kinh tế xã hội Việt Nam đến năm 2000 và tầm nhìn 2020/ Viện chiến lược phát triển . - H.: Chính trị quốc gia, 2001 . - 303 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02443
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.597
  • 4 Cuộc khủng hoảng tài chính - tiền tệ ở khu vực nguyên nhân và tác động/ Nguyễn Phương Bình, Trần Ngọc Nguyên; Nguyễn Anh Tuấn chủ biên . - H.: Chính trị quốc gia, 1999 . - 197 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01980, Pm/vv 01412
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 5 Giải pháp đẩy mạnh hoạt động giao nhận hàng hóa nhập khẩu tại công ty TNHH đại lý vận tải Đông Nam Á / Đoàn Thị Ước; Nghd: Bùi Thị Thanh Nga . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải, 2014 . - 63tr; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12968
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 6 Hai thập kỷ phát triển của Châu Á và triển vọng những năm 80. Tập 1/ Hisatoshi Morisaki; Văn Trọng chủ biên . - H.: Khoa học xã hội, 1990 . - 437 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00755
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.5
  • 7 Hai thập kỷ phát triển của Châu Á và triển vọng những năm 80. Tập 1 / Takaniko Haseyhama biên soạn . - H.: Khoa học xã hội, 1990 . - 438 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00723
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.5
  • 8 Hiểm họa cướp biển ĐÔng Nam Á và giải pháp tăng cường an ninh hàng hải Việt Nam / Lương Thị Kim Dung . - 2015 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 41, tr.72-76
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 9 Hiệp hội các quốc gia Đông Nam á (ASEAN)/ Bộ ngoại giao . - H.: Chính trị quốc gia, 1998 . - 347 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01234, Pm/vt 03137
  • Chỉ số phân loại DDC: 327
  • 10 Kinh tế các nước Đông Nam á thực trạng và triển vọng/ Trương Duy Hoà, Trần Khánh, Nguyễn Văn Hà; Phạm Đức Thành chủ biên . - H: Khoa học xã hội, 2002 . - 320 tr.; 17 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02679, Pd/vv 02680, Pm/vv 02610-Pm/vv 02612
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.59
  • 11 Một số biện pháp cơ bản nâng cao hiệu quả kinh doanh ngân hàng Thương mại cổ phần Đông Nam Á / Trương Quốc Hùng; Nghd.: PGS TSKH. Nguyễn Văn Chương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 90 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00818
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 12 Một số điều chỉnh khuôn khổ thể chế về quản trị công ty tại bốn nước Đông Á sau khủng khoảng / Trương Thị Nam Thắng // Những vấn đề kinh tế & chính trị thế giới, Số 1, tr 51-59
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 13 Một số khuyến nghị phòng ngừa cướp biển đối với các tàu hoạt động ở khu vực Đông Nam Á / Nguyễn Kim Phương, Lương Thị Kim Dung, Nguyễn Thành Trung . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2017 // Tạp chí Khoa học-Công nghệ Hàng hải, Số 51, tr.9-14
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 14 Nghiên cứu một số giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động đại lý cho hãng tàu Dong Nam A tại đại lý hàng hải Hải Phòng / Vũ Thị Hải Vân;Nghd.: TS Phạm Văn Cương . - Hải Phòng: Trường Đại học hàng hải, 2003 . - 115 tr.; 29 cm+ 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00108
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 15 Ngôn ngữ trong xã hội công nghiệp hoá/ Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn quốc gia; Nguyễn Huy Cẩn chủ biên . - H.: Viện thông tin khoa học xã hội, 1996 . - 170 tr: Chuyên đề; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01533, Pd/vv 01534, Pm/vv 00702
  • Chỉ số phân loại DDC: 400
  • 16 Những thay đổi trong văn hóa & tôn giáo của Đông Nam Á / Niels Mulder ; Đông Hương dịch . - Tái bản lần 1. - H. : Hồng Đức, 2015 . - 302tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06689, PD/VV 06690, PM/VV 05163
  • Chỉ số phân loại DDC: 306
  • 17 Phân tích các cảng trung chuyển ở Đông Nam Á và Đông Bắc Á / Phạm Vũ Hải, Nguyễn Thị Dung . - 2018 // Journal of student research, Số 3, tr.91-97
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 18 Quy định an toàn đối với tàu có kích thước không thuộc phạm vi áp dụng công ước quốc tế hoạt động (khai thác trong khu vực Đông Nam Á)/ Tổ chức hàng hải quốc tế . - Hải Phòng: Đăng kiểm, 1997 . - 100 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00871, Pm/vt 02404
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 19 Thiết kế tàu chở dầu trọng tải 11000 tấn, tốc độ 13,5hl/h chạy tuyến Việt Nam-Đông Nam Á / Đào Văn Lập; Nghd.: Phan Sơn Hải . - Hải phòng; Đại học Hàng hải; 2010 . - 167tr. ; 30 cm. + 04 BV
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 08464, Pd/Tk 08464
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 20 Thiết kế tàu chở dầu trọng tải 8000 dwt, tốc độ 13 hl/h, hoạt động tuyến Sài Gòn - Đông Nam Á / Trần Quang Thái; Nghd.: Phan Sơn Hải . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 239 tr. ; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09431, PD/TK 09431
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 21 Thiết kế tàu chở gạo đóng bao, trọng tải 15000 tấn, vận tốc 13 Knots, hoạt động biển Đông Nam Á / Đặng Quang Huy, Tống Văn Huy, Phạm Đình Khánh; Nghd.: Phạm Thị Thanh Hải . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 308tr.; 30cm+ 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 18300, PD/TK 18300
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 22 Thiết kế tàu chở hàng bách hoá trọng tải 3.500 tấn, v=12hl/h, chạy tuyến Hải Phòng-Đông Nam Á / Lê Hải Long; Nghd.: Phan Sơn Hải . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 161 tr.; 30 cm + 04 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 08076, Pd/Tk 08076
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 23 Thiết kế tàu chở hàng khô sức chở 4800 tấn, vận tốc 14hl/h chạy tuyến Đông Nam Á / Nguyễn Đình Thi; Nghd.: ThS. Đỗ Thị Hải Lâm . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2010 . - 156 tr.; 30 cm + 04 BV
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 08476, Pd/Tk 08476
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 24 Thiết kế tàu chở hàng khô sức chở 6700T, vận tốc 13 hl/h chạy tuyến Đông Nam Á / Tiêu Văn Hợp; Nghd.: th.s Đỗ Thị Hải Lâm . - Hải phòng; Đại học Hàng hải; 2010 . - 112 tr. ; 30 cm. + 04 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08441, PD/TK 08441
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 25 Thiết kế tàu chở hàng khô, sức chở hàng 2500 tấn, vận tốc 13,5hl/h chạy tuyến Hải phòng-Đông Nam Á / Nguyễn Thanh Tú; Nghd.: Hoàng Văn Oanh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 204 tr.; 30 cm + 05 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 08069, Pd/Tk 08069
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 26 Thiết kế tàu chở hàng rời trọng tải 8000T, tốc độ 12,5hl/g chạy tuyến Việt Nam-Đông Nam Á / Phạm Ngọc Tuyên; Nghd.: Phan Sơn Hải . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 2008 . - 168 tr. ; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 07563, Pd/Tk 07563
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 27 Thiết kế tàu container sức chở 1100 TEU với khối lượng trung bình của một container 10,2 tấn, vận tốc 18,0 knots, chạy tuyến Hải Phòng - Đông Nam Á / Phạm Sơn Lâm; Nghd.: Trần Ngọc Tú . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 173 tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15492, PD/TK 15492
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 28 Thiết kế tàu hàng bao kiện chạy tuyến Hải phòng-Đông Nam Á / Trịnh Thanh Hiếu; Nghd.: ThS. Nguyễn Văn Võ . - Hải phòng; Đại học Hàng hải; 2010 . - 190tr. ; 30 cm. + 04 BV
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 08466, Pd/Tk 08466
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 29 Thiết kế tàu hàng khô trọng tải 14000 tấn, lắp máy 7000CV, chạy tuyến Việt Nam-Đông Nam Á / Vũ Minh Chính; Nghd.: Phan Sơn Hải . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2010 . - 188 tr.; 30 cm + 04 BV
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 08449, Pd/Tk 08449
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 30 Thiết kế tàu hàng rời chạy tuyến Việt Nam-Đông Nam Á, vận tốc 13,5hl/h, trọng tải 13000 tấn / Trần Trọng Tam; Nghd.Phan Sơn Hải . - Hải phòng; Đại học Hàng hải; 2010 . - 117 tr. ; 30 cm. + 04 BV
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 08394, Pd/Tk 08394
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 1 2
    Tìm thấy 32 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :