Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 15 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển của công ty TNHH MTV Vipco Hạ Long / Trần Anh Dũng; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 57tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03608
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 2 Bộ luật Hàng hải Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 2005 . - 203tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: BLHV 0001-BLHV 0092, Pd/vv 03149, Pd/vv 03150, Pm/vv 03353-Pm/vv 03359, SDH/Vv 00334
  • Chỉ số phân loại DDC: 343.09
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PDVV%2003149%20-%20Bo-luat-hang-hai-2005.pdf
  • 3 Bộ luật Hàng hải Việt Nam . - H. : Tư pháp, 2010 . - 169tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VV 03306
  • Chỉ số phân loại DDC: 343.09
  • 4 Đại lý hàng hải và giao nhận hàng hoá tại cảng / Vũ Bích Thảo biên soạn; Nguyễn Hồng Vân hiệu đính . - Hải phòng : Trường Đại học Hàng hải, 1997 . - 115 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vv 03655
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 5 Evaluation on eficiency of ship's agent service at VietNam ocean shipping agency corporation-northern freight branch / Pham Tien Dat; Nghd.: Nguyen Huu Hung . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 54tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17900
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 6 Luật Hàng hải Việt Nam : Một số vấn đề lý luận cơ bản / Nguyễn Thị Như Mai . - H. : Tư pháp, 2007 . - 290tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05838-PD/VV 05840, PM/VV 04732, PM/VV 04733
  • Chỉ số phân loại DDC: 343.09
  • 7 Một số biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển của chi nhánh Thorensen - Vinama Hải Phòng / Nguyễn Văn Đảo; Nghd.: Nguyễn Hồng Vân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 67 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02249
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 8 Một số biện pháp nâng cao hiệu quả quản lý hoạt động đại lý tàu biển của công ty WIHELMSEN SUNNYTRANS chi nhánh Hải Phòng / Nguyễn Thanh Hùng; Nghd.: Nguyễn Hồng Vân . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 73tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03372
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 9 Nghiên cứu hoạt động đại lý tàu biển và một số biện pháp đẩy mạnh hiệu quả hoạt động tại Công ty Cổ phần Vận tải biển Sài Gòn / Nguyễn Thùy Dung, Nguyễn Ngọc Ly, Đỗ Thị Thu Trang; Nghd.: Nguyễn Thị Liên . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 74tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18333
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 10 Nghiên cứu nghiệp vụ đại lý tàu biển của Công ty TNHH Lê Phạm / Bùi Đình Thắng, Lê Anh Đức, Trần Đình Định; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 63tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18345
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 11 Nghiên cứu nghiệp vụ đại lý tàu biển-môi giới hàng hải và một số biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty TNHH vận tải môi giới thuê tàu biển Đông Á Sài Gòn năm 2016 / Phạm Thị Kim Chi; Nghd.: Bùi Thanh Hải . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 90 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16194
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 12 Pháp luật về đại lý tàu biển lý luận thực tiễn ở Việt Nam / Hoàng Thạch Thảo, Nguyễn Nhật Hoàng, Đoàn Thanh Ngọc; Nghd.: Nguyễn Thành Lê . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 66tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18222
  • Chỉ số phân loại DDC: 343.09
  • 13 Quản lý thủ tục đại lý tàu biển bằng phần mềm PRO-AGENT / Nguyễn Thị Việt Anh; Nghd.: TS. Đặng Công Xưởng . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải; 2009 . - 53 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Tk 08132
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.6
  • 14 Recommendations for improve business efficiency of shipping agency service at vosal / Nguyen Tuan Hiep; Nghd.: Hoang Bao Trung . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 46 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15401
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 15 Tổ chức thực hiện dịch vụ đại lý tàu biển cho Công ty Đại lý Hàng hải Việt Nam Chi nhánh Hải Phòng / Đỗ Thu Uyên, Nguyễn Thị Minh Phương, Kiều Anh Trâm; Nghd.: Trương Thế Hinh . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 48tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18358
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 1
    Tìm thấy 15 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :