Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 46 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 80 năm Đảng cộng sản Việt Nam. Những chặng đường thắng lợi / Bùi Thị Thu Hà . - H. : Từ điển Bách khoa, 2009 . - 599tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/VT 01528-SDH/VT 01530
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259.707
  • 2 Anh cả Nguyễn Lương Bằng . - H. : Chính trị quốc gia, 2006 . - 427tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/VV 00307-Pd/VV 00309
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259.707
  • 3 Biên niên sử các đại hội đảng cộng sản Việt nam. Tập Q2 / Phan Ngọc Liên, Văn Ngọc Thành, Bùi Thị Thu Hà . - H : Từ điển bách khoa, 2006 . - 1127 tr ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02923-Pd/vt 02925, SDH/Vt 01172, SDH/Vt 01173
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259.707
  • 4 Biên niên sử các đại hội đảng cộng sản Việt nam. Quyển 1 / Phan Ngọc Liên, Văn Ngọc Thành, Bùi Thị Thu Hà . - H : Từ điển bách khoa, 2006 . - 1250 tr ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02920-Pd/vt 02922, SDH/Vt 01170, SDH/Vt 01171
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259.707
  • 5 Các đại hội Đảng cộng sản Việt Nam/ Lê Mậu Hãn . - H.: Chính trị quốc gia , 2000 . - 139 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02180, Pm/vv 01652
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259 707
  • 6 Các nghị quyết của trung ương Đảng 1996-1999 / Đảng cộng sản Việt Nam . - H.: Chính trị quốc gia, 2000 . - 347 tr.; 20 cm. - ( Sách phục vụ thảo luận các dự thảo văn kiện ĐH IX )
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02496, Pd/vv 02497, Pm/vv 01946-Pm/vv 01948
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259 707
  • 7 Cẩm nang cán bộ ngành tuyên giáo hướng tới đại hội Đảng các cấp và đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI / Lê Văn Cường, Nguyễn Mậu Tuân biên soạn . - H : Chính trị hành chính, 2010 . - 511 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03313, PD/VT 03314
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.2
  • 8 Đồng chí Trần Quốc Hoàn. Chiến sĩ cách mạng trung kiên của Đảng. Nhà lãnh đạo xuất sắc của công an nhân dân . - H. : Chính trị quốc gia, 2006 . - 599tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Vt 03257
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259.707
  • 9 Đổi mới, chỉnh đốn Đảng, nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng . - H. : Quân đội nhân dân, 2006 . - 582 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02789-Pd/vt 02791, SDH/VT 00913
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259 707
  • 10 Giáo trình đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam / Bộ giáo dục và đào tạo . - H.: Chính trị Quốc gia, 2009 . - 264 tr; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: GDVN 00001-GDVN 00014, GDVN 00016-GDVN 00020, GDVN 00022, GDVN 00024-GDVN 00033, GDVN 00035, GDVN 00038-GDVN 00041, GDVN 00043, GDVN 00045-GDVN 00050, GDVN 00052, GDVN 00054, GDVN 00056, GDVN 00058, GDVN 00061, GDVN 00063, GDVN 00065, GDVN 00066, GDVN 00068, GDVN 00070-GDVN 00072, GDVN 00074-GDVN 00083, GDVN 00087, GDVN 00092-GDVN 00094, GDVN 00097, GDVN 00099, GDVN 00102, GDVN 00104, GDVN 00105, GDVN 00108, GDVN 00110, GDVN 00113, GDVN 00115-GDVN 00119, GDVN 00122, GDVN 00124-GDVN 00126, GDVN 00133, GDVN 00134, GDVN 00137, GDVN 00139, GDVN 00141-GDVN 00145, GDVN 00149, PD/VV 00241-PD/VV 00246, PM/VV 03849-PM/VV 03852
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259 707 09
  • 11 Giáo trình lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị quốc gia, 2008 . - 475tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00520, PM/VV 03902
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259.707
  • 12 Giáo trình lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam / Bộ giáo dục và đào tạo . - H. : Chính trị quốc gia, 2004 . - 349 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: LSD 00001-LSD 00015, LSD 00017-LSD 00083, LSD 00085-LSD 00107, LSD 00109-LSD 00126, LSD 00128-LSD 00191, LSD 00193-LSD 00202, LSD 00204-LSD 00330, LSD 00332-LSD 00356, LSD 00358-LSD 00365, LSD 00367-LSD 00525, LSD 00527-LSD 00548, LSD 00550-LSD 00575, LSD 00577-LSD 00645, LSD 00647-LSD 00666, LSD 00668-LSD 00739, LSD 00741-LSD 00779, LSD 00781-LSD 00786, LSD 00788-LSD 00830, LSD 00832-LSD 00839, LSD 00841-LSD 00844, LSD 00846, LSD 00848-LSD 00866, LSD 00868-LSD 00871, LSD 00873-LSD 00937, LSD 00939-LSD 00943, LSD 00945-LSD 00979, LSD 00981, LSD 00982, LSD 00984-LSD 01000, LSD 01002-LSD 01037, LSD 01039-LSD 01097, LSD 01099-LSD 01137, LSD 01139-LSD 01146, LSD 01148-LSD 01157, LSD 01159-LSD 01169, LSD 01171-LSD 01208, LSD 01210-LSD 01248, LSD 01250-LSD 01283, LSD 01285-LSD 01381, LSD 01383-LSD 01409, LSD 01411-LSD 01445, LSD 01447-LSD 01465, LSD 01467-LSD 01484
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259.707
  • 13 Giáo trình lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam / Bộ giáo dục và đào tạo . - Tái bản lần 2 có sửa chữa , bổ sung. - H. : Chính trị Quốc gia, 2006 . - 385 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: LSD6 00001-LSD6 00011, LSD6 00014, LSD6 00015, LSD6 00017-LSD6 00036, LSD6 00038-LSD6 00042, LSD6 00044-LSD6 00061, LSD6 00063, LSD6 00064, LSD6 00067-LSD6 00075, LSD6 00077, LSD6 00078, LSD6 00080, LSD6 00082-LSD6 00138, LSD6 00140-LSD6 00149, LSD6 00151-LSD6 00164, LSD6 00166-LSD6 00180, LSD6 00182-LSD6 00194, LSD6 00196-LSD6 00213, LSD6 00215-LSD6 00236, LSD6 00238-LSD6 00249, LSD6 00251-LSD6 00271, LSD6 00275-LSD6 00285, LSD6 00287-LSD6 00297, LSD6 00299-LSD6 00306, LSD6 00308-LSD6 00314, LSD6 00316-LSD6 00338, LSD6 00340-LSD6 00380, LSD6 00383-LSD6 00426, LSD6 00428-LSD6 00455, LSD6 00457-LSD6 00479, Pd/vv 00115-Pd/vv 00117, PD/VV 03324-PD/VV 03329, Pm/vv 03680-Pm/vv 03683, Pm/vv 03685, Pm/vv 03686
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259 707
  • 14 Giáo trình lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam / Đào Duy Tùng biên soạn . - H: Chính trị Quốc Gia , 2001 . - 469 tr.; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02688-Pd/vv 02690, Pm/vv 02278-Pm/vv 02284
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259 707
  • 15 Hà Huy Tập một số tác phẩm . - H. : Chính trị quốc gia, 2006 . - 954tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/VV 00314-Pd/VV 00316
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259.707
  • 16 Hà Huy Tập tiểu sử / Nguyễn Thị Kim Dung chủ biên; Trần Thành, Nguyễn Thành, Trần Văn Hải, Trần Minh Trưởng biên soạn . - H. : Chính trị quốc gia, 2006 . - 335tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00302-Pd/vv 00304
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259.707
  • 17 Hà Huy Tập. Người công sản kiên trung. Nhà lý luận xuất sắc : Hồi ký . - H. : Chính trị quốc gia, 2006 . - 759tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/VT 03242-Pd/VT 03244
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259.707
  • 18 Hỏi đáp môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam / Bùi Kim Đỉnh, Nguyễn Quốc Bảo . - H. : Đại học Quốc gia Hà nội, 2005 . - 160 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00049-Pd/vv 00058, Pm/vv 03478-Pm/vv 03487
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259 707
  • 19 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam . - H. : Đại học quốc gia, 1999 . - 429 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Vv 00014
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259 707
  • 20 Một số kinh nghiệm của Đảng cộng sản Việt Nam trong quá trình lãnh đạo sự nghiệp đổi mới/ Lê Văn Lý, Trịnh Nhu; Nguyễn Trọng Phúc chủ biên . - H.: Chính trị quốc gia, 2001 . - 239 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02541, Pd/vv 02542
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259 707
  • 21 Nguyễn Duy Trinh hồi ký và tác phẩm . - H. : Chính trị quốc gia, 2003 . - 714tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/VV 00305
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259.707
  • 22 Những điểm mới trong văn kiện Đai hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng / Ban Tuyên giáo Trung ương . - Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 140 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 5511
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259 707
  • 23 Những văn bản về chính sách đổi mới công tác quản lý cán bộ của Đảng . - H. : Lao động - xã hội, 2005 . - 550 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02650, Pm/vt 04721
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259 707
  • 24 Sự lãnh đạo của Đảng trong một số lĩnh vực trọng yếu của đời sống xã hội nước ta/ Đỗ Ngọc Ninh; Lê Văn Lý chủ biên . - H.: Chính trị quốc gia, 1999 . - 227 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01992, Pm/vv 01400
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259 707
  • 25 Tài liệu học tập các văn kiện Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng : Dùng cho cán bộ, đảng viên ở cơ sở / Ban Tuyên giáo Trung ương . - Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2016 . - 192 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05512
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259 707
  • 26 Tài liệu nghiên cứu các văn kiện Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng : Dùng cho cán bộ chủ chốt và báo cáo viên . - H. : Chính trị Quốc gia, 2016 . - 304 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05513
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259 707
  • 27 Tài liệu tham khảo phục vụ nghiên cứu các văn kiện đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng / Ban Tuyên giáo Trung ương . - H. : Chính trị Quốc gia, 2016 . - 343 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05514
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259 707
  • 28 Tạp chí Cộng sản : Chuyên đề cơ sở . - 116tr. ; 27x19cm
  • Thông tin xếp giá: TC00079
  • 29 Tạp chí sinh hoạt chi bộ / Đảng bộ đảng Cộng sản Việt Nam thành phố Hải Phòng . - 32tr. ; 22x30cm
  • Thông tin xếp giá: TC00130
  • 30 Tìm hiểu môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam / Nguyễn Quốc Bảo; Bùi Kim Đỉnh Cb . - H. : Lí luận chính trị, 2004 . - 138tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02991-Pd/vv 02993, Pm/vv 02829, Pm/vv 02830
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259 707
  • 1 2
    Tìm thấy 46 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :