Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 44 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 A study on an integrated observing and collision avoiding system for merchant ships : Nghiên cứu, xây dựng hệ thống theo dõi và tránh va tự động cho tàu thương mại / Nguyen Minh Duc; Nghd.: Kohei Ohtsu . - Tokyo : Tokyo University of Maritime Science and Technology, 2012 . - 134p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/TS 00054
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/THIET%20KE%20-%20LUAN%20VAN/LUAN%20AN%20TIEN%20SI%20-%20FULL/SDHLA%2001856%20-%20NguyenMinhDuc-10p.pdf
  • 2 Chú ý khi điều động các tàu siêu lớn / Nguyễn Viết Thành . - 2008 // Tạp chí giao thông vận tải, số 9, tr. 35-37
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 3 Điều động tàu / Nguyễn Viết Thành ; Hđ: Đinh Xuân Mạnh, Lê Thanh Sơn, Mai Bá Lĩnh . - Hải phòng : Đại học hàng hải, 2005 . - 153tr
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/Vbook/Dieu%20dong%20tau.pdf
  • 4 Điều động tàu / Nguyễn Viết Thành ; Hđ: Lê Thanh Sơn . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2007 . - 227tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: DDT 0001-DDT 0550, DDT 0552-DDT 0582, Pd/vt 03011, Pd/vt 03020-Pd/vt 03025, PD/VT 03728, Pm/vt 05490-Pm/vt 05499, SDH/Vt 01235-SDH/Vt 01237
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PDVT%2003728%20-%20Dieu-dong-tau-Nguyen-Viet-Thanh-2007.pdf
  • 5 Điều động tàu / Nguyễn Viết Thành ; Hiệu đính: Bùi Thanh Huân . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2014 . - 199tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: HH/11211 0001-HH/11211 0121
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 6 Điều động tàu / Nguyễn Viết Thành; Hiệu đính: Bùi Thanh Huân . - Hải Phòng: NXB Hàng hải, 2014 . - 181 tr.; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05667-PD/VT 05671, PM/VT 08001-PM/VT 08005
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 7 Điều động tàu cặp cầu / Nguyễn Viết Thành . - 2007 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 12, tr.29-31
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 8 Điều động tàu thuỷ. Tập 1/ Đoàn Quang Thái; Vũ Mộng Ngọc biên tập . - Hải phòng: Đại học Hàng Hải, 1992 . - 180 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: DIEUD1 00001-DIEUD1 00042, Pd/vv 00881
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 9 Điều động tàu thuỷ. Tập 2/ Đoàn Quang Thái . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 1998 . - 160 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: DIEUD2 00001-DIEUD2 00041, Pd/vv 01884, Pd/vv 01885, PD/VV 03408, PD/VV 03409, Pm/vv 01226-Pm/vv 01228
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 10 Điều động tàu vào cảng Hải Phòng cập cảng chính 01 / Phạm Văn Cương; Nghd.: Mai Xuân Hương . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 65tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13118
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 11 Điều động tàu vào cảng Hải Phòng cập cầu Chùa Vẽ / Vũ Tiến Thành; Nghd.: Mai Xuân Hương . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 61tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13129
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 12 Điều động tàu vào cảng Hải Phòng cập cầu Đình Vũ / Đặng Xuân Tuấn; Nghd.: Mai Xuân Hương . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 53tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13107
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 13 Điều động tàu. Tập 1/ Vũ Mộng Ngọc, Đoàn Quang Thái . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 1992 . - 177 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00962, Pd/vv 00963, Pm/vv 00114-Pm/vv 00116
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 14 Giáo trình thưc tập biển/ Phan Trọng Huyến . - H.: Nông nghiệp, 1982 . - 209 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00577
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 15 Lập phương án điều động tàu an toàn ra vào cảng Nghi Sơn-Thanh Hóa / Trương Tuấn Anh, Nguyễn Huy Thành, Nguyễn Quang Đức, Phan Quang Diệu; Nghd.: Nguyễn Đình Hải . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 51 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17319
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 16 Lập trình mô phỏng điều động tàu biển cho phép thử turning circle và zig-zag theo tiêu chuẩn IMO / Trần Khánh Toàn, Hoàng Xuân Danh . - 2014 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 37, tr.46-50
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 17 Navigation guide. Vol. 2, Celestial navigation / Alexander Simpson . - Brown : Glasgow, 1991 . - 292 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lv 00064
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Navigation%20Guige%20Volume2%20Celestial%20Navigation.pdf
  • 18 Neo được sử dụng như một thiết bị trong điều động tàu / Nguyễn Viết Thành, TS.TTr . - 2008 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 4, tr 28-31
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 19 Nghiên cứu ảnh hưởng của điều kiện xếp hàng tới tính năng điều động tàu biển / Bùi Văn Lâm; Nghd.: Trần Văn Lượng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 60tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01722
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 20 Nghiên cứu ảnh hưởng của gió đến tính năng điều động tàu sử dụng hệ công thức cân bằng phi tuyến tính và mô phỏng số / Phạm Ngọc Anh; Nghd.: TS. Trần Viết Lượng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2013 . - 62 tr. + phụ lục ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01452
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 21 Nghiên cứu đặc tính điều động của tàu bằng phương pháp thử nghiệm mô hình ở bể thử ngoài trời và ứng dụng cho tàu ứng phó sự cố tràn dầu / Dương Thị Thu Hương; Nghd.: TS. Ngô Cân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2011 . - 80 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01178
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 22 Nghiên cứu đặc tính điều động của tàu trong điều kiện tốc độ thấp và có ảnh hưởng của môi trường / Trần Văn Lượng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 33tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00091
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 23 Nghiên cứu điều động các tàu siêu lớn ( trên 10 vạn tấn) ra vào một số cảng chuyên dụng của công ty Nippon Steel-Nhật Bản và đưa ra các hướng dẫn nâng cao an toàn / Bùi Thanh Huân; Nghd.: TS. Nguyễn Viết Thành . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 119 tr. ; 30 cm + 01 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00697
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 24 Nghiên cứu mô hình hóa tương tác thủy động học giữa tàu với tàu trong quá trình hàng hải phục vụ mục đích xây dựng mô phỏng quá trình điều động tàu và thiết kế luồng vào cảng / Nguyễn Xuân Thịnh . - 2010 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 23, tr.83-85
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 25 Nghiên cứu năng lực của sỹ quan hàng hải Việt Nam trong xử lý tình huống có nguy cơ đâm va tàu trên biển trong ca trực độc lập / Mai Xuân Hương ; Nghd.: Nguyễn Kim Phương, Hà Nam Ninh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2020 . - 153tr. ; 30cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/TS 00085
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 26 Nghiên cứu ứng dụng phần mềm Visual Basic vào quy trình thử tàu đóng mới tại Việt Nam / Lê Hoàng Nam; Nghd.: TS. Nguyễn Viết Thành . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2006 . - 91 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00499
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 27 Nghiên cứu và lập trình hệ thống mô phỏng 3D điều động tàu phục vụ cho công tác đào tạo và huấn luyện / Nguyễn Thanh Vân, Đinh Anh Tuấn, Đoàn Hữu Khánh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 46tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00706
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 28 Phương pháp xác định khoảng cách bắt đầu điều động của tàu thuyền được nhường đường theo điều 17, colreg-72. = Method of determining distance at the beginning maneuvers of stand-on vessel in compliance ưith rule 17, colreg-72 / Nguyễn Kim Phương, TS., Đỗ Công Hoan, Nguyễn Bá Thắng . - 2007 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ Hàng hải, Số 10, Tr.10-15
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 29 Quy tắc phòng ngừa đâm va : Bộ môn Cơ sở hàng hải. Khoa Hàng hải . - Hải Phòng : NXB Hàng Hải, 2016 . - 127tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: HH/11111 0001-HH/11111 0110
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 30 Quy tắc phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển = The international regulations for preventing collisions at sea, 1972/ Bộ giao thông vận tải . - H. : Giao thông vận tải, 2007 . - 160tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00173-Pd/vv 00177, PD/VV 04412-PD/VV 04421, Pm/vv 03719-Pm/vv 03734, QTDVT 0001-QTDVT 0202
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PDVV%2004412-21%20-%20Quy-tac-phong-ngua-dam-va-tau-thuyen-tren-bien.pdf
  • 1 2
    Tìm thấy 44 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :