Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 65 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 American practical navigator: An epitome of navigation. Vol. 1, Part 6 and 7: Oceanography, weather / Nathaniel Bowditch . - Defense mapping agency hydrographic center : Published, 1977 . - 171 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: APN1P6 0001-APN1P6 0049
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 2 American practical navigator: An epitome of navigation. Vol. 1, Part eight : Electronics and navigation / Nathaniel Bowditch . - Defense mapping agency hydrographic center : Published, 1977 . - 188 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: APN1P8 0001-APN1P8 0049
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 3 American practical navigator: An epitome of navigation. Vol. 1, Part four and part five. : Fundamentals, piloting and dead reckoning / Nathaniel Bowditch . - Defense mapping agency hydrographic center : Published, 1977 . - 338 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: APN1P4 0001-APN1P4 0049
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 4 American practical navigator: An epitome of navigation. Vol. 1, Part one and two: Fundamentals, piloting and dead reckoning / Nathaniel Bowditch . - Defense mapping agency hydrographic center : Published, 1977 . - 338 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: APN1P1 0001-APN1P1 0048
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 5 American practical navigator: An epitome of navigation. Vol. 1, Part three: Celestial navigation / Nathaniel Bowditch . - Defense mapping agency hydrographic center : Published, 1977 . - 296 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: APN1P3 0001-APN1P3 0049
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 6 Analysis of case of collision between two vessel / Nguyen Viet Khanh, Dinh Van Dai, Bui Van Lam ; Sub.: Dao Quang Dan . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 70p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18801
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 7 Business English for seamen . - Hải phòng : Trường Đại học Hàng hải, 200? . - 164tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 05832
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 8 Các chú ý khi điều khiển tàu trong thời tiết xấu / TS.Nguyễn Viết Thành . - 2007 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ Hàng hải, Số 9, tr. 5-8
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 9 Cảng vụ Quy Nhơn bảo đảm an toàn hoạt động hàng hải trong khu vực quản lý / Trảo Nha . - 2007 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 1+2, tr. 99
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 10 Centralized and Automatic Controls in Ships/ D. Gray ; A.J.S. Bennett Editor . - Pergamon : Elsevier Science & Technology, 2014 . - 261p
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.85
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/COLLECTION/Ebooks-Proquest/Ebook-Proquest1/5.Centralized%20and%20Automatic%20Controls%20in%20Ships.pdf
  • 11 Chỉ số khai thác hiệu quả năng lượng EEOI (ENERGY EFFICIENCY OPERATIONAL INDICATOR) / Nguyễn Quang Nhật, Lương Duy Thông, Vũ Đức Sơn ; Nghd.: Nguyễn Thái Dương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 52tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18799
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 12 Commercial shipping handbook / Peter Brodie . - 3rd ed. - Oxon : Informa law from Routledge, 2015 . - 331p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03320, SDH/LT 03321
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 13 Draft survey, trimming calculation to load up to maximum draft / Hoang Minh Chau, Dang Bao Trung, Nguyen Tien Thanh ; Sub.: Bui Thanh Huan . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 72p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18802
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 14 Đánh giá việc thực thi các Công ước Quốc tế về ô nhiễm dầu từ tàu của Việt Nam / Ngô Tuấn Đạt, Đinh Xuân Tùng, Nguyễn Nhật Anh ; Nghd.: Phạm Văn Tân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 50tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18803
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 15 Điều động tàu / Nguyễn Viết Thành ; Hđ: Đinh Xuân Mạnh, Lê Thanh Sơn, Mai Bá Lĩnh . - Hải phòng : Đại học hàng hải, 2005 . - 153tr
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/Vbook/Dieu%20dong%20tau.pdf
  • 16 Điều động tàu / Nguyễn Viết Thành ; Hđ: Lê Thanh Sơn . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2007 . - 227tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: DDT 0001-DDT 0550, DDT 0552-DDT 0582, Pd/vt 03011, Pd/vt 03020-Pd/vt 03025, PD/VT 03728, Pm/vt 05490-Pm/vt 05499, SDH/Vt 01235-SDH/Vt 01237
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PDVT%2003728%20-%20Dieu-dong-tau-Nguyen-Viet-Thanh-2007.pdf
  • 17 Điều động tàu cặp cầu / Nguyễn Viết Thành . - 2007 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 12, tr.29-31
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 18 E-Navigation / Hứa Viết Cao . - 2008 // Tạp chí Hàng hải Việt Nam, Số 8, tr. 44-47
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 19 Handbook of knots and splices : And other work with hempen and wire ropes / Charles E. Gibson . - New York : Barnes & Noble Books, 1995 . - 152p. : illustrations ; 22cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88 GIB
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Handbook%20of%20Knots%20and%20Splices.pdf
  • 20 Hàng hải an toàn ở KURUSHIMA KAIKYO, Nhật Bản / Bùi Mạnh Cường, Phạm Hữu Phong, Hà Văn Mạnh, Cao Tiến Lực; Nghd.: Trịnh Xuân Tùng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 83tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18609
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 21 Hệ thống thiết bị điều khiển và lái tàu / Phạm Văn Khảo . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2007 . - 167tr. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 22 How to read a nautical chart : A complete guide to understanding and using electronic and paper charts / Nigel Calder . - 2nd ed. - Camden, Me. : International Marine/McGraw-Hill, ©2012 . - 271 pages : color illustrations ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03913
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8922 C146h 2012
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003913%20-%20How%20to%20read%20a%20nautical%20chart.pdf
  • 23 Illustrated dictionary of cargo handling / Peter R. Brodie . - 4th ed. - Oxon : Informa law from Routledge, 2015 . - 201p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03318, SDH/LT 03319
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003318-19%20-%20Illustrated%20dictionary%20of%20cargo%20handling.pdf
  • 24 Khai thác hoạt động của RADAR FURUNO FAR 2117 (X-BAND) và các biện pháp nâng cao độ chính xác khi sử dụng RADAR trên tàu biển hiện nay / Lê Đình Thắng, Đào Quang Diện, Nguyễn Xuân Phong ; Nghd.: Phạm Văn Luân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 77tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18798
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 25 Khoa học quản lý & quản lý hàng hải / Nguyễn Cảnh Sơn; Hiệu đính: Phạm Văn Cương . - Hải Phòng : Nxb. Hàng hải, 2014 . - 142tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: GT/HHA002 0001-GT/HHA002 0197, PD/VT 05518, PD/VT 05722-PD/VT 05726, PD/VT 06987-PD/VT 06989, PM/VT 08066-PM/VT 08070, PM/VT 09384-PM/VT 09386
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 26 Lập phương án dẫn tàu an toàn vào Cảng Lọc hóa dầu Nghi Sơn Thanh Hóa / Vũ Đức Toàn, Nguyễn Hồng Tuyên, Hà Anh Tuấn ; Nghd.: Nguyễn Đình Hải . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 66tr
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18800
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 27 Navigation for school and college / A.C. Gardner . - Britain : Son-Ferguson, 1986 . - 241p. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lv 00027
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLv%2000027%20-%20Navigation_for_School_and_College1.pdf
  • 28 Nâng cao chất lượng huấn luyện sinh viên ngành điều khiển tàu biển bằng phương pháp sử dụng các hệ thống mô phỏng / Phan Thanh Hải; Nghd.: PGS TS. Lê Đức Toàn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 88 tr. ; 30 cm + 01 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00739
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 29 Nghiên cứu, xây dựng bộ bài tập thực hành và đánh giá thực tập tốt nghiệp của sinh viên chuyên ngành điều khiển tàu biển tại phòng mô phỏng lái tàu NT PRO 4000 thuộc Khoa Hàng hải, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam / Trần Văn Lượng, Đặng Quang Việt . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 34 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00431-NCKH 00433
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 30 Nghiên cứu các giải pháp nâng cao chất lượng giảng dạy mô đun Máy vô tuyến điện hàng hải hệ Cao đẳng nghề ngành Điều khiển tàu biển của Trường Cao đẳng Hàng hải I. / Đỗ Văn Quyết; Nghd.: Lê Quốc Tiến . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2017 . - 115tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03258
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 1 2 3
    Tìm thấy 65 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :