Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 20 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 An toàn lao động : Dùng cho sinh viên nghành: KCĐ, CTT, XDD, BĐA, KTD . - Hải Phòng : NXB Hàng hải , 2017 . - 65tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 331.25
  • 2 An toàn lao động hàng hải / Lê Thanh Sơn, Nguyễn Viết Thành . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2005 . - 146 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02688
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 3 An toàn lao động trên tàu thủy / Trương Văn Đạo, Đặng Thanh Tùng; Võ Đình Phi h.đ . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2016 . - 129tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07005-PD/VT 07007, PM/VT 09423-PM/VT 09425
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 4 An toàn và vệ sinh lao động trong xây dựng công trình giao thông / Bộ Giao thông vận tải . - H. : Giao thông vận tải, 2016 . - 325tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05854, PD/VT 05855, PM/VT 08188
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.12
  • 5 Assessing the occupational safety at Dinh Vu petroleum services port joint stock company (PTSC Dinh Vu) / Le Hoang Hiep; Nghd.: Hoang Thi Lich . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 53tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18082
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 6 Đánh giá công tác đảm bảo an toàn lao động trong hoạt động khai thác Tân Cảng 189 / Hoàng Thị Hoa; Nghd.; Đặng Công Xưởng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 54tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14931
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 7 Điều kiện lao động đặc thù & sức khoẻ nghề nghiệp của nhân viên y tế trong giai đoạn hiện nay / Nguyễn Bích Diệp, Nguyễn Thị Hồng Tú chủ biên . - H. : Giao thông vận tải, 2010 . - 299tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04221
  • Chỉ số phân loại DDC: 613.6
  • 8 Evaluating occupational safety during hot work operation on board bulk carrier at Vietnam Ocean shipping joint stock company (VOSCO) / Kentse Sendra Matshira; Nghd.:Bui Thi Thuy Linh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 39tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18062
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 9 Evaluating occupational safety in port of HaiPhong joint stock company / Vu Quoc Quan; Nghd.: Hoang Thi Lich . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 45 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16639
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 10 Evaluating occupational safety in port of HaiPhong joint stock company-Chua Ve terminal branch / Nguyen Cuong Nam; Nghd.: Dang Cong Xuong . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 53 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16606
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 11 Evaluating the occupational safety in Dinh Vu port investment and development joint stock company / Nguyen Thu Huyen; Nghd.: Nguyen Huu Hung . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 45 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17360
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 12 Evaluating the Occupational safety in Hai An port Company Limited / Dang Ha Giang; Supervisor: Hoang Thi Lich . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 45 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17357
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 13 Evaluating the occupational safety in Tan Cang - 128 joint Stock Company / Nguyen Thi Thuy Linh; Supervisor: Nguyen Huu Hung . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 44 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17354
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 14 Hướng dẫn an toàn lao động cho công nhân xây dựng/ Nguyễn Bá Dũng . - H.: Khoa học kỹ thuật, 2001 . - 130 tr; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Vv 02720, Pd/Vv 02721, Pm/vv 02285-Pm/vv 02287
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.028
  • 15 Kỹ thuật an toàn và vệ sinh lao động trong xây dựng/ Nguyễn Bá Dũng, Nguyễn Đình Thám, Lê Văn Tin . - H.: Khoa học và kỹ thuật, 1998 . - 208 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: KTXD3 0001, KTXD3 0002, KTXD3 0004-KTXD3 0042, Pd/vt 01155, Pd/vt 01156, Pm/vt 02951-Pm/vt 02953
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.028
  • 16 Nghiên cứu giải pháp nâng cao an toàn lao động cho thuyền viên làm việc trên đội tàu biển của công ty Vosco / Phạm Trí Thức; Nghd.: Nguyễn Cảnh Sơn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 96 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01917
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 17 Nghiên cứu một số mô hình cách dung để bảo vệ người lao động / Lê Sỹ Tùng; Nghd.: PTS Đỗ Đức Lưu . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 1998 . - 85tr. ; 29cm + 1 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00410
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 18 Nghiên cứu xây dựng bộ câu hỏi thi trắc nghiệm bằng tiếng Anh cho môn an toàn lao động hàng hải / Quách Thanh Chung, Lê Thành Đạt . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 45 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00442, NCKH 00445
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 19 Safety at work / John Ridley, John Channing . - 5th ed. - Oxford : Butterworth - Heinemann, 2003 . - 845p. ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00150
  • Chỉ số phân loại DDC: 331.25
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Safety%20at%20Work.pdf
  • 20 Tính toán động lực học của dây bảo hiểm an toàn lao động / Nguyễn Hữu Dĩnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 25 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00596
  • Chỉ số phân loại DDC: 500
  • 1
    Tìm thấy 20 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :