Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 18 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 3000 solved problems in physics / Ph.D. Alvin Halpern . - New York : McGraw-Hill, 1988 . - 750 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00097
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/3000%20solved%20problems%20in%20physics.pdf
  • 2 Áp dụng phương pháp phần tử hữu hạn giải quyết một số bài toán cơ kỹ thuật / Trần Ngọc An, Nguyễn Hữu Dĩnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 20tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00108
  • Chỉ số phân loại DDC: 620
  • 3 Đến Starbucks mua cà phê cốc lớn / Yoshio Yoshimoto ; Thu Thảo dịch . - H. : Thế giới, 2015 . - 323 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05035-PD/VV 05038, PM/VV 04495
  • Chỉ số phân loại DDC: 339.4
  • 4 Giáo trình phương pháp tối ưu trong kinh doanh / Trần Việt Lâm . - H. : Đại học Kinh tế quốc dân, 2009 . - 206 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04533, PD/VV 04534, PM/VV 04293-PM/VV 04295
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 5 Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lí. Tập 1 / Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục, 2006 . - 231tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02871-Pd/vt 02874, Pm/vt 05250-Pm/vt 05255
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 6 Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lí. Tập 2 / Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục, 2003 . - 288 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02739-Pd/vt 02741, Pd/vt 02875-Pd/vt 02878, Pm/vt 04976-Pm/vt 04991, Pm/vt 05256-Pm/vt 05261, SDH/vt 00857
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 7 Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lí. Tập 4 / Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu . - H. : Giáo dục, 2003 . - 235 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02745-Pd/vt 02747, Pd/vt 02883-Pd/vt 02886, Pm/vt 05008-Pm/vt 05023, Pm/vt 05268-Pm/vt 05273, SDH/vt 00858
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 8 Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lí. Tập 5 / Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu . - H. : Giáo dục, 2006 . - 219tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02887-Pd/vt 02890, Pm/vt 05274-Pm/vt 05279
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 9 Giải các bài toán địa kỹ thuật bằng đường ứng suất / Nguyễn Uyên . - H.: Xây dựng, 2014 . - 141tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05266, PM/VT 07520
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 10 Nghiên cứu bài toán thấm và biện pháp xử lý thấm trong các công trình thủy ở Việt Nam / Nguyễn Thị Bích Diệp; Nghd.: TS Phạm Văn Thứ . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2010 . - 96 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01007
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 11 Nghiên cứu giải các bài toán hàng hải trên máy tính bỏ túi CASIO FX-4800P / Vũ Công Thế; Nghd.: PGS TS. Lê Đức Toàn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2001 . - 72 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00251
  • Chỉ số phân loại DDC: 004
  • 12 Nghiên cứu kỹ thuật học sâu CNNs áp dụng cho bài toán nhận dạng cảm xúc dựa trên ảnh mặt người / Nguyễn Hữu Tuân, Nguyễn Văn Thủy . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 44tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 01007
  • Chỉ số phân loại DDC: 004
  • 13 Nghiên cứu tổng quan về hệ truyền động điện xoay chiều ba pha. Xây dựng bài toán thí nghiệm điều khiển biến tần - động cơ dị bộ bằng PLC cho phòng thí nghiệm / Trần Kim Toàn; Nghd.: TS. Hoàng Xuân Bình, Trần Tiến Lương . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2010 . - 88 tr. ; 30 cm + 04 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08953, PD/TK 08953
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.31
  • 14 Nghiên cứu, xây dựng hệ thống xử lý song song áp dụng cho bài toán thám mã với độ dài từ mã hữu hạn / Lê Thị Hoàng Hà; Nghd.: Nguyễn Trọng Đức . - Luận văn thạc sĩ Công nghệ thông tin . - 60 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02664
  • Chỉ số phân loại DDC: 005
  • 15 Phân tích bài toán dao động bằng phương pháp phần tử hữu hạn / Lê Thị Thùy Dương, Nguyễn Vĩnh Hải . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 38 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00597
  • Chỉ số phân loại DDC: 500
  • 16 Phương pháp sai phân giải các bài toán biên / R.D. Rikhơmaye, K.W. Moocton, Hoàng Tuấn Hưng,...[dịch] . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 1978 . - 311 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 01426, Pm/vt 01427
  • Chỉ số phân loại DDC: 510
  • 17 Ứng dụng phần mềm SAP 2000 giải bài toán kết cấu công trình / Nguyễn Hải Hưng chủ biên . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2018 . - 308tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05906, PD/VT 05907, PM/VT 08189, PM/VT 08190
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 18 Vận dụng kiến thức toán học đề giải quyết một số bài toán có nội dung thực tiễn / Nguyễn Thị Hằng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 44tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00734
  • Chỉ số phân loại DDC: 500
  • 1
    Tìm thấy 18 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :