Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 90 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 10.000 câu đàm thoại tiếng Anh cho người bán hàng = 10.000 communicative sentences for the sellers / Thanh Mai . - H. : Dân trí, 2012 . - 211 tr. ; 21 cm + 01 CD
  • Thông tin xếp giá: PM/VV 04430, PM/VV CD04430, PNN 00348-PNN 00351, PNN/CD 00348-PNN/CD 00351
  • Chỉ số phân loại DDC: 428
  • 2 Accounting for Small Business Owners / Tycho Press . - Tycho Press, 201? . - 124p. ; 26cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03945, SDH/LT 03946
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 3 Bán hàng thời kỹ thuật số : Làm sao để bán nhiều, bán tốt ? = Digital selling / Grant Leboff ; Phạm Huỳnh Thanh Như dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Thế giới, 2018 . - 224tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07163, PD/VV 07164, PM/VV 05603, PM/VV 05604
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.85
  • 4 Biện pháp nâng cao khả năng cạnh tranh của hàng hóa trong siêu thị BIGC tại Quảng Ninh / Nguyễn Thị Thu Hương; Nghd.: Nguyễn Hồng Vân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 77tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02848
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 5 Biện pháp thúc đẩy ứng dụng hệ thống thẻ điểm cân bằng (BSC) cho các phòng bán hàng thuộc Trung tâm kinh doanh VNPT Hải Dương / Lê Quang Hải; Nghd.: Đỗ Minh Thụy . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 84tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03912
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 6 English for your customers : Bán hàng tuyệt đỉnh, dịch vụ tuyệt vời / Nguyễn Thanh Loan . - Tp. Hồ Chí Minh : Đà Nẵng, 2018 . - 392tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06967, PD/VV 06968, PM/VV 05628-PM/VV 05630
  • Chỉ số phân loại DDC: 425
  • 7 Evaluating factors affecting sale performance at Glory Logistics JSC - HAIPHONG Branch / Nguyen Ngoc Hoang Nam; Sub.: Vu Le Huy . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 46p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18702
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 8 Evaluation on customer service activities in sale department at petrolimex Haiphong / Nguyen Son Xim; Nghd.: Nguyen Minh Duc . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 52tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18125
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 9 Evaluation on performance for overseas sales activity at Glory Joint Stock Company / Bui Minh Duc; Sub.: Hoang Thi Lich . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 37p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18695
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 10 Evaluation on performance of sale activities at Max Service Company / Nguyen Thi Ngoc Tram; Sub.: Nguyen Huu Hung . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 48p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18529
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 11 Giải pháp hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại công ty Cổ phần dịch vụ thương mại và vận tải Thùy Dương / Nguyễn Thị Quỳnh Anh; Nghd.: Ths Tô Văn Tuấn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 91 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16250
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 12 Giải pháp hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Thực phẩm Công nghệ Đồng Lợi / Nguyễn Thị Huế; Nghd.: Ths Tô Văn Tuấn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 126tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15038
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 13 Giải pháp hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH xây lắp và thương mại Lưu Bình. / Trần Thị Diến; Nghd.: Ths Tô Văn Tuấn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 104tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15056
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 14 Giải pháp hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên dịch vụ và du lịch biển đảo Hải Thành / Đào Thu Hường; Nghd.: Ths. Vũ Thị Như Quỳnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 91 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15021
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 15 Hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty TNHH An Thành Đạt / Đỗ Thanh Hoa/; Nghd.: Nguyễn Thị Liên . - Hải phòng, Đại học Hàng hải, 2013 . - 127 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12231
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 16 Hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty cổ phần lốp và phụ tùng ô tô xanh / Nguyễn Thị Trang Nhung; Nghd.: Ths Nguyễn Thị Liên . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 99 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16255
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 17 Hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần sơn Hải Phòng / Nguyễn Thị Thanh Dung; Nghd.: Tô Văn Tuấn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 159 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16247
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 18 Hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Phú Quốc / Nguyễn Đức Tùng; Nghd.: Ths Phạm Thu Trang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 84 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16258
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 19 Hoàn Thiện công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH dịch vụ kỹ thuật Hoàng Minh / Trần Thị Thùy Linh, Lê Thành Đạt, Trịnh Thị Mỹ Lệ, Phạm Xuân Phú; Nghd: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 88tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17976
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 20 Hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH thương mại Hùng Nguyên. / Hoàng Thị Duyên, Phạm Thị Hồng, Nguyễn Bùi Thị Thu Thảo; Nghd.: Bùi Thị Phương . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 118tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17963
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 21 Hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH thương mại Kim Đức / Nguyễn Thị Hải Linh; Nghd.: TS. Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 73 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16257
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 22 Hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH xây dựng Biên Mai / Phùng Thị Nga; Nghd.: Tô Văn Tuấn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 91tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15067
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 23 Hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH xuất nhập khẩu hàng tiêu dùng Thăng Long / Bùi Thu Hiền; Nghd.: Vũ Thị Như Quỳnh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 118 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16248
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 24 Hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và xác định lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh tại công ty cổ phần đầu tư Hồng Bàng / Lê Thị Minh Hằng; Nghd.: Ths Đoàn Thị Thu Hà . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 68 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16272
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 25 Hoàn thiện hoạt động xúc tiến bán tại Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam - chi nhánh Cẩm Phả / Vũ Thị Thanh Huyền; Nghd.: Đặng Văn Hưng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 75tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02747
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 26 Kinh doanh theo phong cách quần jean xanh : Business in blue jeans / Sussan Baroncini-Moe ; Chương Ngọc dịch . - H. : NXB. Lao Động, 2016 . - 248tr. : minh họa ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06856, PD/VV 06857
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.8
  • 27 Kinh thánh về nghệ thuật bán hàng : Nguồn kiến thức đầy đủ nhất về cách thức bán hàng hiệu quả / Jeffrey Gitomer ; Người dịch: Thanh Tùng, Thu Huyền ; Hiệu đính: AlphaBook . - H. : Lao động xã hội, 2015 . - 495 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05199-PD/VV 05202, PM/VV 04491
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.8
  • 28 Kỹ năng bán hàng tuyệt đỉnh : Bí quyết sinh tồn trong ngành sale = Sell or be sold / Grant Cardone ; Bùi Thị Ngọc Hương dịch . - Tái bản lần thứ nhất. - Tp. Hồ Chí Minh : Thế giới : Saigonbooks, 2017 . - 294tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07109, PD/VV 07110, PM/VV 05379-PM/VV 05381
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.85
  • 29 Lan tỏa ảnh hưởng thời kỹ thuật số : Chiến thuật tâm lý để thu hút và thuyết phục khách hàng = Web of influence : The psychology of online persuasion / Nathalie Nahai ; Đỗ Thị Diệu Ngọc dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Thế giới : Saigonbooks, 2018 . - 266tr. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06703, PD/VT 06704, PM/VT 09140
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.8
  • 30 Một số biện pháp hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Nước giải khát Thành Công Tiền Hải / Nguyễn Thị Quyên, Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Thị Tuyết; Nghd.: Đinh Thị Thu Ngân . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 122tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17397
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 1 2 3
    Tìm thấy 90 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :