Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 54 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Biện pháp chống thất thu thuế qua mã số hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại cục hải quan Bình Dương / Võ Thị Ngọc Hồng; Nghd.: Phạm Thị Nga . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 93 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02234
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 2 Biện pháp duy trì, cải tiến hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008 và nâng cao chất lượng dịch vụ hành chính công tại thị xã Bến Cát tỉnh Bình Dương / Nguyễn Thị Thúy Diễm; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 84tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03548
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 3 Biện pháp giảm chi phí dịch vụ logistics của công ty cổ phần vận tải và tiếp vận Châu Á Thái Bình Dương / Phạm Thế Anh; Nghd.: Nguyễn Thị Liên . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 74tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03804
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 4 Biện pháp hoàn thiện công tác xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kiểm soát chi ngân sách nhà nước tại Kho bạc Nhà nước Bình Dương / Nguyễn Đức Quốc ; Nghd.:Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 78tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03850
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 5 Biện pháp nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ công chức trong hệ thống chính trị thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương / Lê Hữu Đức; Nghd.: Đỗ Mai Thơm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 86tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03745
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 6 Biện pháp nâng cao chất lượng xây dựng đội ngũ cán bộ công chức huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương / Phan Thị Bích Tuyền; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 97tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03770
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 7 Biện pháp nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước của ủy ban nhân dân xã An Long, Huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương / Phạm Văn Cảnh; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 86tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03181
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 8 Biện pháp phát triển nguồn nhân lực khu vực hành chính công tại Thị xã Dĩ An, Tỉnh Bình Dương / Lê Quang Nhật; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 90tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03920
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 9 Biện pháp phát triển nguồn nhân lực lao động tại các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương giai đoạn 2017-2022 / Đỗ Văn Phùng; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 58tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03215
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 10 Biện pháp phát triển nguồn nhân lực tài Đài phát thanh-truyền hình tỉnh Bình Dương / Thái Văn Chót; Nghd.: Lê Thanh Phương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 94tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03539
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 11 Biện pháp phát triển trung tâm công nghệ thông tin lưu trữ tài nguyên môi trường tỉnh Bình Dương / Đặng Bá Tịnh; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 67tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03157
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 12 Biện pháp tăng cường công tác phát triển nguồn nhân lực của ngành du lịch tỉnh Bình Dương / Nguyễn Thị Ánh Tuyết; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 98tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03782
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 13 Biện pháp tăng cường công tác quản lý nhà nước về xây dựng nông thông mới tại huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương / Nguyễn Anh Dũng; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam , 2018 . - 78tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03556
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 14 Biện pháp tăng cường kiểm soát chi thường xuyên ngân sách nhà nước tại Kho bạc Nhà nước Bình Dương / Nguyễn Thị Lương; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 77tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03900
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 15 Biện pháp thực hiện các tiêu chí của xã đạt chuẩn nông thôn mới theo tiêu chuẩn mới của tỉnh Bình Dương trên địa bàn huyện Bắc Tân Uyên giai đoàn 2018-2020 / Nguyễn Minh Luận; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 72tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03530
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 16 Công tác kiểm tra tàu biển tại một số nước trong khu vực châu Á Thái Bình Dương / Lê Quốc Tiến . - 2015 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 43, tr.58-63
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 17 Công tác quản lý lao động ở khu vực Châu Á Thái Bình Dương/ Bộ lao động thương binh xã hội . - H.: Trung tâm thông tin khoa học lao động và xã hội, 1989 . - 64 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00634, Pd/vv 00635
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 18 Đánh giá chất lượng dịch vụ logistics tại công ty cổ phần tiếp vận Thái Bình Dương / Đỗ Thị Vân Anh, Vũ Thị Thảo Nguyên, Nguyễn Thị Dáng Ngọc; Nghd.: Bùi Thị Thùy Linh . - Hải phòng; Đại học Hàng hải Việt nam, 2018 . - 58tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18008
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 19 Đánh giá sự hài lòng của khách hàng đối với chất lượng dịch vụ cung cấp nước sạch nông thôn tại trung tâm đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn tỉnh Bình Dương / Dương Hùng Trí; Nghd.: Đào Văn Hiệp . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 121tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03179
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 20 Giải pháp nâng cao kết quả công tác giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu bằng đường biển của công ty Cổ phần dịch vụ xuyên Thái Bình Dương / Vũ Thu Hồng; Nghd.: Huỳnh Ngọc Oánh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 67 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14885
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 21 Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP) và tác động tới Việt Nam : Sách tham khảo / Nguyễn Anh Tuấn . - H. : Chính trị quốc gia-sự thật, 2016 . - 423tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05529, PM/VV 04644
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 22 Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương-cơ hội và thách thức đối với ngành dệt may Việt Nam / Đoàn Trọng Hiếu . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 63tr.; 30cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00125
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 23 Hoàn thiện công tác quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương / Trần Nam Tấn; Nghd.: Đan Đức Hiệp . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 82tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03908
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 24 Hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại Công ty Cổ phần Đóng tàu Thái Bình Dương / Phạm Khắc Thịnh; Nghd. : Vương Toàn Thuyên . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 60tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02877
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 25 Hoàn thiện công tác quản trị nhân sự tại Công ty Cổ phần Dịch vụ xuyên Thái Bình Dương / Hoàng Trọng Thành, Hà Tùng Anh, Phạm Văn Tuyên ; Nghd.: Đỗ Thanh Tùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 69tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18845
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 26 Hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam-chi nhánh Bình Dương / Thái Kiến Thuận; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 100tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03180
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 27 Lập quy trình công nghệ cho tàu dầu hóa chất 6500 DWT tại công ty đóng tàu Thái Bình Dương / Trần Quốc Đạt; Nghd.: Vũ Văn Tuyển . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 108tr.; 30cm+ 08 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 18309, PD/TK 18309
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 28 Lập quy trình công nghệ cho tàu dầu hóa chất 6500 DWT tại công ty đóng tàu Thái Bình Dương / Trần Tất Sơn; Nghd.: Vũ Văn Tuyển . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 143tr.; 30cm+ 08 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 18305, PD/TK 18305
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 29 Lập quy trình công nghệ cho tàu dầu hóa chất 6500 DWT tại công ty đóng tàu Thái Bình Dương / Nguyễn Ngọc Trung, Trần Tất Sơn, Trần Văn Hạnh, Trần Quốc Đạt; Nghd.: Vũ Văn Tuyển . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 156tr.; 30cm+ 08 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 18304, PD/TK 18304
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 30 Lập quy trình công nghệ cho tàu dầu hóa chất 65000 DWT tại công ty đóng tàu Thái Bình Dương / Trần Văn Hạnh, Trần Tất Sơn, Nguyễn Ngọc Trung, Trần Quốc Đạt; Nghd.: Vũ Văn Tuyển . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 90tr.; 30cm+ 08 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 18303, PD/TK 18303
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 1 2
    Tìm thấy 54 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :