Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 149 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 10 nguyên tắc vàng của nhà lãnh đạo = The ordinary leader / Randy Grieser ; Trịnh Huy Ninh dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Lao động : Saigonbooks, 2018 . - 277tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06991, PD/VV 06992, PM/VV 05565-PM/VV 05567
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 2 100 câu chuyện thành bại / Quách Thành ; Thành Khang, Ngọc San dịch . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Hồng Đức ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017 . - 159tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06839-PD/VV 06841, PM/VV 05105-PM/VV 05107
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 3 100 câu chuyện về sự giàu có / Quách Thành ; Thành Khang, Thanh Nhàn dịch . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Hồng Đức ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2016 . - 214tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06835, PD/VV 06836, PM/VV 05100
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 4 11 bí quyết giao tiếp để thành công/ M.T. Lederman; Thảo Nguyên dịch . - H. : Lao động xã hội, 2014 . - 283 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04081-PD/VV 04085, PD/VV 05187-PD/VV 05190, PM/VV 04498
  • Chỉ số phân loại DDC: 153.6
  • 5 13 điều người có tinh thần thép không làm : Nhận diện và đánh bại những thói quen xấu đang kìm hãm bạn = 13 things mentally strong people dont do / Amy Morin ; Trịnh Ngọc Minh dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Lao động : Saigonbooks, 2018 . - 359tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06979, PD/VV 06980, PM/VV 05451-PM/VV 05453
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 6 20 phút làm chủ thời gian / Lan Chi dịch . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Thế giới, 2016 . - 103tr. ; 18cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06419, PD/VV 06420, PM/VV 05008
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 7 21 nguyên tắc vàng của nghệ thuật lãnh đạo = The 21 irrefutable laws of leadership / John C. Maxwell ; Đinh Việt Hoà dịch . - H. : Lao động, 2016 . - 315tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06324-PD/VV 06326, PM/VV 04932, PM/VV 04933
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 8 25 thuật đắc nhân tâm / John C. Maxwell ; Nguyễn Thị Thoa dịch . - H. : Lao động, 2015 . - 236tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05007-PD/VV 05010, PM/VV 04497
  • Chỉ số phân loại DDC: 150
  • 9 30 lý do bạn không được tuyển dụng : 30 reasons you didn't get hired / Wendy Burbridge; Nguyễn Tư Thắng dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2017 . - 181tr. : ảnh, bảng ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06844, PD/VV 06845
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.3
  • 10 50 điều trường học không dạy bạn và 20 điều cần làm trước khi rời ghế nhà trường / Biên soạn: Alpha books . - H. : Khoa học xã hội, 2015 . - 359 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05323-PD/VV 05326, PM/VV 04494
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 11 7 bước đến thành công = Give yourself a chance - The seven steps to success / Gordon Byron ; Nguyễn Hiến Lê dịch . - TP. HCM. : Văn hóa Nghệ thuật, 2017 . - 178tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06805, PD/VV 06806, PM/VV 05183
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 12 7 câu hỏi "Thần kỳ" của mọi sếp giỏi : Nói ít đi, hỏi nhiều hơn và lãnh đạo hiệu quả hơn / Michael Bungay Stanier ; Đào Trung Uyên dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Thế giới : Saigonbooks, 2018 . - 243tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07051, PD/VV 07052, PM/VV 05427-PM/VV 05429
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.3
  • 13 8 quy tắc vàng khởi nghiệp / Sean C.Castrina ; Lê Minh Quân dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2015 . - 239tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06817, PD/VV 06818, PM/VV 05043
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.11
  • 14 9 bí quyết thành công của triệu phú / Vikas Malkani ; Thành Khang, Phương Thúy dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2015 . - 142tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06831, PD/VV 06832, PM/VV 05188
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 15 Abramovich - Nhân vật quyền lực bí ẩn của điện Kremlin / Dominic Midgley, Chris Hutchins ; Người dịch: Minh Tú . - H. : Thể dục thể thao, 2013 . - 381 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05167-PD/VV 05170, PM/VV 04510
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 16 Áp lực nơi công sở : Chạy trốn không phải là lựa chọn tốt nhất / Dương Giai Xuyên; Bảo Thu dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2018 . - 230tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06639, PD/VV 06640, PM/VV 05024
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 17 Bản đồ tư duy trong thuyết trình : Công cụ tư duy tối ưu giúp việc thuyết trình nhanh hơn, tốt hơn và đem lại hiệu quả không ngờ / Nguyễn Thuỵ Khánh Chương chủ biên ; Alpha Books biên soạn . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Dân trí, 2017 . - 147tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06363-PD/VV 06365, PM/VV 04928, PM/VV 04929
  • Chỉ số phân loại DDC: 302.2
  • 18 Bạn có các phẩm chất để thành công chưa? : Do you have what it takes? / Walter Nusbaum ; Thế Anh dịch . - H. : NXB. Hồng Đức, 2016 . - 182tr. : tranh vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06787, PD/VV 06788, PM/VV 05040
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 19 Bạn có thể giàu hơn cha mẹ / Patricia Orlunwo Ikiriko ; Thế Anh dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2014 . - 166tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06637, PD/VV 06638, PM/VV 05022
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 20 Bạn có thể trở thành ông chủ / Tống Lập Dân ; Ngọc Phương dịch . - H. : Khoa học Xã hội, 2015 . - 199tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06868, PD/VV 06869, PM/VV 05103
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 21 Bạn cũng có thể giàu : 70 nguyên tắc được những người giàu nhất thế giới tuân theo / Ion Varanită ; Huỳnh Văn Thanh dịch . - H. : Lao động, 2016 . - 262tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06751, PD/VV 06752, PM/VV 05079
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 22 Bạn muốn có tương lai như mong ước? = Finding a future that fits : Achieve your dreams & discover your true self / Louise Presley-Turner ; Lê Đình Hùng dịch . - H. : NXB. Khoa học xã hội, 2015 . - 254tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06793, PD/VV 06794, PM/VV 05060
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 23 Biến nhược điểm thành ưu điểm / Vương Chí Cương ; Bội Bội, Kiến Văn dịch . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Lao Động, 2015 . - 207tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06882, PD/VV 06883
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 24 Binh pháp Tôn Tử dành cho phái đẹp : Trí tuệ và chiến thuật binh pháp Tôn Tử để giành chiến thắng / Chin - ning Chu ; Trần Lan Anh dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Lao động : Zenbooks, 2007 . - 304tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07013, PD/VV 07014, PM/VV 05505-PM/VV 05507
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 25 Binh pháp Tôn Tử và nghệ thuật kiếm tiền / Cheung Michael M.K ; Chương Ngọc dịch . - Tái bản lần 3. - Thanh hóa : Nxb Thanh hóa, 2019 . - 175tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07810, PD/VV 07811, PM/VV 05936, PM/VV 05937
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.12
  • 26 Bí quyết dành cho người khởi nghiệp : 50 điều cần biết trước khi kinh doanh / Paul J, Christopher ; Hoàng Phúc dịch . - Tái bản lần 1. - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2017 . - 263tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06705, PD/VV 06706, PM/VV 05088
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 27 Bí quyết để có 95% thời gian hạnh phúc : Những phương cách đơn giản giúp vượt qua muộn phiền, trầm cảm và đón nhận hạnh phúc / Walter Doyle Staples ; Thế Anh dịch . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 302tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06765, PD/VV 06766, PM/VV 05077
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 28 Bí quyết để có sự nghiệp mơ ước / Ken Honda ; Ngô Trần Thanh Tâm dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Hồng Đức, 2018 . - 146tr. ; 18cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07183, PD/VV 07184, PM/VV 05640-PM/VV 05642
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 29 Bí quyết học đâu nhớ đó : Phương pháp ghi nhớ khôn ngoan / Peter C. Brown, Mark A. McDaniel, Henry L. Roediger III ; Người dịch: Lưu Thị Thanh Huyền . - H. : Lao động, 2015 . - 443 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04919-PD/VV 04922, PM/VV 04594
  • Chỉ số phân loại DDC: 370.15
  • 30 Bí quyết kinh doanh của người Do Thái / Tri thức Việt biên soạn . - Tái bản lần thứ 3. - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2017 . - 223tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06872, PD/VV 06873, PM/VV 05179
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 1 2 3 4 5
    Tìm thấy 149 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :