Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 114 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 10 nguyên tắc vàng của nhà lãnh đạo = The ordinary leader / Randy Grieser ; Trịnh Huy Ninh dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Lao động : Saigonbooks, 2018 . - 277tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06991, PD/VV 06992, PM/VV 05565-PM/VV 05567
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 2 100 câu chuyện thành bại / Quách Thành ; Thành Khang, Ngọc San dịch . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Hồng Đức ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017 . - 159tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06839-PD/VV 06841, PM/VV 05105-PM/VV 05107
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 3 100 câu chuyện về sự giàu có / Quách Thành ; Thành Khang, Thanh Nhàn dịch . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Hồng Đức ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2016 . - 214tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06835, PD/VV 06836, PM/VV 05100
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 4 13 điều người có tinh thần thép không làm : Nhận diện và đánh bại những thói quen xấu đang kìm hãm bạn = 13 things mentally strong people dont do / Amy Morin ; Trịnh Ngọc Minh dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Lao động : Saigonbooks, 2018 . - 359tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06979, PD/VV 06980, PM/VV 05451-PM/VV 05453
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 5 20 phút làm chủ thời gian / Lan Chi dịch . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Thế giới, 2016 . - 103tr. ; 18cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06419, PD/VV 06420, PM/VV 05008
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 6 21 nguyên tắc vàng của nghệ thuật lãnh đạo = The 21 irrefutable laws of leadership / John C. Maxwell ; Đinh Việt Hoà dịch . - H. : Lao động, 2016 . - 315tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06324-PD/VV 06326, PM/VV 04932, PM/VV 04933
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 7 25 thuật đắc nhân tâm / John C. Maxwell ; Nguyễn Thị Thoa dịch . - H. : Lao động, 2015 . - 236tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05007-PD/VV 05010, PM/VV 04497
  • Chỉ số phân loại DDC: 150
  • 8 50 điều trường học không dạy bạn và 20 điều cần làm trước khi rời ghế nhà trường / Biên soạn: Alpha books . - H. : Khoa học xã hội, 2015 . - 359 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05323-PD/VV 05326, PM/VV 04494
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 9 7 câu hỏi "Thần kỳ" của mọi sếp giỏi : Nói ít đi, hỏi nhiều hơn và lãnh đạo hiệu quả hơn / Michael Bungay Stanier ; Đào Trung Uyên dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Thế giới : Saigonbooks, 2018 . - 243tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07051, PD/VV 07052, PM/VV 05427-PM/VV 05429
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.3
  • 10 8 quy tắc vàng khởi nghiệp / Sean C.Castrina ; Lê Minh Quân dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2015 . - 239tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06817, PD/VV 06818, PM/VV 05043
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.11
  • 11 9 bí quyết thành công của triệu phú / Vikas Malkani ; Thành Khang, Phương Thúy dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2015 . - 142tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06831, PD/VV 06832, PM/VV 05188
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 12 Abramovich - Nhân vật quyền lực bí ẩn của điện Kremlin / Dominic Midgley, Chris Hutchins ; Người dịch: Minh Tú . - H. : Thể dục thể thao, 2013 . - 381 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05167-PD/VV 05170, PM/VV 04510
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 13 Áp lực nơi công sở : Chạy trốn không phải là lựa chọn tốt nhất / Dương Giai Xuyên; Bảo Thu dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2018 . - 230tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06639, PD/VV 06640, PM/VV 05024
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 14 Bản đồ tư duy trong thuyết trình : Công cụ tư duy tối ưu giúp việc thuyết trình nhanh hơn, tốt hơn và đem lại hiệu quả không ngờ / Nguyễn Thuỵ Khánh Chương chủ biên ; Alpha Books biên soạn . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Dân trí, 2017 . - 147tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06363-PD/VV 06365, PM/VV 04928, PM/VV 04929
  • Chỉ số phân loại DDC: 302.2
  • 15 Bạn có các phẩm chất để thành công chưa? : Do you have what it takes? / Walter Nusbaum ; Thế Anh dịch . - H. : NXB. Hồng Đức, 2016 . - 182tr. : tranh vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06787, PD/VV 06788, PM/VV 05040
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 16 Bạn có thể giàu hơn cha mẹ / Patricia Orlunwo Ikiriko ; Thế Anh dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2014 . - 166tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06637, PD/VV 06638, PM/VV 05022
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 17 Bạn cũng có thể giàu : 70 nguyên tắc được những người giàu nhất thế giới tuân theo / Ion Varanită ; Huỳnh Văn Thanh dịch . - H. : Lao động, 2016 . - 262tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06751, PD/VV 06752, PM/VV 05079
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 18 Bạn muốn có tương lai như mong ước? = Finding a future that fits : Achieve your dreams & discover your true self / Louise Presley-Turner ; Lê Đình Hùng dịch . - H. : NXB. Khoa học xã hội, 2015 . - 254tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06793, PD/VV 06794, PM/VV 05060
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 19 Biến nhược điểm thành ưu điểm / Vương Chí Cương ; Bội Bội, Kiến Văn dịch . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Lao Động, 2015 . - 207tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06882, PD/VV 06883
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 20 Binh pháp Tôn Tử dành cho phái đẹp : Trí tuệ và chiến thuật binh pháp Tôn Tử để giành chiến thắng / Chin - ning Chu ; Trần Lan Anh dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Lao động : Zenbooks, 2007 . - 304tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07013, PD/VV 07014, PM/VV 05505-PM/VV 05507
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 21 Bí quyết dành cho người khởi nghiệp : 50 điều cần biết trước khi kinh doanh / Paul J, Christopher ; Hoàng Phúc dịch . - Tái bản lần 1. - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2017 . - 263tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06705, PD/VV 06706, PM/VV 05088
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 22 Bí quyết học đâu nhớ đó : Phương pháp ghi nhớ khôn ngoan / Peter C. Brown, Mark A. McDaniel, Henry L. Roediger III ; Người dịch: Lưu Thị Thanh Huyền . - H. : Lao động, 2015 . - 443 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04919-PD/VV 04922, PM/VV 04594
  • Chỉ số phân loại DDC: 370.15
  • 23 Bí quyết kinh doanh của người Do Thái / Tri thức Việt biên soạn . - Tái bản lần thứ 3. - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2017 . - 223tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06872, PD/VV 06873, PM/VV 05179
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 24 Buông bỏ để hạnh phúc / Guy Finley ; Nhất Bảo dịch . - H. : Dân trí, 2018 . - 330tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06702
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 25 Bước đầu khởi nghiệp : Just start / Leonard A. Schlesinger, Charles F. Kiefer, Paul B. Brown ; Trung Sơn dịch . - H. : NXB. Thanh Hóa, 2015 . - 200tr. : Hình vẽ, bảng ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06777, PD/VV 06778, PM/VV 05089
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 26 Cách tư duy khác về thành công / John C. Maxwell ; Vũ Nghệ Linh dịch . - H. : Lao động - xã hội, 2013 . - 283tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03646-PD/VV 03650
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 27 Chiến lược tốt & chiến lược tồi / Richard P. Rumelt ; Hoàng Phương dịch . - H. : Lao động, 2015 . - 231tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06771, PD/VV 06772, PM/VV 05053
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 28 Chiến thắng trong tranh luận, bán hàng, tuyển dụng, cạnh tranh = How to win the Argument, the Pitch, the Job, the Race / Dr. Rob Yeung ; Thế Anh dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2017 . - 262tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06655, PD/VV 06656, PM/VV 05029-PM/VV 05031, PM/VV 05059
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 29 Chỉ cần 10 năm xây dựng sự nghiệp : Hướng dẫn nhanh để nghỉ hưu sớm, giàu có và thành đạt / D.M. Lukas ; Thành Khang, Mai Anh dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2016 . - 231tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06635, PD/VV 06636, PM/VV 05025
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.11
  • 30 Con đường làm giàu : Bí quyết kiếm 1 triệu đôla ngay cả khi bạn không có vốn kinh nghiệm / Michael L.E Slavin ; Huyền Khôi dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2017 . - 199tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06693, PD/VV 06694
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.11
  • 1 2 3 4
    Tìm thấy 114 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :