Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 50 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Assessment of procedures for ship maintenance at VIETNAM Ocean Shipping Joint Stock Company (VOSCO) / Maduanusi Maxwell; Sub.: Bui Thi Thuy Linh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 50p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18583
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 2 Automotive engine repair and rebuilding : Shop manual / Chart Check, Jeffrey Rehkopf, James D. Halderman . - Ohio : Prentice Hall, 2005 . - 375p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00983
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.22
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Automotiue%20Engine%20006-2.pdf
  • 3 Automotive service : Inspection, maintenance, repair / Tim Gilles . - 5th ed. - Australia : Cengage learning, 2016 . - 1758p. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02806
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.28
  • 4 Ảnh hưởng của bảo dưỡng kỹ thuật định kỳ đến độ khói của phương tiện cơ giới đường bộ lắp động cơ diesel / Nguyễn Hoàng Vũ . - 2009 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 5, tr. 38-40
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.43
  • 5 Bảo dưỡng kỹ thuật máy kéo / Đinh Văn Khôi . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 1984 . - 215 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 01022
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • 6 Bảo dưỡng ô tô : Kỹ thuật bảo dưỡng và sửa chữa ô tô hiện đại / Vỹ, Gia Tráng, Kha Túc Vỹ, Hứa Bình ; Trần Giang Sơn dịch, Hoàng Thăng Bình hiệu đính . - H. : Bách khoa, 2017 . - 148tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06762, PD/VT 06763
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • 7 Bảo dưỡng tàu thuỷ / Nguyễn Gia Thắng, Vũ Văn Tuyền ; Nguyễn Văn Hân hiệu đính . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2014 . - 122tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07172
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 8 Bảo dưỡng trên tàu. Danh mục kiểm tra bảo dưỡng cho thuyền trưởng/ Đăng kiểm Việt Nam . - Hải Phòng: Đăng kiểm, 1996 . - 48 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00862, Pd/vt 00863, Pm/vt 02384, Pm/vt 02385
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 9 Bảo dưỡng và thử nghiệm thiết bị trong hệ thống điện/ Lê Văn Doanh . - H.: Khoa học kỹ thuật, 2000 . - 354 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01456, Pd/vt 01457, Pm/vt 03585-Pm/vt 03587
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 10 Bảo vệ các hệ thống điện/ Trần Đình Long . - H.: Khoa học kỹ thuật , 2000 . - 423 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01458, Pd/vt 01459, PD/VT 04063, PD/VT 04064, Pm/vt 03588-Pm/vt 03590, Pm/vt 03738-Pm/vt 03757, PM/VT 06112-PM/VT 06114
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 11 Các tổng đài điện thoại trên mạng viễn thông Việt Nam: Công tác bảo dưỡng khắc phục một số sự cố thường gặp/ Tổng cục bưu điện; Lê Ngọc Giao biên soạn . - H.: Bưu điện, 2000 . - 382 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02562, Pd/vv 02563, Pm/vv 02118-Pm/vv 02120
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.385
  • 12 Cấu tạo, sửa chữa và bảo dưỡng động cơ ô tô / Ngô Viết Khánh . - H. : Giao thông vận tải, 1999 . - 547 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VV 04604
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.25
  • 13 Chuyên ngành kỹ thuật ô tô và xe máy hiện đại: Bản dịch tiếng Việt từ ấn bản tiếng Đức lần thứ 30. Hợp đồng bản quyền của Nhà xuất bản Europa - Lehrmittel ký ngày 10-10-2013 = Fachkunde kraftfahrzeugtechnik / Đặng Văn Châm ...dịch . - Tp.Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016 . - 800 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/VT 05757, Pd/VT 05758, PM/VT 08076, PM/VT 08077
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • 14 Fundamentals of preventive maintence / John M. Gross . - New York : AMACOM, 2002 . - 223p. ; 24cm + 01 CD
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00017
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2000017%20-%20Fundamentals-of-preventive-maintenance.pdf
  • 15 Giáo trình công nghệ ô tô. Phần chẩn đoán ô tô : Dùng cho trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề / Phạm Tố Như, Nguyễn Đức Nam (ch.b.), Hoàng Văn Ba. . - H. : Lao động, 2011 . - 150tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.28
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Cong-nghe-oto-Chuan-doan-oto.pdf
  • 16 Giáo trình công nghệ ô tô. Phần điện : Dùng cho trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề / Phạm Tố Như, Nguyễn Đức Nam (ch.b.), Hoàng Văn Ba,.. . - H. : Lao động, 2011 . - 128tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.28
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Cong-nghe-oto-Dien.pdf
  • 17 Giáo trình công nghệ ô tô. Phần động cơ : Dùng cho trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề / Phạm Tố Như, Nguyễn Đức Nam (ch.b.), Hoàng Văn Ba,.. . - H. : Lao động, 2011 . - 254tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.28
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Cong-nghe-oto-Dong-co.pdf
  • 18 Giáo trình công nghệ ô tô. Phần hệ thống phanh : Dùng cho trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề / Phạm Tố Như, Nguyễn Đức Nam (ch.b.), Hoàng Văn Ba,.. . - H. : Lao động, 2014 . - 118tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.28
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Cong-nghe-oto-Phanh.pdf
  • 19 Giáo trình công nghệ ô tô. Phần nhiên liệu : Dùng cho trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề / Phạm Tố Như, Nguyễn Đức Nam (ch.b.), Hoàng Văn Ba,.. . - H. : Lao động, 2011 . - 334tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.28
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Cong-nghe-oto-Nhien-lieu.pdf
  • 20 Giáo trình công nghệ ô tô. Phần truyền lực : Dùng cho trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề / Phạm Tố Như, Nguyễn Đức Nam (ch.b.), Hoàng Văn Ba,.. . - H. : Lao động, 2011 . - 256tr. : hình vẽ, bảng ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.28
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Cong-nghe-oto-Truyen-luc.pdf
  • 21 Guidance notes on the inspection, maintenance and application of marine coating systems . - 3th ed. - Houston:American Bureau of shipping,2007 . - 176tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01322, SDH/LT 01323
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 22 Hệ thống nhiệt và điều hoà trên xe hơi đời mới / Trần Thế San, Trần Duy Nam . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2009 . - 230tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04097, PD/VT 04098, PM/VT 06097-PM/VT 06099
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.25
  • 23 Hướng dẫn sửa chữa-bảo trì xe ô tô đời mới / Tăng Văn Mùi, Trần Duy Nam . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2010 . - 149tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04099, PD/VT 04100, PM/VT 06095, PM/VT 06096
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.28
  • 24 Kỹ năng cơ bản sửa chữa ô tô : Kỹ thuật bảo dưỡng và sửa chữa ô tô hiện đại / Chu Mậu Kiệt, Vỹ Song, Lư Đức Thắng ; Trần Giang Sơn dịch, Hoàng Thăng Bình hiệu đính . - H. : Bách khoa, 2017 . - 332tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06764, PD/VT 06765
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • 25 Kỹ thuật chẩn đoán ô tô / Nguyễn Khắc Trai . - H. : Giao thông vận tải, 2003 . - 289tr. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.28
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Ky-thuat-chan-doan-o-to_2003.pdf
  • 26 Kỹ thuật chẩn đoán ô tô / Nguyễn Khắc Trai . - In lần thứ 2, có bổ sung và sửa chữa. - H. : Giao thông vận tải, 2007 . - 335tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05506, PD/VV 04398
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.28
  • 27 Lập quy trình bảo dưỡng máy nâng chạc TCM (ký hiệu FD 35-C9) sức nâng Q=3,5 T đang sử dụng tại Cảng Hải Phòng / Đặng Ngọc Dương; Nghd.:Bùi Thị Diệu Thuý . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2010 . - 100 tr. ; 30 cm + 07 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08814, PD/TK 08814
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 28 Lập quy trình bảo dưỡng xe nâng container Hyster / Nguyễn Công Hậu; Nghd.: Bùi Thức Đức . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 97 tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 16862, PD/TK 16862
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 29 Lập quy trình sửa chữa và bảo dưỡng động cơ CUMMINS lắp trên xe international / Trần Quốc Hiền; Nghd.: Phạm Quốc Việt . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 60 tr.; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 16079, PD/TK 16079
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 30 Lubricated wear science and technology / A. Sethuaramiah . - vol42. - Tokyo : Elsevier, 2003 . - 295 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01007
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 1 2
    Tìm thấy 50 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :