Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 13 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bảo hộ chỉ dẫn địa lý và bài học kinh nghiệm về quyền sở hữu trí tuệ cho sản phẩm cà phê Buôn Ma Thuột / Lương Thị Vi; Nghd.: Bùi Thị Thanh Nga . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 55 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16315
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 2 Dự án đầu tư xuất khẩu mặt hàng cà phê Robusta sang thị trường Mỹ / Nguyễn Văn Hiếu, Vũ Hải Anh, Vũ Quang Hiếu; Nghd.: Lê Thị Quỳnh Hương . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 105tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17831
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 3 Giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu mặt hàng cà phê của Việt Nam sang EU giai đoạn 2010-2020 / Nguyễn Thị Thanh Xuân; Nghd: Bùi Thị Thanh Nga . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải, 2014 . - 69tr; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12970
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 4 Giải pháp thúc đẩy xuât khẩu mặt hàng cà phê sang thị trường Trung Quốc / Nguyễn Hà Châu, Trần Thị Bích Ngọc, Trần Trung Hiếu; Nghd.: Bùi Thị Thanh Nga . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 67tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18396
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 5 Hệ thống phân loại hạt cà phê dựa trên xử lý hình ảnh / Đặng Xuân Kiên, Phạm Tâm Thành, Nguyễn Minh Toàn . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2017 // Tạp chí Khoa học-Công nghệ Hàng hải, Số 50, tr.70-75
  • Chỉ số phân loại DDC: 004
  • 6 Một số đề xuất nhằm thúc đẩy hoạt động xuất khẩu cà phê sang thị trường Hoa Kỳ / Đặng Thu Anh, Đỗ Thị Phương Thảo, Lê Thị Thương; Nghd.: Đoàn Trọng Hiếu . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 62tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17849
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 7 Nâng cao giá trị thương hiệu cà phê Việt Nam / Nguyễn Thị Thủy, Nguyễn Minh Ngọc, Đặng Thị Ngọc Hiền; Nghd.: Phan Thị Bích Ngọc . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 50tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18429
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 8 Nghiên cứu ảnh hưởng của hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Hàn Quốc tới hoạt động xuất khẩu cà phê của Việt Nam sang Hàn Quốc trong giai đoạn 2007 - 2016 / Nguyễn Thị Thái Hà, Trần Thị Nhấn, Hà Thị Anh, Phan Thị Hương; Nghd.: Phạm Thị Thu Hằng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 117tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17258
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 9 Nghiên cứu ảnh hưởng của Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - EU đến hoạt động xuất khẩu cà phê Việt Nam sang thị trường EU / Nguyễn Xuân Hiệp, Ngô Thị Thảo, Bùi Thị Hằng; Nghd.: Đoàn Thị Thu Hằng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 60tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18416
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 10 Những rủi ro trong quá trình thực hiện hợp đồng kinh doanh xuất khẩu cà phê của các doanh nghiệp Việt Nam / Bùi Thị Yến Thu; Nghd.: Ths Đỗ Đức Phú . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 61tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14980
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 11 Phân tích chiến lược Marketing Mix của công ty cổ phần tập đoàn cà phê Trung Nguyên / Lê Minh Thái, Đỗ Thị Vân Anh, Đào Thị Hải Vân; Nghd.: Hoàng Thúy Phương . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 66tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17812
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 12 Recommendations to improve export activity of ceffee beans at Dong Tai global logistics and trading Co.,LTD / Dang Minh Anh; Nghd.: Tran Hai Viet . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 75 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15418
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 13 Tại sao "Highlands coffee" lại thành công như ngày hôm nay? = Why is"Highlands coffee" so successful? / Nguyễn Lê Ngọc Hà, Cao Thị Hằng, Nguyễn Khắc Mỹ,.. . - 2019 // Journal of student research, Số 4, tr.34-51
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 1
    Tìm thấy 13 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :