Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 7 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Hoàn thiện công tác kế toán nguyên vật liệu tại công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong / Mai Ngọc Thúy; Nghd.: Ths. Đoàn Thu Hà . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 120 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15022
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 2 Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn tại công ty CP nhựa thiếu niên tiền phong / Trần Thị Hải Yến; Nghd.: Nguyễn Thị Phương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 81 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02971
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 3 Nghiên cứu một số giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty nhựa Tiền Phong / Đỗ Trung Kiên;Nghd.:TS.Đỗ Cương . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2000 . - 70 tr., 29 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00056
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 4 Phân tích tình hình tài chính công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong giai đoạn 2013 - 2015 / Bùi Thị Thơm; Nghd.: Phạm Thu Trang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 81 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16401
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 5 Phân tích tình hình tài chính của công ty cổ phần nhựa Thiếu niên Tiền Phong / Nguyễn Thùy Chi, Trần Kim Giang, Trần Thị Thảo; Nghd.: Lê Thanh Phương . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 99tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18572
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 6 Phân tích tình hình tài chính của công ty cổ phần nhựa thiếu niên tiền phong năm 2016-2017 / Nguyễn Thị Lan Anh, Nguyễn Thị Hương, Hoàng Kim Ngân; Nghd.: Đỗ Cẩm Nhung . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 99tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17988
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 7 Tổng quan trang bị điện-điện tử phân xưởng 2 công ty cổ phần nhựa Thiếu niên Tiền phong. Đi sâu điều khiển hệ thống nong đầu ống / Nguyễn Thị Vinh; Nghd.: TS. Hoàng Xuân Bình . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2009 . - 96tr. ; 30cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 07453, Pd/Tk 07453
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 1
    Tìm thấy 7 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :