Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 31 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Phép màu để trở thành chính mình / Nhan Húc Quân . - H. : Phụ nữ, 2015 . - 259 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05087-PD/VV 05090, PM/VV 04545
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 2 50 điều trường học không dạy bạn và 20 điều cần làm trước khi rời ghế nhà trường / Biên soạn: Alpha books . - H. : Khoa học xã hội, 2015 . - 359 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05323-PD/VV 05326, PM/VV 04494
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 3 9 bí quyết thành công của triệu phú / Vikas Malkani ; Thành Khang, Phương Thúy dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2015 . - 142tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06831, PD/VV 06832, PM/VV 05188
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 4 Áp lực nơi công sở : Chạy trốn không phải là lựa chọn tốt nhất / Dương Giai Xuyên; Bảo Thu dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2018 . - 230tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06639, PD/VV 06640, PM/VV 05024
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 5 Bạn có thể trở thành ông chủ / Tống Lập Dân ; Ngọc Phương dịch . - H. : Khoa học Xã hội, 2015 . - 199tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06868, PD/VV 06869, PM/VV 05103
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 6 Bạn đang làm việc cho ai? / Trần Khải Nguyên; Thành Khang, Thúy Hiền dịch . - H. : Văn hóa Thông tin, 2014 . - 157tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06870, PD/VV 06871, PM/VV 05117
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 7 Career skills/ Volz-Patton, Ruth . - Glencoe: McGraw Hill, 1991 . - 371 tr: 2nd.ed; cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 02255, Pd/Lt 02256
  • Chỉ số phân loại DDC: 300
  • 8 Cạnh tranh như đàn ông thành công như phụ nữ : Play like a man, win like a woman : what men know about success that women need to learn / Gail Evans ; Quốc Việt dịch . - H. : NXB. Lao Động, 2016 . - 198tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06773, PD/VV 06774, PM/VV 05069
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 9 Chẳng bao giờ quá trễ để trở thành chính mình / B. J. Gallagher ; Huỳnh Văn Thanh người dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2016 . - 271tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06735, PD/VV 06736, PM/VV 05036
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 10 Contemporary ethical issues in engineering / Satya Sundar Sethy . - 2015 . - 1 online resource
  • Chỉ số phân loại DDC: 174
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/COLLECTION/IGI-Global-Engineering-and-Maritime/117.%20Contemporary%20Ethical%20Issues%20in%20Engineering.pdf
  • 11 Cuộc đua triệu đô la : Cẩm nang hướng dẫn của chuyên gia tuyển dụng / Kirk Hallowell ; Ngọc Tuấn dịch . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 295tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06673, PD/VV 06674, PM/VV 05187
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 12 Để có những ngày tuyệt vời trong công việc - Tâm lý tích cực sẽ giúp bạn nâng cao hiệu quả công việc : Great days at work / Suzanne Hazelton ; Trung sơn dịch . - H. : Lao Động, 2017 . - 327tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06813, PD/VV 06814
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.7
  • 13 Để công việc trở thành tình yêu & lẽ sống : Những phương pháp giúp bạn lựa chọn và theo đuổi nghề nghiệp / Jeff Goins ; Thế Anh dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2017 . - 279tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06827, PD/VV 06828, PM/VV 05116
  • Chỉ số phân loại DDC: 331.702
  • 14 Để không bao giờ thất nghiệp / Vũ Thị Thu Huyền . - H. : Dân trí ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2016. : tranh vẽ . - 247tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07689, PD/VV 07690, PM/VV 05955, PM/VV 05956
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.13
  • 15 Đừng làm nhân viên nổi khùng : Vì sao nhân viên rời bỏ sếp = Employee enragement / James Adonis ; Vũ Thái Hà dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Đà Nẵng, 2016 . - 219tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07027, PD/VV 07028, PM/VV 05391-PM/VV 05393
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.3
  • 16 Hãy sống ở thể chủ động / Nguyễn Tuấn Quỳnh . - Tái bản có bổ sung. - H. : Lao động xã hội, 2015 . - 303 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04927-PD/VV 04930, PM/VV 04514
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.092
  • 17 Khắc phục nhược điểm quyết định thành công / Dương Vũ biên soạn . - H. : Văn học , 2019 . - 184tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07044, PD/VT 07045, PM/VT 09469, PM/VT 09470
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 18 Lợi mỗi ngày được một giờ : How to again an extra hour every day / Ray Josephs ; Nguyễn Hiến Lê dịch . - H. : NXB. Văn hóa Thông tin, 2013 . - 216tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06866, PD/VV 06867
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 19 Mở lối: Triết lý nhân sinh của vị thánh kinh doanh / Matsushita Konosuke ; Cát Hòa dịch ; Hoàng Duy Khang hiệu đính . - H. : Thế giới, 2017 . - 174tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06336-PD/VV 06338, PM/VV 04964, PM/VV 04965
  • Chỉ số phân loại DDC: 650
  • 20 Nổi bật cũng cần chiến thuật : Những cách gây chú ý để mọi người công nhận tài năng của bạn / Rob Yeung ; Tiêu Long dịch . - H. : Thế giới, 2017 . - 279tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06372, PD/VV 06373, PM/VV 04966
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 21 Sẵn sàng cho mọi việc : 52 nguyên lý vàng để tăng hiệu suất trong công việc và cuộc sống / David Allen . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Lao động, 2018 . - 255tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06374, PD/VV 06375
  • Chỉ số phân loại DDC: 646.7
  • 22 Tái tạo tổ chức = Reinventing organizations : Phá vỡ rào cản thổi bùng sinh khí / Frederic Laloux ; Etienne Appert minh họa . - Tp. Hồ Chí Minh : Thế giới, 2016 . - 206tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07215, PD/VV 07216, PM/VV 05719
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 23 Thẻ điểm cân bằng cá nhân : Con đường đi tới hạnh phúc sự toàn vẹn cá nhân và hiệu quả tổ chức / Hubert K. Rampersad ; Trường Phú, Hồng Việt dịch . - H. : Lao động-xã hội, 2017 . - 311tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06321-PD/VV 06323, PM/VV 04990, PM/VV 04991
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 24 Tôi ghét mọi người! : Ứng xử với những phiền toái nơi công sở / Jonathan Littman, Marc Hershon ; Lê Đình Hùng dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2018 . - 311tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06653, PD/VV 06654, PM/VV 05033
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 25 Tổ chức công việc theo khoa học / Nguyễn Hiến Lê . - H. : Văn hóa thông tin, 2015 . - 323tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06683, PD/VV 06684, PM/VV 05115
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 26 Trên cả hạnh phúc - Phụ nữ, công việc và sự hài lòng = Beyond happy / Beth Cabrena ; Thế Anh, Minh Nhất dịch . - Thanh hóa : Nxb Thanh hóa, 2019 . - 239tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07752, PD/VV 07753, PM/VV 05986, PM/VV 05987
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.6
  • 27 Trí tuệ xúc cảm ứng dụng trong công việc / Daniel Goleman ; Phương Thuý, Minh Phương, Phương Linh dịch ; Alpha books hiệu đính . - H. : Lao động xã hội, 2012 . - 383tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04126-PD/VV 04130
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 28 Trở thành anh hùng trong đời thường : Be the hero / Noah Blumenthal ; Phan Hạ dịch . - H. : NXB. Thanh Hóa, 2016 . - 198tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06781, PD/VV 06782, PM/VV 05119
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 29 Tự tin trong công việc : Nắm bắt, cảm nhận và giữ vững sự tự tin = Confidence at work : Get it, feel it, keep it / Ros Taylor ; Chương Ngọc dịch . - Tái bản lần 1. - H. : Hồng Đức, 2015 . - 223tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06675, PD/VV 06676, PM/VV 05087
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 30 Xây dựng phần mềm quản lý công văn và hồ sơ công việc cho trường cao đẳng nghề giao thông vận tải trung ương II / Trần Thị Mai; Nghd.: Trần Thị Hương . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 56tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15142
  • Chỉ số phân loại DDC: 005
  • 1 2
    Tìm thấy 31 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :