Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 115 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Applying ropmis model to measure customer satisfaction on port service quality in port of Hai Phong port stock company / Pham Thi Bich Van; Nghd.: Dang Cong Xuong . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 82tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02929
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 2 Biện pháp đẩy mạnh triển khai thủ tục thông quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua chi cục hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 2 / Phạm Thị Thu Huyền; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 87tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03593
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 3 Biện pháp hoàn thiện công tác quản lý nhân sự chi nhánh cảng Chùa Vẽ-Công ty cổ phần cảng Hải Phòng / Dương, Quang Đăng ; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 85tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03872
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 4 Biện pháp hoàn thiện công tác tổ chức đấu thầu xây lắp của công ty cổ phần cảng Hải Phòng / Vũ Văn Hợi; Nghd.: Nguyễn Hồng Vân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 77 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02031
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 5 Biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của cảng Tân Vũ-công ty cổ phần cảng Hải Phòng / Tạ Văn Điệt; Nghd.: Nguyễn Hồng Vân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 69 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02012
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 6 Biện pháp nâng cao hiệu quả tài chính của công ty cổ phần cảng Hải Phòng / Đào Ngọc Thành; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 87 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01987
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 7 Biện pháp tăng cường công tác quản lý nhà nước về hải quan đối với hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa tại chi cục hải quan CK cảng Hải Phòng khu vực III / Phạm Tiến Quảng; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 91tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03604
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 8 Biện pháp tăng cường công tác thu thuế tiêu thụ đặc biệt tại chi cục hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực I / Trần Thị Oanh; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 76 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02088
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 9 Biện pháp tăng cường quản lý chống gian lận thương mại tại chi cục hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực III / Lê Thị Thành; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 55tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03221
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 10 Các giải pháp tăng cường công tác thu thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng nhập khẩu tại Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Hải Phòng KVII / Trương Thị Thu Hiền; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 88tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02817
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 11 Cần phải trang bị tàu nạo vét chuyên dụng riêng cho khu vực cảng Hải Phòng / Ái Như . - 2009 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 5, tr. 47, 51-52
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.2
  • 12 Chương trình quản lý xếp dỡ container tại cảng Hải Phòng / Nguyễn Văn Đạt, Nguyễn Viết Mạnh, Tăng Bình Nguyên . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 50tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00025
  • Chỉ số phân loại DDC: 004
  • 13 Đánh giá hiện trạng của hoạt động cảng Hải Phòng đến môi trường và đề xuất giải pháp nâng cao chất lượng môi trường / Phạm Thị Ngân Hà, Cao Ngọc Thu Hà, Nguyễn Doãn Ngọc Ánh, Nguyễn Thị Thu Huyền; Nghd.: Trần Hữu Long . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 58tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18279
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 14 Đánh giá hiện trạng thu gom và quản lý rác thải tại cảng biển Hải Phòng / Vũ Thị Hiền; Nghd.: Trần Anh Tuấn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 47tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15178
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 15 Đánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh và xây dựng chiến lược phát triển của cảng biển Hải Phòng trong tình hình kinh tế hiện nay / Phạm Thị Bạch Hường;Nghd.: PGS PTS. Vương Toàn Thuyên . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 1997 . - 74 tr., 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00027
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 16 Đánh giá thực trạng hoạt động giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu quốc tế tại cảng Hải Phòng / Lê Thị Hà; Nghd.: Ths Đỗ Việt Thanh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 42 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16326
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 17 Đề xuất một số giải pháp cao hiệu quả sản xuất kinh doanh cho Cảng Hải Phòng / Nguyễn Thị Dung; Nghd.: Ths. Lương Nhật Hải . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 74 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07294
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 18 Evaluating cargo transport by inland waterway through port of Hai Phong joint stock company / Truong Thi Nhung; Nghd.: Hoang Thi Lich . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 40tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18071
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 19 Evaluating occupational safety in port of HaiPhong joint stock company / Vu Quoc Quan; Nghd.: Hoang Thi Lich . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 45 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16639
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 20 Evaluating occupational safety in port of HaiPhong joint stock company-Chua Ve terminal branch / Nguyen Cuong Nam; Nghd.: Dang Cong Xuong . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 53 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16606
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 21 Evaluating risk management in cargo handling process at port of HaiPhong joint stock company, Tan Vu terminal / Mandisa Susan Mthembu; Nghd.: Bui Thi Thuy Linh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 49tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18063
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 22 Evaluating the arrival and departure procedures of ships in HaiPhong seaport area at HaiPhong maritime administration / Pham Thi Phuong Anh; Nghd.: Dang Cong Xuong . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 49 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16637
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 23 Evaluating the prevention of environmental pollution at Hai Phong seaport area / Pham Anh Nguyet; Nghd.: Duong Van Bao . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 44 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16614
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 24 Evaluating the situation on port security in port of Hai Phong joint stock company / Le Thi Diep Anh; Nghd.: Duong Van Bao . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 85 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16589
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 25 Evaluating the state management of maritime domain in Haiphong seaports area / Luong Cong Huy; Nghd.: Hoang Thi Lich . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 50 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16617
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 26 Evaluation of container delivering and receiving procedure in depot of Hai Phong port services J.S.C / Pham Le Phuong Anh; Nghd.: Nguyen Thi Nha Trang . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 46tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17916
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 27 Evaluation of container ship turnaround time at port of HaiPhong joint stock company, Tan Vu terminal / Pham Thi Nhu Ngoc; Nghd.: Hoang Thi Lich . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 57tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18064
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 28 Evaluation on the business capacity in Haiphong port joint stock company - Hoang Dieu terminal / Nguyen Hoang Anh; Nghd.: Nguyen Huu Hung . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 50 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16619
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 29 Evaluation on water pollution in port operation and management in port of Hai Phong joint stock company / Nguyen Van Long; Nghd.: Duong Van Bao . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 47 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16611
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 30 Evaluations of container services at genuine partner group, HaiPhong depot / Zenzale Makukula; Nghd.: Hoang Thi Lich . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 57tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18080
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 1 2 3 4
    Tìm thấy 115 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :