Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 183 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 400 câu hỏi trắc nghiệm các môn lý luận chính trị (Phục vụ giảng dạy, học tập các môn khoa học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh trong trường Đại học Hàng hải Việt Nam) / Phan Duy Hòa, Trần Hoàng Hải, Vũ Phú Dưỡng .. . - Hải Phòng : NXB. Hàng hải, 2018 . - 115tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06815, PD/VT 06816
  • Chỉ số phân loại DDC: 320
  • 2 50 năm thực hiện Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh (1969 - 2019) = 50 years of implementing president Ho Chi Minh's testament / Thông tấn xã Việt Nam . - H. : NXB. Thông tấn, 2019 . - 276tr. : Ảnh ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07662
  • Chỉ số phân loại DDC: 335.434.6
  • 3 90 năm Đảng Cộng sản Việt Nam 1930 - 2020 = 90 years of the communist party of Vietnam 1930 - 2020 / Thông tấn xã Việt Nam ; B.s.: Lê Thị Thu Hương, Phùng Thị Mỹ, Nguyễn Ngọc Bích, .. . - H. : NXB. Thông tấn, 2019 . - 398tr. : Ảnh ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07663
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.259
  • 4 A Declaration of interdependence: why America should join the world / Will Hutton . - New York : W.W Norton, 2003 . - 319 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00450, SDH/Lt 00451
  • Chỉ số phân loại DDC: 337
  • 5 Ai sẽ được thăng tiến : Góc nhìn, nguyên tắc và các bước đi để thành công trong doanh nghiệp / Nguyễn Thụy Khánh Chương . - H. : Lao động, 2016 . - 191tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06342-PD/VV 06344, PM/VV 05002, PM/VV 05003
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 6 American education / Joel Spring . - 12th ed. - Boston; McGraw-Hill, 2006 . - 323 tr. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01541
  • Chỉ số phân loại DDC: 370
  • 7 American government / Roger Leroy Miller . - Chicago : National TextBook Company, 2002 . - 856 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00409, SDH/Lt 00414
  • Chỉ số phân loại DDC: 320.9
  • 8 American national government: institutions, policy and participation / Robert S. Ross, Donald C. Williams . - 4th ed. - Boston : McGraw Hill, 1996 . - 394 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00483
  • Chỉ số phân loại DDC: 320.9
  • 9 Basic facts about the united nations/ United Nations . - Kđ: Knxb, 1987 . - 175 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 00447, Pd/Lt 00448
  • Chỉ số phân loại DDC: 324
  • 10 Bác Hồ - Tấm gương học tập suốt đời : DTTS ghi : Khu di tích Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch / Đỗ Hoàng Linh ch.b . - H. : Văn học ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017 . - 207tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06204-PD/VV 06206, PM/VV 04903, PM/VV 04904
  • Chỉ số phân loại DDC: 959.704092
  • 11 Bác Hồ với những mầm non đất nước : DTTS ghi : Khu di tích Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch / Đỗ Hoàng Linh ch.b . - H. : Văn học ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017 . - 219tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06199, PD/VV 06200, PM/VV 04899, PM/VV 04900
  • Chỉ số phân loại DDC: 305.230
  • 12 Bách khoa thư Hà Nội. Tập 3, Chính trị . - H.: Từ điển bách khoa, 2000 . - 354 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01627, PD/VT 03347, PD/VT 03348
  • Chỉ số phân loại DDC: 903
  • 13 Bách khoa thư Hà nội. Tập 3, Chính trị : Kỉ niệm 1000 Thăng Long -Hà nội 1010-2010 . - H : Văn hoá thông tin, 2009 . - 517 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/VT 01708
  • Chỉ số phân loại DDC: 903
  • 14 Báo cáo nghiên cứu công khai, minh bạch hóa ở Việt Nam : So sánh tham chiếu với hiệp định thương mại Việt Nam-Hoa Kỳ và các quy định của tổ chức thương mại thế giới / Ngô Đức Mạnh, Đặng Xuân Đào, Hoàng Minh Hiếu . - H. : Chính trị quốc gia, 2006 . - 255tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/VV 00306
  • Chỉ số phân loại DDC: 320.9
  • 15 Bản lĩnh Putin / Dương Minh Hà, Triệu Anh Ba . - H. : Lao động, 2018 . - 380tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 08909-PD/VV 08911, PM/VV 06160, PM/VV 06161
  • Chỉ số phân loại DDC: 947
  • 16 Biển, đảo Việt Nam nguồn cội từ bao giờ / Quý Lâm tuyển chọn và hệ thống . - H. : Hồng Đức, 2015 . - 405tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05630, PD/VT 05631
  • Chỉ số phân loại DDC: 551.46
  • 17 Biện pháp nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ công chức trong hệ thống chính trị thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương / Lê Hữu Đức; Nghd.: Đỗ Mai Thơm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 86tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03745
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 18 Các huyện đảo ven bờ Việt Nam tiềm năng và định hướng phát triển / Phạm Hoàng Hải . - H. : Khoa học tự nhiên và công nghệ, 2010 . - 355tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03399-PD/VT 03401
  • Chỉ số phân loại DDC: 333
  • 19 Các Tỉnh ủy ở đồng bằng sông Cửu Long lãnh đạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp trong giai đoạn hiện nay / Bùi Văn Nghiêm, Dương Trung Ý . - H. : Lý luận chính trị, 2018 . - 278tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06288, PD/VV 06289
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.9
  • 20 Cẩm nang học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh / Quang Lân tuyển chọn . - H. : Dân trí, 2019 . - 403tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07052, PD/VT 07053, PM/VT 09571, PM/VT 09572
  • Chỉ số phân loại DDC: 335.434
  • 21 China's Marine Silk Road Initiative and South Asia : A political economic analysis of its purposes, perils, and promise / Edited by Jean-Marc F. Blanchard . - XIII, 240p. : illustrations
  • Chỉ số phân loại DDC: 320.95 23
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/China%E2%80%99s-Maritime-Silk-Road-Initiative-and-South-Asia_Jean-Marc-F.Blanchard_2018.pdf
  • 22 Chính trị luận = The Politics / Aristotle ; Nông Duy Trường dịch và chú giải . - H. : Thế giới, 2013 . - 435tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03671-PD/VV 03675
  • Chỉ số phân loại DDC: 320
  • 23 Chống Đuy-ring/ Ph.Ăng-ghen . - H. : Chính trị quốc gia, 2004 . - 768tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02945, Pd/vv 02946, Pm/vv 02748-Pm/vv 02751
  • Chỉ số phân loại DDC: 335.4
  • 24 Chuyện kể Bác Hồ với thiếu niên, nhi đồng / Phan Tuyết sưu tầm, tuyển chọn . - H. : Dân trí, 2018 . - 191tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07261, PD/VV 07634, PM/VV 05793
  • Chỉ số phân loại DDC: 959.704
  • 25 Chủ nghĩa tư bản hiện đại: Những điều chỉnh mới/ Viện thông tin khoa học xã hội . - H.: Thông tin khoa học xã hội, 2001 . - 254 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02385
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.12
  • 26 Chủ nghĩa xã hội khoa học . - H.: Giáo dục, 1999 . - 153 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02309, Pd/vv 02310
  • Chỉ số phân loại DDC: 320.53
  • 27 Chủ tịch Hồ Chí Minh với tuổi trẻ thế giới : DTTS ghi : Khu di tích Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch / Đỗ Hoàng Linh ch.b . - H. : Văn học ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017 . - 211tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06201-PD/VV 06203, PM/VV 04901, PM/VV 04902
  • Chỉ số phân loại DDC: 305.235
  • 28 Chủ tịch Tôn Đức Thắng - cuộc đời và sự nghiệp / Vũ Đình Quyền tuyển chọn và hệ thống . - H. : Hồng Đức, 2015 . - 401 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05621
  • Chỉ số phân loại DDC: 320
  • 29 Comparative politics: An Institutional and Cross -National Approach / Gregory S. Mahler . - 3rd ed. - USA : Prentice Hall, 2000 . - 383p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03289
  • Chỉ số phân loại DDC: 320.3
  • 30 Côn Đảo của Việt Nam / Lê Trúc Vy . - H. : Tài nguyên môi trường và bản đồ Việt Nam, 2019 . - 210tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 09515
  • Chỉ số phân loại DDC: 959.7
  • 1 2 3 4 5 6 7
    Tìm thấy 183 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :