Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 96 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 400 câu hỏi trắc nghiệm các môn lý luận chính trị (Phục vụ giảng dạy, học tập các môn khoa học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh trong trường Đại học Hàng hải Việt Nam) / Phan Duy Hòa, Trần Hoàng Hải, Vũ Phú Dưỡng .. . - Hải Phòng : NXB. Hàng hải, 2018 . - 115tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06815, PD/VT 06816
  • Chỉ số phân loại DDC: 320
  • 2 A Declaration of interdependence: why America should join the world / Will Hutton . - New York : W.W Norton, 2003 . - 319 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00450, SDH/Lt 00451
  • Chỉ số phân loại DDC: 337
  • 3 Ai sẽ được thăng tiến : Góc nhìn, nguyên tắc và các bước đi để thành công trong doanh nghiệp / Nguyễn Thụy Khánh Chương . - H. : Lao động, 2016 . - 191tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06342-PD/VV 06344, PM/VV 05002, PM/VV 05003
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 4 American education / Joel Spring . - 12th ed. - Boston; McGraw-Hill, 2006 . - 323 tr. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01541
  • Chỉ số phân loại DDC: 370
  • 5 American government / Roger Leroy Miller . - Chicago : National TextBook Company, 2002 . - 856 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00409, SDH/Lt 00414
  • Chỉ số phân loại DDC: 320.9
  • 6 American national government: institutions, policy and participation / Robert S. Ross, Donald C. Williams . - 4th ed. - Boston : McGraw Hill, 1996 . - 394 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00483
  • Chỉ số phân loại DDC: 320.9
  • 7 Basic facts about the united nations/ United Nations . - Kđ: Knxb, 1987 . - 175 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 00447, Pd/Lt 00448
  • Chỉ số phân loại DDC: 324
  • 8 Bác Hồ - Tấm gương học tập suốt đời : DTTS ghi : Khu di tích Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch / Đỗ Hoàng Linh ch.b . - H. : Văn học ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017 . - 207tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06204-PD/VV 06206, PM/VV 04903, PM/VV 04904
  • Chỉ số phân loại DDC: 959.704092
  • 9 Bác Hồ với những mầm non đất nước : DTTS ghi : Khu di tích Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch / Đỗ Hoàng Linh ch.b . - H. : Văn học ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017 . - 219tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06199, PD/VV 06200, PM/VV 04899, PM/VV 04900
  • Chỉ số phân loại DDC: 305.230
  • 10 Bách khoa thư Hà Nội. Tập 3, Chính trị . - H.: Từ điển bách khoa, 2000 . - 354 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01627, PD/VT 03347, PD/VT 03348
  • Chỉ số phân loại DDC: 903
  • 11 Bách khoa thư Hà nội. Tập 3, Chính trị : Kỉ niệm 1000 Thăng Long -Hà nội 1010-2010 . - H : Văn hoá thông tin, 2009 . - 517 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/VT 01708
  • Chỉ số phân loại DDC: 903
  • 12 Báo cáo nghiên cứu công khai, minh bạch hóa ở Việt Nam : So sánh tham chiếu với hiệp định thương mại Việt Nam-Hoa Kỳ và các quy định của tổ chức thương mại thế giới / Ngô Đức Mạnh, Đặng Xuân Đào, Hoàng Minh Hiếu . - H. : Chính trị quốc gia, 2006 . - 255tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/VV 00306
  • Chỉ số phân loại DDC: 320.9
  • 13 Biện pháp nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ công chức trong hệ thống chính trị thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương / Lê Hữu Đức; Nghd.: Đỗ Mai Thơm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 86tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03745
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 14 Các Tỉnh ủy ở đồng bằng sông Cửu Long lãnh đạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp trong giai đoạn hiện nay / Bùi Văn Nghiêm, Dương Trung Ý . - H. : Lý luận chính trị, 2018 . - 278tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06288, PD/VV 06289
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.9
  • 15 Chính trị luận = The Politics / Aristotle ; Nông Duy Trường dịch và chú giải . - H. : Thế giới, 2013 . - 435tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03671-PD/VV 03675
  • Chỉ số phân loại DDC: 320
  • 16 Chống Đuy-ring/ Ph.Ăng-ghen . - H. : Chính trị quốc gia, 2004 . - 768tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02945, Pd/vv 02946, Pm/vv 02748-Pm/vv 02751
  • Chỉ số phân loại DDC: 335.4
  • 17 Chủ nghĩa tư bản hiện đại: Những điều chỉnh mới/ Viện thông tin khoa học xã hội . - H.: Thông tin khoa học xã hội, 2001 . - 254 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02385
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.12
  • 18 Chủ nghĩa xã hội khoa học . - H.: Giáo dục, 1999 . - 153 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02309, Pd/vv 02310
  • Chỉ số phân loại DDC: 320.53
  • 19 Chủ tịch Hồ Chí Minh với tuổi trẻ thế giới : DTTS ghi : Khu di tích Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch / Đỗ Hoàng Linh ch.b . - H. : Văn học ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017 . - 211tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06201-PD/VV 06203, PM/VV 04901, PM/VV 04902
  • Chỉ số phân loại DDC: 305.235
  • 20 Chủ tịch Tôn Đức Thắng - cuộc đời và sự nghiệp / Vũ Đình Quyền tuyển chọn và hệ thống . - H. : Hồng Đức, 2015 . - 401 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05621
  • Chỉ số phân loại DDC: 320
  • 21 Comparative politics: An Institutional and Cross -National Approach / Gregory S. Mahler . - 3rd ed. - USA : Prentice Hall, 2000 . - 383p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03289
  • Chỉ số phân loại DDC: 320.3
  • 22 Cuộc đảo chính tháng tám - sự thật và bài học/ Mikhail Gorbachov . - H.: Thông tin khoa học xã hội, 1992 . - 128 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00810
  • Chỉ số phân loại DDC: 947
  • 23 Cựu tù chính trị - tù binh Việt Nam những nhân vật và sự kiện / Nguyễn Đức Cường, Phạm Lan Hương, Nguyễn Thị Nguyên sưu tầm biên soạn . - H. : Văn hóa Thông tin, 2013 . - 462 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05619
  • Chỉ số phân loại DDC: 959.7
  • 24 Danh từ chính trị quốc tế/ Hoàng Phong Hà, Phạm Xuyên . - H.: Sự thật, 1989 . - 190 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00703, Pd/vv 00704
  • Chỉ số phân loại DDC: 320
  • 25 Democracy, lifelong learning and the learning society. Vol. 3, Lifelong learning and the learning society : Active citizenship in a late modern age / Peter Jarvis . - London : Routledge, 2008 . - 248p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02462, SDH/LT 02463
  • Chỉ số phân loại DDC: 324.273 6
  • 26 Đế chế tan vỡ - Cuộc nổi dạy của các dân tộc ở Liên Xô/ Carrésre Déncausse Héléne . - H.: Khoa học xã hội, 1993 . - 490 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vv 00029, Pm/vv 00030
  • Chỉ số phân loại DDC: 303.647
  • 27 Đế chế tan vỡ/ Helene Carere Dencausse; Nguyễn Văn Dân dịch . - H.: Thông tin khoa học xã hội, 1993 . - 491 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00809
  • Chỉ số phân loại DDC: 909
  • 28 Đông Dương ngày ấy(1898-1908) / Claude Bourrin ; Lưu Đình Tuân dịch . - Tái bản lần 1. - H. : Thanh niên, 2017 . - 302tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07069, PD/VT 07070, PM/VT 09502, PM/VT 09503
  • Chỉ số phân loại DDC: 959.7
  • 29 Đột phá : Hành trình thay đổi thế giới của một thần đồng khoa học / Jack Andreka, Matthew Lysiak ; Hoàng Phương Thúy dich . - H. : Dân trí ; Công ty sách Alpha, 2017 . - 284tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06305-PD/VV 06307, PM/VV 04940, PM/VV 04941, PM/VV 05122
  • Chỉ số phân loại DDC: 509.2
  • 30 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam : Dùng cho sinh viên: Khối không chuyên nghành Mác - Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh / Bộ môn Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam. Khoa Lý luận chính trị . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2017 . - 92tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: HH/19301 0001-HH/19301 0105
  • Chỉ số phân loại DDC: 320
  • 1 2 3 4
    Tìm thấy 96 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :