Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 135 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 3000 câu nói đầy uy lực của nhà lãnh đạo / Patrick Alain ; Ngọc Tuấn dịch . - H. : Lao động ; Công ty Văn hoá Văn Lang, 2016 . - 239tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06707, PD/VV 06708, PM/VV 05083
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 2 59 nguyên tắc vàng trong cuộc sống / John D. Spooner ; Diễm Trâm dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Lao động, 2015 . - 303tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07007, PD/VV 07008, PM/VV 05469-PM/VV 05471
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.024
  • 3 90 ngày đầu tiên làm sếp : Những chiến lược then chốt mang lại thành công cho nhà lãnh đạo ở mọi cấp độ / Michael Watkins ; Ngô Phương Hạnh, Đặng Khánh Chi dịch . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Lao động xã hội, 2012 . - 331tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03941-PD/VV 03945
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 4 Bàn về chiến lược con người/ Viện thông tin khoa học kỹ thuật Trung ương . - H.: Sự thật, 1990 . - 99 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00622, Pd/vv 00623
  • Chỉ số phân loại DDC: 109
  • 5 Big data, mining, and analytics : components of strategic decision making / Stephan Kudyba; Foreword by Thomas H. Davenport . - Boca Raton : Taylor & Francis, 2014 . - 305 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03086, SDH/LT 03087
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 6 Bước đi ngẫu nhiên trên phố Wall : Chiến lược đã được kiểm nghiệm qua thời gian để đầu tư thành công / Burton G. Malkiel; Người dịch: Thanh Huyền, Thư Trang . - H. : Lao động, 2015 . - 615 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05083-PD/VV 05086, PM/VV 04490
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.6
  • 7 Các biện pháp nhằm hoạch định chiến lược kinh doanh ở công ty Cổ phần vận tải biển Vinaship / Phạm Hồng Nghĩa; Nghd.: TS. Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 70 tr. ; 29 cm + 01 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00763
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 8 Chiến lược công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước và cách mạng công nghệ / Bộ khoa học công nghệ và môi trường . - H.: Chính trị quốc gia, 1996 . - 220 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01387, Pd/vv 01388, Pm/vv 00363-Pm/vv 00365
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.959 7
  • 9 Chiến lược kinh doanh của tập đoàn viễn thông quân đội Viettel / Ngô Thu Hằng, Phạm Thị Thủy, Trương Thị Thoa; Nghd.: Nguyễn Quỳnh Nga . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 101 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17409
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 10 Chiến lược kinh doanh và phát triển doanh nghiệp/ Trường đại học kinh tế quốc dân; Nguyễn Thành Độ chủ biên . - H.: Giáo dục, 1999 . - 275 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02243, Pd/vv 02244, Pm/vv 01726-Pm/vv 01728
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 11 Chiến lược phát triển cảng của Trung Quốc / Nguyễn Anh Hòa, Vũ Việt Anh, Lê Hoài Nam, Nguyễn Thị Mai Anh . - 2018 // Journal of student research, Số 3, 16-24
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 12 Chiến lược phát triển công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Gemadept Logistics Hải Phòng / Phạm Văn Hòa; Nghd.: TS. Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 117 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00997
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 13 Chiến lược quản lý và kinh doanh. Tập 1/ Joseph Putti; Cao Nguyên dịch . - H.: Chính trị quốc gia, 1996 . - 486 tr.: Sách tham khảo; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01391, Pd/vv 01392
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 14 Chiến lược quản lý và kinh doanh. Tập 2/ Joseph Putti; Cao Nguyên dịch . - H.: Chính trị quốc gia, 1962 . - 562 tr.: Sách tham khảo; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01393, Pd/vv 01394
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 15 Chiến lược thương mại trong chiến lược kinh tế - xã hội đến năm 2000/ Hoàng Đạt; Vũ Văn Quyền biên soạn . - H.: Licosuxuba, 1990 . - 33 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00734
  • Chỉ số phân loại DDC: 380
  • 16 Chiến lược thương mại trong chiến lược kinh tế - Xã hội năm 2000/ Hoàng Đạt . - H.: TTTTKH&KT, 1990 . - 32 tr.: Thông tin chuyên đề; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00907
  • Chỉ số phân loại DDC: 381
  • 17 Chiến lược tốt & chiến lược tồi / Richard P. Rumelt ; Hoàng Phương dịch . - H. : Lao động, 2015 . - 231tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06771, PD/VV 06772, PM/VV 05053
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 18 Chiến lược tư duy hệ thống: phương thức mới để thúc đẩy hoạt động kinh doanh : Systems thinking strategy : The new way to understand your business and drive performance / Jimmy Brown ; Thành Khang, Diễm Quỳnh dịch . - H. : NXB. Thanh Hóa, 2016 . - 160tr. : Hình vẽ, bảng ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06789, PD/VV 06790, PM/VV 05062
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4012
  • 19 Chiến lược và sáng tạo : 100 bài học truyền cảm hứng = Strategie & Creativite / Mark Raison ; Trung Đinh, Yukie Bình dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Lao động : Saigonbook, 2018 . - 179tr. ; 17cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07231, PD/VV 07232, PM/VV 05729-PM/VV 05731
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.12
  • 20 Chiến lược, quy hoạch giao thông vận tải Việt Nam đến 2030, tầm nhìn 2050. Tập 1 . - H. : Giao thông vận tải, 2017 . - 943tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 08698
  • Chỉ số phân loại DDC: 354.76
  • 21 Chiến lược, quy hoạch giao thông vận tải Việt Nam đến 2030, tầm nhìn 2050. Tập 2 . - H. : Giao thông vận tải, 2017 . - 698tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 08699
  • Chỉ số phân loại DDC: 354.76
  • 22 Chiếu lược đầu tư của các nhà khai thác cảng Trung Quốc dọc theo con đường tơ lụa trên biển thế kỷ 21 / Bùi Thị Phượng, Nguyễn Đình Huy, Trịnh Tiến Dũng . - 2019 . - tr. 42-54
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 23 Chuyên gia được trả lương cao : The highly paid expert / Debbie Allen ; Ngọc Tuấn dịch . - H. : NXB. Lao động, 2016 . - 295tr. : hình vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06715, PD/VV 06716, PM/VV 05064
  • Chỉ số phân loại DDC: 001
  • 24 Chủ tịch Hồ Chí Minh và tầm nhìn chiến lược về thời đại mới trong tuyên ngôn độc lập / Quý Lâm tuyển chọn và hệ thống . - H. : Hồng Đức, 2015 . - 402 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05627
  • Chỉ số phân loại DDC: 335.434.6
  • 25 Competition policy and Mercosur / Malcolm Rowat, Michele Lubrano, Rafael Possata . - Washington : The World Bank, 1997 . - 110 tr. ; 32 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00560, SDH/Lt 00561
  • Chỉ số phân loại DDC: 337.1
  • 26 Contemporary strategy analysis : Text only / Robert M.Grant . - 8th ed. - United Kingdom : Wiley, 2013 . - 460p. ; 26cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02458, SDH/LT 02459
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 27 Cơ sở khoa học của một số vấn đề trong chiến lược phát triển kinh tế xã hội Việt Nam đến năm 2000 và tầm nhìn 2020/ Viện chiến lược phát triển . - H.: Chính trị quốc gia, 2001 . - 303 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02443
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.597
  • 28 Decision making theories and practices from analysis to strategy / Madjid Tavana . - Hershey : Business Science Reference, 2012 . - 438p. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02415, SDH/LT 02416
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 29 Designing and managing the supply chain: Concepts, Strategies and Case studies / David Simchi - Levi, Philip Kaminsky, Edith Simchi - Levi . - Third edition. - Boston : Mc Graw Hill, 2009 . - 498p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03313
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.5
  • 30 Doanh nghiệp nhỏ ý tưởng lớn : Chiến lược giành các thương vụ lớn / Cynthia Kay ; Nguyễn Tư Thắng dịch . - H. : Lao động, 2016 . - 207tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06749, PD/VV 06750, PM/VV 05081
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 1 2 3 4 5
    Tìm thấy 135 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :