Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 76 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 ASEAN integration & its roles to shipping and logistics 2015 : Proceedings of The 8th international conference of Asian Shipping and Logistics . - H. : Transport Publishing House, 2015 . - 438p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02530, SDH/LT 02531
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 2 Aviation logistics : The dynamic partnership of air freight and supply chain / Michael Sales . - xii, 192p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03986
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.7/44 23
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003986%20-%20Aviation-logistics_Michael-Sales.pdf
  • 3 Áp dụng ma trận các yếu tố nội bộ để nâng cao hiệu quả hoạt động của Công ty TNHH DB SCHENKER - Chi nhánh Hải Phòng / Nguyễn Văn Uy, Đỗ Văn Thành, Nguyễn Đức Việt; Nghd.: Nguyễn Minh Đức . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 41tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18461
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 4 Chuỗi cung ứng của Toyota và bài học kinh nghiệm cho các doanh nghiệp sản xuất ô tô của Việt nam / Đinh Thị Trang, Nguyễn Thị Thanh Ngân, Nguyễn Thị Phương Thảo; Nghd.: Nguyễn Thị Thúy Hồng . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải Việt nam . - 86tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18004
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 5 Commercial shipping handbook / Peter Brodie . - 3rd ed. - Oxon : Informa law from Routledge, 2015 . - 331p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03320, SDH/LT 03321
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 6 Computational intelligence in logistics and supply chain management / Thomas Hanne . - Switzerland : Springer, 2017 . - 176p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03896
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.7
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003896%20-%20Computational%20intelligence%20in%20logistics%20and%20supply%20chain%20management.pdf
  • 7 Công nghệ Blockchain trong Logistic / Nguyễn Hữu Thắng, Đặng Đình Tuấn, Lương Văn Minh . - 2019 // Journal of student research, Số 4, tr.52-59
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 8 Designing and managing the supply chain : Concepts ,strategies and case studies / David Simchi - Levi, Philip Kaminsky, Edith Simchi - Levi . - 3rd ed. - Boston : McGraw Hill, 2009 . - 498p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03313
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.5
  • 9 Đánh giá các nhà cung cấp dịch vụ vận tải đường bộ của Công ty TNHH VIKI LOGISTICS / Trần Thị Minh Phượng, Phạm Thị Thùy Linh, Phạm Thu Thủy, Hà Khánh Huyền, Trần Thị Hòa; Nghd.: Bùi Thị Thùy Linh . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 74tr
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18445
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 10 Đánh giá chất lượng dịch vụ bãi Container của công ty Cổ phần Liên Việt Logistics / Bùi Thị Hải Yến, Nguyễn Thị Trang, Vũ Quang Đạt; Nghd.: Phạm Thị Yến . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 52tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18446
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 11 Đánh giá chất lượng dịch vụ Cảng Tân Vũ / Nguyễn Quốc Khánh, Vũ Thế Dũng, Phạm Thị Phương Vân ; Nghd.: Nguyễn Thị Nha Trang . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 58tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18835
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 12 Đánh giá chất lượng dịch vụ Logistics của Công ty Cổ phần INTERLINK - Chi nhánh Miền Bắc / Nguyễn Thị Ngọc Linh, Lưu Thị Minh Nguyệt, Nguyễn Hữu Phúc, Nguyễn Phương Thảo ; Nghd.: Nguyễn Minh Đức . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 72tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18837
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 13 Đánh giá chất lượng dịch vụ Logistics của Công ty KESTRELS LOGISTICS / Nguyễn Thị Ngọc, Phạm Thị Ngọc Oanh, Vũ Anh Thư ; Nghd.: Phạm Thị Yến . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 43tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18836
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 14 Đánh giá chất lượng dịch vụ Logistics tại Công ty ECU Line Việt Nam / Đoàn Thị Phương Mai; Nghd.: PGS.TS Dương Văn Bạo . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 58 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16342
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 15 Đánh giá chất lượng dịch vụ Logistics tại Công ty TNG / Hoàng Văn Đạt, Trần Đại Nhân, Nguyễn Cường Thịnh; Nghd.: Nguyễn Bích Ngọc . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 42tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18450
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 16 Đánh giá chất lượng dịch vụ Logistics tại Công ty TNHH Giao nhận Toàn cầu PEGASUS Hải Phòng / Nguyễn Thành Đạt, Vũ Thị Minh Huyền, Nguyễn Văn Minh; Nghd.: Nguyễn Thị Thúy Hồng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 72tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18462
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 17 Đánh giá chất lượng dịch vụ tại Công ty Cổ phần Container Việt Nam (VICONSHIP) / Đỗ Văn Phú, Nguyễn Hải Yến, Phạm Thanh Huyền; Nghd.: Phạm Thị Yến . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 77tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18439
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 18 Đánh giá chất lượng dịch vụ vận tải đường bộ tại Công ty TNHH Thương mại và Vận tải Tiến Bộ / Phạm Thùy Vân, Đoàn Hồng Nhung, Nguyễn Thị Thùy; Nghd.: Phạm Thị Yến . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 57tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18448
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 19 Đánh giá công tác đại lý cho tàu Container tại Công ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam tại Hải Phòng / Phạm Văn Mạnh, Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Nhân Hải; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 90tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18442
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 20 Đánh giá hiệu quả đào tạo nhân viên mới của các doanh nghiệp dịch vụ Logistics tại khu vực Hải Phòng theo phương pháp huấn luyện đồng cấp / Bùi Việt Anh, Vũ Kim Phượng, Vũ Lan Anh; Nghd.: Vũ Lê Huy . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 72tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18456
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 21 Đánh giá hiệu quả hoạt động giao nhận tại Công ty Cổ phần Tư vấn và Giải pháp Tiếp vận ANSLOG / Trịnh Thị Liễu, Nguyễn Thị Hồng Phương, Khổng Thị Hải Yến; Nghd.: Phạm Thị Yến . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 65tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18443
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 22 Đánh giá hiệu quả hoạt động khai thác kho ngoại quan GEMADEPT Đông Hải của Công ty Cổ phần GEMADEPT / Vũ Thị Phương Giang, Nguyễn Thị Thanh Huyền, Đoàn Minh Trang; Nghd.: Nguyễn Thị Thúy Hồng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 73tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18455
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 23 Đánh giá hiệu quả khai thác kho hàng tại Công ty TNHH Dịch vụ Vận tải và Giao nhận Đương Đại / Trương Thị Thảo Ngọc, Nguyễn Thị Loan, Văn Thị Hà Phương; Nghd.: Nguyễn Thị Nha Trang . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 60tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18447
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 24 Đánh giá nghiệp vụ mua hàng của Công ty TNHH Thương mại Vận tải Hải Linh / Nguyễn Việt Tuấn, Phạm Thị Thu Sương, Nguyễn Thị Hoàng Dung; Nghd.: Nguyễn Minh Đức . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 75tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18440
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 25 Đánh giá thực trạng hoạt động của các Trung tâm Logistis tại Hải Phòng / Trần Thị Vân Anh, Vũ Thị Bảo Ly, Nguyễn Thị Huệ; Nghd.: Nguyễn Thị Nha Trang . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 51tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18457
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 26 Đánh giá và so sánh chất lượng dịch vụ giao hàng nội địa của hai Công ty VIETTEL POST và DHL EXPRESS / Vũ Xuân Thuận, Nguyễn Trung Thăng, Phạm Thị Nga; Nghd.: Vũ Lê Huy . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 74tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18451
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 27 Đề xuất nâng cao năng lực cạnh tranh trong hoạt động giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu của Công ty Cổ phần Hàng hải MACS / Lê Quỳnh Hương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Đức Thành; Nghd.: Hoàng Thị Lịch . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 70tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18452
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 28 Enterprise Resource Planning and Supply Chain Management: Functions, Bussiness Processes and Sofware for Manufacturing Companies / Karl E. Kurbel . - Heidelberg : Springer, 2013 . - 359p. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.5
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/Enterprise%20Resource%20Planning%20and%20SCM-2013.pdf
  • 29 Hậu quả của tắc nghẽn cảng đối với Logistics và chuỗi cung ứng tại các cảng Châu Phi / Phạm Thị Ngọc Diệp, Ngô Thị Ngân Giang, Nguyễn Thị Mỹ Linh . - 2018 // Journal of student research, Số 3, 37-42
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 30 Hoàn thiện chuỗi cung ứng gạo tám xoan Hải Hậu cho công ty cổ phần phân phối bán lẻ VNF1 / Trần Thị Thúy Diệu; Nghd.: Th.S Đỗ Đức Phú . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2013 . - 47 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12177
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 1 2 3
    Tìm thấy 76 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :