Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 213 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Chung cư 8 tầng Thường Viện-Hải Phòng / Nguyễn Ngọc Thắng, Nguyễn Văn Phúc; Nghd.: Nguyễn Thanh Tùng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 251tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17661
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 2 Chung cư An Phúc, 14 tầng, Hải Phòng / Bùi Văn Đạt, Lương Thế Duyệt, Vũ Hữu Nam; Nghd.: Nguyễn Thanh Tùng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 383 tr.; 30 cm+15BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17748, PD/TK 17748
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 3 Chung cư Bảo Long - Hà Nội / Phạm Văn Tuấn; Nghd.: PGS TS. Nguyễn Văn Ngọc, Ths. Nguyễn Xuân Lộc . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 203 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 09599
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 4 Chung cư cao cấp Cozyvill Hồng Bàng-Hải Phòng / Hoàng Đình Tiệp; Nghd.: Phạm Văn Tùng, Trịnh Đoan . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2014 . - 215 tr. ; 30 cm + 15 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 12505, PD/TK 12505
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 5 Chung cư cao tầng Phú Thành phục vụ di dân tái định cư khu đô thị Mỹ Đình - Hà Nội / Bùi Văn Công; Nghd.: Ths KTS. Lê Văn Cường, Ths. Nguyễn Tiến Thành . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 299 tr. ; 30 cm + 19 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08735, PD/TK 08735
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 6 Chung cư cao tầng Thiện An-quận Tân Bình- Tp. Hồ Chí Minh / Nguyễn Quang Huy; Nghd.: Nguyễn Xuân Lộc, Đỗ Quang Thành . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 237tr.; 30cm+ 16 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14617, PD/TK 14617
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 7 Chung cư Dũng Mai - Bắc Ninh / Bùi Văn Dũng; Nghd.: Lê Văn Cường, Đoàn Thị Hồng Nhung . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 220 tr. ; 30 cm + 16 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17088, PD/TK 17088
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 8 Chung cư Kim Liên-Hà Nội / Vũ Văn Thong; Nghd.: Lê Văn Cường, Phạm Ngọc Vương . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 301tr.; 30cm+ 15 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14683, PD/TK 14683
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 9 Chung cư KNC - Khu độ thị mới phía Tây Bắc Thành phố Ninh Bình / Nguyễn Thế Cường, Lê Đức Khánh, Vũ Giang Nam; Nghd.: Phạm Ngọc Vương . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 205 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17750
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 10 Chung cư New Century - Tp. Hồ Chí Minh / Phạm Quang Hiếu; Nghd.: Nguyễn Xuân Lộc, TS. Hà Xuân Chuẩn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 173 tr. ; 30 cm + 13 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09563, PD/TK 09563
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 11 Chung cư Thái Bình Vàng-Thái Bình / Trần Hữu Linh; Nghd.: Nguyễn Xuân Lộc, Đào Văn Tuấn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 189tr; 30cm+ 17BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14690, PD/TK 14690
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 12 Chung cư Tuấn Minh - Từ Liêm - Hà Nội / Nguyễn Văn Huy, Hoàng Tiến Tuấn, Lê Văn Minh; Nghd.: Phạm Ngọc Vương . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 241tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17751
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 13 Chung cư Vinhomes Gardenia - Nam Từ Liêm - Hà Nội / Trương Đình Hùng; Nghd.: Nguyễn Thiện Thành, Đoàn Thị Hồng Nhung . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 227 tr. ; 30 cm + 18 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15920, PD/TK 15920
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 14 Energy : Management, supply and conservation / Clive Beggs . - Oxford : Butterworth-Heinemann, 2002 . - ix, 284p. : illustrations ; 25cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 696 21
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/Energy%20-%20Management,-supply-and-conservation_C.Beggs_2002.pdf
  • 15 Khu chung cư N5A, Hai Bà Trưng, Hà Nội / Phạm Văn Mạnh, Nguyễn Duy Hưng, Đỗ Đức Đại ; Nghd.: Nguyễn Thanh Tùng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 226tr. ; 30cm + 15BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17745, PD/TK 17745
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 16 Lập dự án xây dựng khu chung cư dành cho người có thu nhập thấp tại tổng công ty xây dựng Bạch Đằng / Nguyễn Thị Hà Anh, Nguyễn Thị Hải Yến, Bùi Thị Tươi; Nghd.: Lương Nhật Hải . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 91 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17410
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 17 Thiết kế bản thi công Khu chung cư Nhân viên cao cấp Trung ương Đảng / Nguyễn Công Dũng; Nghd.: Ths. Nguyễn Xuân Lộc, PGS.TS. Nguyễn Văn Ngọc . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 219 tr. ; 30 cm + 15 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09254, PD/TK 09254
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 18 Thiết kế bản vẽ chung cư Quang Trung - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu / Phạm Đức Hùng; Nghd.: Lê Văn Cường, Vũ Khánh Chi . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 228 tr. ; 30 cm + 14 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17060, PD/TK 17060
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 19 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công chung cư 10 tầng ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Cầu Giấy-Hà nội / Lương Xuân Biên; Nghd.: ThS. Nguyễn Xuân Lộc, TS. Nguyễn Văn Ngọc . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2010 . - 152 tr.; 30 cm + 16BV
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 08586, Pd/Tk 08586
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 20 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công Chung cư Ao, Là Ngói - Ngà Kèo - Hà Nội / Trần Quang Phúc; Nghd.: KTS.Lê Văn Cường, TS.Hà Xuân Chuẩn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 234 tr. ; 30 cm + 17 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09548, PD/TK 09548
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 21 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công chung cư Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Hà Nội / Trịnh Đắc Hùng; Nghd.: Ths. Nguyễn Xuân Lộc, Vũ Khánh Chi . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 181 tr. ; 30 cm + 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09218, PD/TK 09218
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 22 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công chung cư cao cấp 13/5 Anh Dũng-Hải phòng / Đinh Ngọc Đức; Nghd.: TS. Đào Văn Tuấn, ThS. Nguyễn Xuân Lộc . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2010 . - 192 tr.; 30 cm + 15BV
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 08560, Pd/Tk 08560
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 23 Thiết kế Bản vẽ kỹ thuật thi công chung cư cao cấp Cyrena - Hồ Tây / Đào Trọng Kiên; Nghd.: Ths. Nguyễn Xuân Lộc, Ths. Nguyễn Tiến Thành . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 169 tr. ; 30 cm + 15 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09555, PD/TK 09555
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 24 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công chung cư cao cấp E5 Xuân Trường - Nam Định / Nguyễn Văn Vinh; Nghd.: Ths. Nguyễn Tiến Thành, TS. Đào Văn Tuấn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 173 tr. ; 30 cm + 20 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09264, PD/TK 09264
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 25 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công chung cư cao cấp phường 11 - Quận 6 - Tp. Hồ Chí Minh / Trương Văn Quang; Nghd.: Ths. Nguyễn Xuân Lộc, Ths. Nguyễn Tiến Thành . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 322 tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09573, PD/TK 09573
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 26 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công chung cư cao cấp Trường An - Phạm Hùng - Hà Nội / Lê Văn Vượng; Nghd.: KTS Nguyễn Xuân Lộc, PGS TS Phạm Văn Thứ . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09265, PD/TK 09265
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 27 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công chung cư cao cấp Trường Xuân - Nam Định / Phạm Văn Chí; Nghd.: TS. Cao Minh Khang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 240 tr. ; 30 cm + 07 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09594, PD/TK 09594
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 28 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công Chung cư cao tầng Đại Hải / Nguyễn Đại Chiến; Nghd.: KTS.Lê Văn Cường, Ths.Hoàng Giang . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 188 tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09583, PD/TK 09583
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 29 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công chung cư DC-Home Tp. Hồ Chí Minh / Nguyễn Chí Cường; Nghd.: Ths. Lê Văn Cường, Ths. Nguyễn Tiến Thành . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 293 tr. ; 30 cm + 08 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09229, PD/TK 09229
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 30 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công chung cư Đồng Văn - Nguyễn Văn Trỗi - Quận 8 - Thành phố Hồ Chí Minh / Bùi Huy Bình; Nghd.: Ths. Nguyễn Xuân Lộc, Ths. Nguyễn Tiến Thành . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 247 tr. ; 30 cm + 16 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08727, PD/TK 08727
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 1 2 3 4 5 6 7 8
    Tìm thấy 213 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :