Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 334 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 A study on the business performance of import forwarding services at Trans Pacific service joint stock company / Nguyễn Huyền Trang; Nghd.: Nguyen Minh Duc . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 53tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17908
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 2 A study on the improvement of road transport services at Xuan Truong Hai trading and transport joint stock company / Ha Thi Thanh Hoai; Nghd.: Nguyen Minh Duc . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 45tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17910
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 3 Analysing service quality of public bus on the fixed route of Hanoi-Haiphong, using the servqual model / Nguyen Thi Hoa, Nguyen Hong Van, Hoang Thi Phuong Lan . - 2018 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 56, tr.63-67
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 4 Applying ropmis model to measure customer satisfaction on port service quality in port of Hai Phong port stock company / Pham Thi Bich Van; Nghd.: Dang Cong Xuong . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 82tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02929
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 5 Applying servqual model to evaluate the quality of logistics service in Hanotrans / Mai Thu Trang; Nghd.: Nguyen Thi Thu Huyen . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 46tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18120
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 6 Assessing and forecasting the result of the core logistics service at general trade and transportation joints stock company / Trần Phú May; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 50tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18118
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 7 Assessing the situation of logistics services at Vinalines logistics.,JSC Hai Phong branch office / Nguyen Thi Thanh Binh; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 63tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18100
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 8 Assessment on the performance of export forwarding services at sinovitrans logistics Co.,Ltd / La Bich Hoa; Nghd.: Nguyen Thi Thu Huyen . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 47tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18124
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 9 Áp dụng mô hình servperf để đánh giá chất lượng dịch vụ logistics tại Công ty TNHH Bình Viên / Trần Vũ Hùng, Nguyễn Thị Thanh Hậu, Ngô Xuân Khánh; Nghd: Vũ Lê Huy . - Logistics: Đại học Hàng hải Việt nam, 2018 . - 73tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18019
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 10 Áp dụng phương pháp phân lý trong dự báo nhu cầu khách hàng-ứng dụng tại công ty cung cấp dịch vụ khai thuế hải quan / Trần Phú Mây, Nguyễn Thị Lê Hằng . - 2019 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 57, tr.84-92
  • Chỉ số phân loại DDC:
  • 11 Biện pháp duy trì, cải tiến hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008 và nâng cao chất lượng dịch vụ hành chính công tại thị xã Bến Cát tỉnh Bình Dương / Nguyễn Thị Thúy Diễm; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 84tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03548
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 12 Biện pháp đảm bảo an toàn trong phát triển dịch vụ thẻ và ngân hàng điện tử tại Vietinbank chi nhánh Ngô Quyền / Đỗ Thị Hồng Trang; Nghd.: Đặng Văn Hưng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 79tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02744
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 13 Biện pháp giảm chi phí dịch vụ Logistics của công ty TNHH APL Logistics (Việt Nam) / Dương Thị Hoài Nhung; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 90 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02016
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 14 Biện pháp hoàn thiện công tác chăm sóc khách hàng của Vietel Bình Phước / Nguyễn Thị Thanh Hương ; Nghd.: Mai Khắc Thành . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 82tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03136
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 15 Biện pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân sự tại công ty cổ phần công trình công cộng và dịch vụ du lịch Hải Phòng giai đoạn 2018-2022 / Bùi Thị Ngọc Anh; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 84tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03370
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 16 Biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng của tổng công ty viễn thông quân đội Viettel / Nguyễn Thị Huệ; Nghd.: Lê Phúc Hòa . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 99 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02241
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 17 Biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng tại công ty dịch vụ Mobifone khu vực 5 giai đoạn 2016 - 2020 / Nguyễn Thị Hồng; Nghd.: PGS.TS Đặng Công Xưởng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 88 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02493
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 18 Biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng tại ngân hàng TMCP hàng hải Việt Nam / Đặng Thúy Hồng; Nghd.: Lê Thanh Phương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 77tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03536
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 19 Biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ công tại Ủy ban Nhân dân quận Tân Phú / Võ Quốc Cường; Nghd.: TS Trương Quang Dũng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 90 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02260
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 20 Biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ giao nhận vận tải tại công ty TNHH giao nhận vận tải toàn cầu Hellmann (Việt nam) / Vũ Diệu Hương; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 95tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01870
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 21 Biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ hành chính công tại ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh / Phạm Thanh Toàn; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 99tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03501
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 22 Biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ Internet băng thông rộng tại VNPT Quảng Ninh / Trần Đức Hạnh; Nghd.: Mai Khắc Thành . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 86tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02932
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 23 Biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn chi nhánh Hồng Bàng / Hoàng Thị Mai Anh; Nghd.: Nguyễn Hoàng Tiệm . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 71tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02773
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 24 Biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ tại cảng hàng không quốc tế Cát Bi / Lê Thị Hà; Nghd.: Vương Toàn Thuyên . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 104tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03403
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 25 Biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội - Chi nhánh Hải Phòng / Lê Thị Huyền Trang; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 82tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02825
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 26 Biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ y tế Bệnh viện Đa khoa Hồng Phúc Hải Phòng / Phạm Thị Thanh Dung; Nghd.: PGS.TS Dương Văn Bạo . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 100 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02487
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 27 Biện pháp nâng cao chất lượng quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần dịch vụ kỹ thuật Mobifone / Trịnh Thái Hưng; Nghd.: Vương Toàn Thuyên . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 80 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02609
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 28 Biện pháp nâng cao hiệu quả dịch vụ ngân hàng điện tử (E-Banking) tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam chi nhánh Hải Phòng (BIDV Hải Phòng) / Phạm Trường Giang; Nghd.: Đỗ Minh Thụy . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 82 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02044
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 29 Biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ tại công ty Bảo Minh Quang-Quảng Ninh / Nguyễn Tiến Hưng; Nghd.: Vương Toàn Thuyên . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 80tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03521
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 30 Biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ tại Công ty Bảo Việt Hải Phòng / Bùi Văn Quyền ; Nghd.: Đan Đức Hiệp . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 75tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03339
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Tìm thấy 334 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :