Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 37 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 A study on forecasting the freight volume at Transco JSC: an application of uncertainty theory / Pham Thi Dieu Linh; Nghd.: Nguyen Minh Duc . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 46tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17920
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 2 An engineering approach to optimal control and estimation theory / George M. Siouris . - New York : John Willey & Sons / 1996 . - 408p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00037
  • Chỉ số phân loại DDC: 515
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Optimal_Control-Estimation_Theory.pdf
  • 3 Áp dụng phương pháp phân lý trong dự báo nhu cầu khách hàng-ứng dụng tại công ty cung cấp dịch vụ khai thuế hải quan / Trần Phú Mây, Nguyễn Thị Lê Hằng . - 2019 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 57, tr.84-92
  • Chỉ số phân loại DDC:
  • 4 Dự báo các triệu chứng của các căn bệnh có thể điều trị từ các dữ liệu xét nghiệm / Nguyễn Văn Thành; Nghd.: Trần Đăng Hoan . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 64tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03568
  • Chỉ số phân loại DDC: 005
  • 5 Dự báo ngắn hạn sản lượng hàng hóa thông qua các bến cảng thuộc công ty cổ phần hàng hải năm 2017 / Nguyễn Hồng Vân, Bùi Hải Đăng . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2017 // Tạp chí Khoa học-Công nghệ Hàng hải, Số 50, tr.90-93
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 6 Dự báo ngắn hạn sản lượng hàng hóa thông qua các bến cảng thuộc Công ty cổ phẩn Cảng Hải Phòng đến năm 2017 / Bùi Hải Đăng; Nghd.: PGS.TS Nguyễn Hồng Vân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 82 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02565
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 7 Dự báo về hình thái nhà ở đô thị Việt Nam năm 2020 / Nguyễn Xuân Lộc . - 2006 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ Hàng hải, Số 7+8, tr. 85-86
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 8 Econometric models and economic forecasts/ Daniel L. Rubinfeld . - New york: Mcgraw hill, Inc, 1991 . - 596 tr.: 3ed; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 01212, Pm/Lt 03079-Pm/Lt 03082
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 9 Giáo trình dự báo phát trển kinh tế - xã hội/ Đại học kinh tế quốc dân . - H.: Đại học kinh tế quốc dân, 1998 . - 250 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01213, Pm/Vt 03061-Pm/Vt 03064
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 10 International marine's weather predicting simplified / Michael William Carr . - Camden Maine : Mc Graw-Hill, 1999 . - 180 tr. ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00243
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 11 Introduction to time series and forecasting / Peter J. Brockwell, Richard A. Davis . - 3rd ed. - Switzerland : Springer, 2016 . - 425p. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03625, SDH/LT 03626
  • Chỉ số phân loại DDC: 519.5
  • 12 Kinh tế và dự báo : Economy and forecast review . - 63tr. ; 29x20cm
  • Thông tin xếp giá: TC00003
  • 13 Lựa chọn mô hình dự báo ngắn hạn cho lượng hàng thông qua cảng thuộc công ty TNHH MTV cảng Hoàng Diệu theo tháng năm 2017 / Phạm Thái Hòa, Phạm Thị Hà, Trần Thị Thu Hiền, Vũ Quốc Đại; Nghd.: Phạm Thị Thu Hằng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 92 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17277
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 14 Lựa chọn mô hình dự báo ngắn hạn để dự báo lượng hàng thông qua cảng Cát Lái theo tháng trong năm 2016 / Phạm Thị Hậu; Nghd.: Ths Phạm Thị Thu Hằng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 74 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16216
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 15 Lựa chọn phương án dự báo trong ngắn hạn theo tháng về số lượng tàu ra vào Cảng Vật Cách năm 2019 / Nguyễn Thị Thảo, Trần Thị Huyền, Tô Thị Minh Ngọc; Nghd.: Phạm Thị Thu Hằng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 83tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18347
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 16 Lựa chọn phương pháp dự báo ngắn hạn theo tháng cho lượng hàng thông qua cảng Hải Phòng / Phạm Thị Thu Hằng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 94tr.; 30cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00119
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 17 Lựa chọn phương pháp dự báo ngắn hạn theo tháng cho lượng tàu thông qua cảng Đoạn Xá năm 2016 / Đặng Hồng Ngọc; Nghd.: Ths Phạm Thị Thu Hằng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 74 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16228
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 18 Lựa chọn phương pháp dự báo sản lượng thông qua cảng Hoàng Diệu đến năm 2020 / Đặng Tuấn Anh; Nghd.:GS.TS. Vương Toàn Thuyên . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2013 . - 65 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01426
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 19 Một số chiến lược bảo trì và khả năng áp dụng cho các trang thiết bị trên tàu thuỷ / Ths.Trương Văn Đạo . - 2007 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ Hàng hải, Số 9, tr. 9-13
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • 20 Nghiên cứu áp dụng mô hình số để dự báo bồi lắng cho cảng Tiên Sa - Đà Nẵng / Đào Thị Thu Hiền; Nghd.: Nguyễn Hoàng . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 60tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03973
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 21 Nghiên cứu dự báo sản lượng container qua cảng Hải Phòng trong thời gian tới / Lương Nhật Hải; Nghd.: PTS. Phạm Văn Cương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 1998 . - 78 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00031
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.01
  • 22 Nghiên cứu phương pháp điều khiển dự báo MPC sử dụng Matlab&Simulink. / Phạm Văn Tưởng; Nghd.: TS. Phạm Tâm Thành . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 58 tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14658, PD/TK 14658
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 23 Nghiên cứu tổng hợp thuật toán điều khiển dự báo cho bộ biến đổi nghịch lưu nguồn áp ba pha (3PVSI) / Phạm Duy Dương; Nghd.: Phạm Tuấn Anh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 86tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 13343, PD/TK 13343
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 24 Nghiên cứu xây dựng mô hình dự báo nguồn nhân lực thuyền viên xuất khẩu Việt Nam / Đào Quang Dân ; Nghd.: Đinh Xuân Mạnh, Lê Quốc Tiến . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2020 . - 238tr. ; 30cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/TS 00075
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 25 Phương pháp phân tích và dự báo kinh tế xã hội cho các nhà quản lý/ Lê Sĩ Thiệp; Võ Kim Sơn chủ biên . - H.: Khoa học kỹ thuật, 1999 . - 552 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02588, Pd/vv 02589, Pm/vv 02146-Pm/vv 02153
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 26 Quy hoạch phát triển hệ thống cung cấp điện 110 - 220 KV Thành phố Hải Phòng giai đoạn 2002-2010. / Phan Trường . - Hải Phòng: Trường Đại học hàng hải, 2002 . - 71 tr., 29 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00085
  • 27 The VietNam Business Forcast Report / Business Monitor International LTD . - 2008 . - 28 cm
  • Thông tin xếp giá: TC00090
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.597
  • 28 Thiên nga đen : Xác xuất cực nhỏ, tác động cực lớn / Nassim Nicholas Taleb ; Cam Thảo, Hoàng Trung dịch ; Huyền Anh Tú hiệu đính . - H. : Thế giới, 2018 . - 471tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06523-PD/VT 06525, PM/VT 08825, PM/VT 08826
  • Chỉ số phân loại DDC: 003
  • 29 Thời tiết biển và hải dương học / Nguyễn Cảnh Sơn, Phạm Kỳ Quang . - Hải Phòng : NXB Hàng Hải, 2013 . - 198tr. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: GT/HHA003 0001-GT/HHA003 0129, PD/VT 04938, PD/VT 05672-PD/VT 05676, PD/VT 06239, PD/VT 06975-PD/VT 06977, PM/VT 06846-PM/VT 06848, PM/VT 08061-PM/VT 08065, PM/VT 09411-PM/VT 09413, SDH/VT 02169
  • Chỉ số phân loại DDC: 551.6
  • 30 Tiến tới xây dựng một hệ thống kiểm soát và dự báo môi trường biển Việt Nam / Đinh Văn Ưu . - 2008 // Tạp chí công nghệ thông tin & truyền thông, số 321, tr. 38-42
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.9
  • 1 2
    Tìm thấy 37 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :