Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 184 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 "Phúc" nuôi dạy con : Làm cha mẹ thời đại mới : Dành cho cha mẹ, người nuôi dưỡng trẻ từ tuổi đi học / Phạm Thị Thúy . - Tp. Hồ Chí Minh : Hồng Đức : Saigonbooks, 2018 . - 231tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06733, PD/VT 06734, PM/VT 09151-PM/VT 09153
  • Chỉ số phân loại DDC: 649.1
  • 2 10 món quà lớn nhất dành cho con : Nuôi dạy con từ trái tim / Steven W. Vannoy ; Thế Anh người dịch . - H. : NXB. Thanh Hóa ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2016 . - 271tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06468, PD/VV 06469
  • Chỉ số phân loại DDC: 649.1
  • 3 6th international conference on maritime education and training / IMO . - Sweden: The word Maritime universty, 1990 . - 317 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 00975
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 4 9th international coference on maritime education and training workshop/ IMO . - Japan: Kobe university of mercantile marine, 1996 . - 56 tr.: IMLA 9 in kobe; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 00973, Pd/Lt 00974
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 5 A first course in turbulence / H. Tennekes . - America : KNxb, 1973 . - 300 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Lv 00512
  • Chỉ số phân loại DDC: 371
  • 6 American education / Joel Spring . - 12th ed. - Boston; McGraw-Hill, 2006 . - 323 tr. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01541
  • Chỉ số phân loại DDC: 370
  • 7 Assumption university . - Kđ: Knxb, 2000 . - 415 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 01468-Pd/Lt 01472
  • Chỉ số phân loại DDC: 370.113
  • 8 Bàn về giáo dục Việt Nam/ Nguyễn Cảnh Toàn . - H.: Lao động, 2002 . - 791 tr; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Vt 02169
  • Chỉ số phân loại DDC: 371.3
  • 9 Bàn về triết lý giáo dục và xây dựng triết lý giáo dục sáng tạo-nhân văn-vì người học / Trần Việt Dũng . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2018 // Tạp chí Khoa học-Công nghệ Hàng hải, Số 52, tr.84-89
  • Chỉ số phân loại DDC: 100
  • 10 Bác Hồ với những mầm non đất nước : DTTS ghi : Khu di tích Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch / Đỗ Hoàng Linh ch.b . - H. : Văn học ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017 . - 219tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06199, PD/VV 06200, PM/VV 04899, PM/VV 04900
  • Chỉ số phân loại DDC: 305.230
  • 11 Bách khoa thư giáo dục và đào tạo Việt Nam / Nguyễn Minh San . - H. : Văn hoá thông tin, 2006 . - 1444tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02870, SDH/Vt 00933
  • Chỉ số phân loại DDC: 030
  • 12 Bách khoa thư Hà nội. Tập 8, Giáo dục : Kỉ niêm 1000 năm Thăng Long - Hà nội 1010-2010 / Nguyễn Thế Long, Nguyễn Hữu Quỳnh, Trịnh Mạnh, ...... . - H : Văn hoá thông tin, 2009 . - 376 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03357, PD/VT 03358, SDH/VT 01713
  • Chỉ số phân loại DDC: 903
  • 13 Bản tin tâm lý giáo dục học ứng dụng / Hội Khoa học tâm lý - Giáo dục Hải Phòng . - 28tr. ; 19x27cm
  • Thông tin xếp giá: TC00132
  • 14 Bạn gái khéo tay / Ngọc Hà . - Gia Lai : NXB. Hồng Bàng ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2012 . - 270tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06476, PD/VV 06477, PM/VV 05174
  • Chỉ số phân loại DDC: 641
  • 15 Bí quyết nuôi dưỡng trí tưởng tượng cho con / Thu Hương biên soạn . - H. : Văn học, 2019 . - 193tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07036, PD/VT 07037, PM/VT 09498, PM/VT 09499
  • Chỉ số phân loại DDC: 649
  • 16 Bristish journal of educational studies . - 2005 . - CD-ROM
  • Thông tin xếp giá: PDN/CD 00013
  • Chỉ số phân loại DDC: 370
  • File đính kèm E-book: http://opac.vimaru.edu.vn/edata/E-Journal/2005/British%20journal%20of%20educational%20studies/
  • 17 Các luật và pháp lệnh trong lĩnh vực văn hoá xã hội, giáo dục, thể thao, du lịch, khoa học công nghệ và môi trường . - H.: Chính trị quốc gia, 2001 . - 574 tr.; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01667, Pd/vt 01668
  • Chỉ số phân loại DDC: 340
  • 18 Các mẫu văn bản trợ giúp pháp lý công tác giao dịch hành chính ngành giáo dục - đào tạo / Bộ Giáo dục và đào tạo; Hoàng Nguyên,... [et al.] sưu tầm . - H. : Thống kê, 2006 . - 499 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02854, Pd/vt 02855, Pm/vt 05226, Pm/vt 05227, SDH/Vt 00926
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 19 Các quy định pháp luật về khiếu nại, tố cáo, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, điều tra và xử lý trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo / Nguyễn Quang Huệ . - H. : Lao động, 2006 . - 867 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02831-Pd/vt 02834, SDH/Vt 00917
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 20 Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục - đào tạo. Tập 1/ Bộ giáo dục và đào tạo . - H: Thống kê , 2001 . - 1330 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02025
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 21 Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục - đào tạo. Tập 2/ Bộ giáo dục và đào tạo . - H: Thống kê , 2001 . - 1298 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02026
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 22 Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục - đào tạo. Tập 3/ Bộ giáo dục và đào tạo . - H: Thống kê , 2001 . - 726 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02027
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 23 Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục đào tạo. Tập 4/ Bộ giáo dục và đào tạo . - H: Thống kê , 2002 . - 1242 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02028
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 24 Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục và đào tạo . - H. : Thống kê, 2003 . - 1200tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02385, Pd/vt 02386
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 25 Cải cách hành chính cơ chế một cửa trong ngành giáo dục . - H. : Lao động-xã hội, 2007 . - 574tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02946, Pd/vt 02947, Pm/vt 05283, Pm/vt 05284, SDH/Vt 01185
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 26 Cẩm nang dành cho hiệu trưởng . - H. : Chính trị quốc gia, 2004 . - 440tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02581
  • Chỉ số phân loại DDC: 371.2
  • 27 Cẩm nang giáo dục dạy nghề 2008 quy chế mới về thi, tuyển sinh, đào tạo quản lý thu chi, mua sắm và công tác thanh tra, kiểm tra, kiểm định chất lượng trong nhà trường . - H : Thống kê, 2008 . - 650 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 05742, SDH/VT 01437
  • Chỉ số phân loại DDC: 370
  • 28 Cẩm nang giảng dạy / Bộ Giáo dục và Đào tạo . - H : Lao động, 2008 . - 515 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/VT 01436
  • Chỉ số phân loại DDC: 370
  • 29 Cẩm nang thực hành giảng dạy / Louis Cohen, Lawrence Manion, Keith Morison; Nguyễn Trọng Tấn dịch . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội, 2005 . - 645 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02825-Pd/vt 02827, Pm/vt 05194-Pm/vt 05201, SDH/Vt 00918
  • Chỉ số phân loại DDC: 371.3
  • 30 Cha mẹ giỏi, con thông minh : Giúp bạn giải quyết những vấn đề rắc rối thường ngày trong nuôi dạy con cái / Myrna B. Shure ; Khánh Toàn, Thu Hương dịch . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Lao động, 2017 . - 360tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06427, PD/VV 06428
  • Chỉ số phân loại DDC: 649
  • 1 2 3 4 5 6 7
    Tìm thấy 184 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :