Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 400 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Cẩm nang thanh toán quốc tế bằng L/C/ Nguyễn Văn Tiến . - H. : Thống kê, 2008 . - 636 tr. ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 03118-Pd/vt 03122
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 2 An evaluation on the effectiveness of the textbook "American english file" for high quality students at Vietnam maritime university = Đánh giá tính hiệu quả của giáo tình tiếng Anh "American English file" đối với sinh viên các lớp chất lượng cao tại Đại học Hàng hải Việt Nam / Đỗ Thị Anh Thư . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 39tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00969
  • Chỉ số phân loại DDC: 410
  • 3 Basic Tactics for listening= Luyện nghe tiếng Anh / Jack C. Richards; Hồng Đức giới thiệu . - 2nd ed. - H. : Thời đại, 2014 . - 127 tr. ; 24 cm + 03 CD
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 06920, PM/VT 06921, PM/VT CD06920, PM/VT CD06921, PNN 00544-PNN 00551, PNN/CD 00544-PNN/CD 00551
  • Chỉ số phân loại DDC: 428
  • 4 Bài giảng môn học âu tàu/Hà Xuân Chuẩn, Đào Văn Tuấn . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 1999 . - 147 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: AUTAU 0001-AUTAU 0013, AUTAU 0015-AUTAU 0048, Pd/vv 02084, Pd/vv 02085
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 5 Bài tập cơ sở kỹ thuật mạch điện & điện tử. T. 2, Mạch điện chức năng (Tính toán và mô phỏng với Matlab) / Hồ Văn Sung . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2010 . - 267tr. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.381
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/Vbook/BT%20C%C6%A1%20s%E1%BB%9F%20k%E1%BB%B9%20thu%E1%BA%ADt%20m%E1%BA%A1ch%20%C4%91i%E1%BB%87n%20&%20%C4%91i%E1%BB%87n%20t%E1%BB%AD%20T.2.pdf
  • 6 Bài tập kỹ thuật điện : Dùng cho sinh viên các trường đại học khối kỹ thuật / Đặng Văn Đào (c.b), Lê Văn Doanh . - Tái bản lần thứ 6. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2014 . - 191tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04004, PD/VT 04005, PM/VT 06228-PM/VT 06230
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/SACH%20TV%20SO%20HOA/Tieng%20Viet/PDVT%2004004-05%20-%20B%C3%A0i%20t%E1%BA%ADp%20k%E1%BB%B9%20thu%E1%BA%ADt%20%C4%91i%E1%BB%87n.pdf
  • 7 Các phương pháp phân tích hóa lý vật liệu / Trần Đại Lâm chủ biên, Nguyễn Tuấn Dung, Nguyễn Lê Huy, Lê Viết Hải . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2017 . - 312tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06693, PD/VT 06694, PM/VT 09050-PM/VT 09052
  • Chỉ số phân loại DDC: 620.1
  • 8 Cầu thép / Lê Đình Tâm . - Tái bản lần 4. - H. : Giao thông vận tải, 2011 . - 355tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06583
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.2
  • 9 Chi tiết máy. Tập 1 / Nguyễn Trọng Hiệp . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2010 . - 211tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06392, PM/VT 08694, PM/VT 08695
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 10 Chi tiết máy. Tập 2 / Nguyễn Trọng Hiệp . - Tái bản lần thứ 11. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2011 . - 143tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06393, PM/VT 08696, PM/VT 08697
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 11 Chủ nghĩa xã hội khoa học / Bộ giáo dục và đào tạo . - H.: Giáo dục, 1991 . - 152 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00884
  • Chỉ số phân loại DDC: 320.53
  • 12 Công nghệ CNC / Trần Văn Địch . - In lần thứ nhất. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2004 . - 276tr. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.9
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/Vbook/C%C3%B4ng%20Ngh%E1%BB%87%20CNC%20(NXB%20Khoa%20H%E1%BB%8Dc%20K%E1%BB%B9%20Thu%E1%BA%ADt%202004)%20-%20Gs.Ts.Tr%E1%BA%A7n%20V%C4%83n%20%C4%90%E1%BB%8Bch,%20277%20Trang.pdf
  • 13 Công trình tháo lũ trong đầu mối hệ thống thủy lợi / Nguyễn Văn Cung, Nguyễn Xuân Đặng, Ngô Trí Viềng . - H. : Xây dựng, 2015 . - 196 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05496-PD/VT 05498, PM/VT 07891, PM/VT 07892
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 14 Cơ học(Đã được Hội đồng môn học của Bộ Giáo dục và đào tạo thông qua dùng làm tài liệu giảng dạy trong các trường đại học kĩ thuật). Tập 1, Tĩnh học và động học / Đỗ Sanh ch.b; Nguyễn Văn Đình, Nguyễn Văn Khang . - Tái bản lần thứ 17. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2015 . - 183tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06050, PM/VV 04786, PM/VV 04787
  • Chỉ số phân loại DDC: 531
  • 15 Cơ sở hệ thống điều khiển quá trình / Hoàng Minh Sơn . - Tái bản lần thứ 4, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2016 . - 493tr. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06748, PD/VT 06749
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.8
  • 16 Cơ sở kỹ thuật mạch điện & điện tử. T. 1, Mạch điện cơ bản (Tính toán và mô phỏng với Matlab) / Hồ Văn Sung . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2010 . - 311tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04006, PD/VT 04007, PM/VT 06225-PM/VT 06227
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.381
  • 17 Cơ sở kỹ thuật mạch điện & điện tử. T. 2, Mạch điện chức năng (Tính toán và mô phỏng với Matlab) / Hồ Văn Sung . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2010 . - 305tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04008, PD/VT 04009, PM/VT 06222-PM/VT 06224
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.381
  • 18 Cơ sở văn hóa Việt Nam / Trần Quốc Vượng chủ biên ; Tô Ngọc Thanh, Nguyễn Chí Bền .. . - Tái bản lần thứ hai mươi. - H. : Văn học ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2018 . - 303tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07268
  • Chỉ số phân loại DDC: 306
  • 19 Cơ ứng dụng trong kỹ thuật / Đặng Việt Cương . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2005 . - 362tr. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 620.1
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/ebook/tnbook/Tai%20lieu%20khoa%20Dien%20&%20Co%20khi/Co%20ung%20dung%20trong%20ky%20thuat.pdf
  • 20 Cơ ứng dụng: Phần tóm tắt lý thuyết, bài tập minh hoạ và bài tập cho đáp số: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật không chuyên cơ khí và các trường Đại học sư phạm kỹ thuật / Vũ Quý Đạc . - In lần thứ nhất. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2007 . - 195tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04134, PM/VT 06297, PM/VT 06298
  • Chỉ số phân loại DDC: 620.1
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/ebook/tnbook/Tai%20lieu%20khoa%20Dien%20&%20Co%20khi/co%20ung%20dung.pdf
  • 21 Dân tộc học đại cương / Lê Sĩ Giáo chủ biên, Hoàng Lương, Lâm Bá Nam .. . - H. : Giáo dục, 2015 . - 219tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07267
  • Chỉ số phân loại DDC: 306.8
  • 22 Developing tactics for listening = Luyện kỹ năng nghe tiếng Anh / Jack C. Richards . - 2nd ed. - H. : Từ điển bách khoa, 2011 . - 69 tr. ; 24 cm + 03 CD
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 06926, PM/VT CD06926, PNN 00600-PNN 00603, PNN/CD 00600-PNN/CD 00603
  • Chỉ số phân loại DDC: 428
  • 23 Đề bài và hướng dẫn giải bài tập lớn sức bền vật liệu cơ học kết cấu / Lều Mộc Lan, Nguyễn Vũ Việt Nga . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2010 . - 91tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05239, PM/VT 07393
  • Chỉ số phân loại DDC: 620.1
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/SACH%20TV%20SO%20HOA/Tieng%20Viet/PDVT%2005239%20-%20%C4%90%E1%BB%81%20b%C3%A0i%20v%C3%A0%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%20d%E1%BA%ABn%20gi%E1%BA%A3i%20b%C3%A0i%20t%E1%BA%ADp%20l%E1%BB%9Bn%20s%E1%BB%A9c%20b%E1%BB%81n%20v%E1%BA%ADt%20li%E1%BB%87u%20-%20c%C6%A1%20h%E1%BB%8Dc%20k%E1%BA%BFt%20c%E1%BA%A5u.pdf
  • 24 Điện toán đám mây / Huỳnh Quyết Thắng ; ... [Và những người khác] . - H. : Nxb Bách Khoa, 2014 . - 182tr. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 005.8
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/Vbook/Dien%20toan%20dam%20may%20-%20Nhieu%20tac%20gia.pdf
  • 25 Điều khiển logic các thiết bị điện-điện tử / Võ Trí An . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2006 . - 484 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03477, PD/VT 03541, PD/VT 03583, PD/VT 03584, PD/VT 03742-PD/VT 03744, PD/VT 04127, PD/VT 04128, PD/VT 05527, PM/VT 05952, PM/VT 06056-PM/VT 06058, PM/VT 07910, PM/VT 07911
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.8
  • 26 Điều khiển tự động các hệ kỹ thuật. Tập 1, Mô hình hệ thống điều khiển / Lê Anh Tuấn . - H. : Giao thông vận tải, 2010 . - 100tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05199, PD/VT 05200, PD/VT 05530, PM/VT 07367-PM/VT 07369
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.8
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/SACH%20TV%20SO%20HOA/Tieng%20Viet/PDVT%2005199-200%20-%20Dieu_khien_tu_dong_cac_he_ky_thuat_tap_1.pdf
  • 27 Địa hình bề mặt trái đất : Giáo trình Đại học Sư phạm / Phùng Ngọc Đĩnh . - H. : Đại học Sư phạm, 2010 . - 193tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07265
  • Chỉ số phân loại DDC: 551.4
  • 28 Độc học môi trường / Nguyễn Đức Khiển, Nguyễn Thị Phương Thảo, Phan Thị Quỳnh Như, .. . - H. : Xây dựng, 2013 . - 247tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06685, PD/VT 06686, PM/VT 09076-PM/VT 09078
  • Chỉ số phân loại DDC: 571.9
  • 29 Expanding tactics for listening: student book-Tapescripts-Test Booklet = Luyện nghe tiếng Anh / Jack C. Richards; Hồng Đức dịch và giới thiệu . - 2nd ed. - H. : Từ điển bách khoa, 2011 . - 101 tr. ; 24 cm + 01 CD
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 06943, PM/VT CD06943, PNN 00660-PNN 00663, PNN/CD 00660-PNN/CD 00663
  • Chỉ số phân loại DDC: 428
  • 30 Giáo trình luật hiến pháp Việt Nam / Chủ biên : Nguyễn Đăng Dung . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2006 . - 341tr. ; 20cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 342
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/Vbook/GT%20luat%20hien%20phap%20VN.pdf
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
    Tìm thấy 400 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :