Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 402 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 A research on evaluating the freight forwarding services for shipments exported by sea at Focus shipping company / Bui Van Vinh; Nghd.: Nguyen Huu Hung . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 66tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18097
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 2 A study on evaluationg the LCL import freight forwarding process at green sea transport logistics / Do Manh Thang; Nghd.: Nguyen Minh Duc . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 44tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17915
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 3 A study on forecasting the freight volume at Transco JSC: an application of uncertainty theory / Pham Thi Dieu Linh; Nghd.: Nguyen Minh Duc . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 46tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17920
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 4 Air Cargo management : Air freight and the global supply chain / Michael Sales . - 2nd ed. - London : Routledge, 2017 . - 222p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03901
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.7
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003901%20-%20Air%20Cargo%20management.pdf
  • 5 Application of servperf model in evaluating quanlity of freight forwarding service for exported shipments at Pegasus Global Loistics / Tran Thi Ha Phuong; Sub.: Vu Le Huy . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 69tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18474
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 6 Assess customer satisfaction of freight forwarding service in Sao Bien Supplying and Trading Joint Stock Company / Pham Thi Hoai Thuong; Sub.: Doan Trong Hieu . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 57p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18524
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 7 Assessing risks in Ocean freight forwarding process for imported goods in MTL international transport Co.Ltd / Doan Thi Ha Trang; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 98tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17897
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 8 Assessment on the freight forwarding activity imported FCL cargo bay sea in A&T Transimex Limited Company / Hoang Trung Hieu; Sub.: Dang Cong Xuong . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 52p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18678
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 9 Assessment on the import FCL cargo procedure at northern freight company / Nguyen Vu Hai Thanh; Nghd.: Nguyen Thi Nha Trang . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 49tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17896
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 10 Bảo hiểm hàng hải Việt Nam hiện tại và xu hướng phát triển trong tương lai / Nguyễn Tiến Thanh; Nghd.: PTS. Trần Đắc Sửu . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 1996 . - 99 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00219
  • Chỉ số phân loại DDC: 368.2
  • 11 Bảo hiểm và giám định hàng hoá xuất nhập khẩu vận chuyển bằng đường biển / Đỗ Hữu Vinh . - Hà Nội : Tài Chính, 2003 . - 378tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02342, Pd/vt 02343, Pm/vt 04414-Pm/vt 04416
  • Chỉ số phân loại DDC: 368.2
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2004414-16%20-%20Baohiem.pdf
  • 12 Biện pháp chống thất thu thuế qua mã số hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại cục hải quan Bình Dương / Võ Thị Ngọc Hồng; Nghd.: Phạm Thị Nga . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 93 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02234
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 13 Biện pháp đẩy mạnh triển khai thủ tục thông quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua chi cục hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 2 / Phạm Thị Thu Huyền; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 87tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03593
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 14 Biện pháp hoàn thiện công tác đấu thầu mua sắm hàng hóa bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính Hải Dương / Bùi Minh Thương ; Nghd.: Nguyễn Hoàng Tiệm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 109tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03853
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 15 Biện pháp hoàn thiện thủ tục xuất nhập khẩu hàng hóa bằng container tại cục hải quan thành phố Hải Phòng / Hoàng Thị Bích Ngọc; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 87tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03440
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 16 Biện pháp nâng cao hiệu quả công tác giao nhận hàng hóa xuất khẩu bằng Container của Công ty TNHH Shipco Việt Nam tại Hải Phòng / Vũ Thị Ngân; Nghd.: PGS.TS Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 77 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02511
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 17 Biện pháp nâng cao hiệu quả công tác phối hợp giữa chi cục hải quan cửa khẩu cảng Đình Vũ với kho bạc nhà nước Ngô Quyền và các ngân hàng thương mại trong việc thu thuế đối với hàng hóa xuất nhập khẩu / Hoàng Thu Trang; Nghd.: Nguyễn Hoài Nam . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 78 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02096
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 18 Biện pháp nâng cao năng lực cạnh tranh trong vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ của công ty vận tải quốc tế Nhật Việt / Phạm Anh Đức; Nghd.: Nguyễn Hồng Vân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 77 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01980
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 19 Biện pháp nâng cao năng lực cạnh tranh trong vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ tại công ty cổ phần vận tải thương mại Hà Minh / Nguyễn Tiến Lộc; Nghd.: Đỗ Minh Thụy . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 85tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03601
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 20 Biện pháp nâng cao quy trình giao nhận hàng hóa nhập khẩu bằng container đường biển tại Công ty TNHH MTV Gemadept Hải Phòng / Trần Văn Hoan; Nghd.: PGS.TS Dương Văn Bạo . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 57 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16348
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 21 Biện pháp phát triển dịch vụ giao nhận vận tải hàng hóa bằng đường biển tại công ty BEE LOGISTICS / Nguyễn Hùng Cường; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 71 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01986
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 22 Biện pháp phát triển hoạt động giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu tại công ty TNHH thương mại và giao nhận Minh Trung / Vũ Thị Hậu; Nghd.: Phan Hồng Mai . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 79 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01982
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 23 Biện pháp tăng cường công tác giám sát hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu chuyển cửa khẩu tại Chi cục Hải quan Cửa khẩu Sân bay Quốc tế Nội Bài / Phạm Văn Hiệp; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 75tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03903
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 24 Biện pháp tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với hàng hóa gia công, sản xuất xuất khẩu tại cục hải quan thành phố Hải Phòng / Tô Thị Thu Hương; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 89 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02090
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 25 Biện pháp tăng cường công tác quản lý nhà nước về hải quan đối với hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa tại chi cục hải quan CK cảng Hải Phòng khu vực III / Phạm Tiến Quảng; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 91tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03604
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 26 Biện pháp tăng cường quản lý hoạt động lưu thông hàng hóa trên địa bàn Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng / Nguyễn Thùy Dung; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải Phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 79tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03857
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 27 Bulk carrier practice / J. Isberter Fni Mrin . - London : Nautical Insitute, 1993 . - 399p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00086
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2000086%20-%20Bulk%20Carrier%20Practice.pdf
  • 28 Cargo work / I.D. Conway . - Great brition : Grasgow, 1994 . - 490p. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lv 01094-Pd/Lv 01096, Pm/Lv 01402-Pm/Lv 01408
  • Chỉ số phân loại DDC: 823.88
  • 29 Cargo work / L.G. Taylor . - 12th ed. - Glasgow : Son-Ferguson, 1992 . - 520p. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lv 00031
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLv%2000031%20-%20Cargo%20work.pdf
  • 30 Cargoes / William V. Packard . - London: Shipping books, 2004 . - 282p.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03163
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
    Tìm thấy 402 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :