Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 128 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Admiralty distance tables atlantic ocean. Vol. 1 . - 1st ed. - Somerset : The Hydrographer of Navy, 1978 . - 240p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00182
  • Chỉ số phân loại DDC: 551.46
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Admiralty%20distance%20tables%20atlantic%20ocean%20volume1.pdf
  • 2 Admiralty distance tables india oceans. Vol. 2 . - Somerset : The Hydrographer of the navy, 1983 . - 70p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00181
  • Chỉ số phân loại DDC: 551.46
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Admiralty%20distance%20tables%20indian%20ocean%20volume2.pdf
  • 3 Admiralty TV distance tables pacific ocean. Vol. 3 . - Somerset : The Hydrogarpher of the navy, 1984 . - 150 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00180
  • Chỉ số phân loại DDC: 551.46
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Admiralty%20distance%20tables%20pacific%20ocean%20volume3.pdf
  • 4 An introduction to the world's oceans / Keith A. Sverdrup, Alyn C. Duxbury, Alison B. Duxbury . - 7th ed. - Boston : McGraw Hill, 2003 . - 521p. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00515-SDH/Lt 00524
  • Chỉ số phân loại DDC: 551.46
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/World's%20oceans.pdf
  • 5 Biện pháp đẩy mạnh công tác đào tạo bồi dưỡng cán bộ Công đoàn tại Liên đoàn Lao động tỉnh hải Dương / Hồ Thị Hiên; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 90tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02900
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 6 Biện pháp góp phần nâng cao hiệu quả trồng keo lai trên địa bàn thị xã Chí Linh tỉnh Hải Dương / Phạm Thị Lan; Nghd. : Nguyễn Văn Sơn . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 87tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02906
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 7 Biện pháp hạn chế rủi ro tín dụng tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam-chi nhánh tỉnh Hải Dương / Trịnh Trung Hiệp; Nghd.: Đào Văn Hiệp . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 101tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03518
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 8 Biện pháp hoàn thiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng phục vụ các dự án kinh tế-xã hội trên địa bàn huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương / Phạm Minh Tuệ; Nghd.: Nguyễn Thái Sơn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 83tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03377
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 9 Biện pháp hoàn thiện công tác đào tạo bỗi dưỡng viên chức tại Bảo hiểm Xã hội Tỉnh Hải Dương / Phùng Thị Phương Thảo; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 100tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02901
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 10 Biện pháp hoàn thiện công tác quản lý đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức thuộc Ủy ban Nhân dân Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương. / Tăng Xuân Qúy; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 89tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02956
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 11 Biện pháp hoàn thiện công tác quản lý ngân sách cấp tỉnh Hải Dương / Nguyễn Thị Hằng; Nghd.: Phạm Văn Cương . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 64tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03014
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 12 Biện pháp hoàn thiện công tác quản lý rủi ro tín dụng tại ngân hàng HDBank-CN Hải Dương / Lê Thị Thảo; Nghd.: Đỗ Mai Thơm . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 104tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03466
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 13 Biện pháp hoàn thiện công tác quản trị nhân lực tại bệnh viện phụ sản Hải Dương / Bùi Anh Hoài; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 74 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02105
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 14 Biện pháp hoàn thiện công tác quản trị rủi ro tín dụng tại Agribank-chi nhánh huyện Tứ Kỳ, Hải Dương / Nguyễn Mạnh Cường; Nghd.: Đặng Văn Hưng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 86tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03388
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 15 Biện pháp nâng cao chất lượng tín dụng khách hàng cá nhân tại Agribank Chi nhánh Huyện Kim Thành / Trương Thành Trung; Nghd.: Nguyễn Hoàng Tiệm . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 64tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03037
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 16 Biện pháp nâng cao chất lượng tín dụng khách hàng cá nhân tại Agribank chi nhánh huyện Kinh Môn Hải Dương II / Hoàng Văn Long; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 91tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03459, SDH/LA 03583
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 17 Biện pháp phát triển nguồn nhân lực tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Hải Dương / Nguyễn Minh Đức; Nghd.: Vũ Thế Bình . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2017 . - 84tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03110
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 18 Biện pháp quản trị rủi ro tín dụng cho vay tại ngân hàng TMCP xăng dầu Petrolimex chi nhánh Hải Dương, tỉnh Hải Dương / Cao Thị Tuyết; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 86tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03018
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 19 Biện pháp tăng cường công tác quản lý nhà nước về môi trường tại khu công nghiệp Đại An tỉnh Hải Dương / Nguyễn Xuân Thành; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2017 . - 100tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03160
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 20 Biện pháp tăng cường công tác quản lý tài chính tại trường Đại học Hải Dương / Phạm Trung Đạt; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 82tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02866
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 21 Biện pháp tăng cường công tác quản lý thu bảo hiểm xã hội bắt buộc tại huyện Gia lộc, tỉnh Hải Dương / Đoàn Thị Thủy; Nghd.: Vũ Trụ Phi . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 76tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02918
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 22 Biện pháp tăng cường công tác quản lý thu bảo hiểm xã hội bắt buộc tại văn phòng tỉnh thuộc bảo hiểm xã hội tỉnh Hải Dương / Trần Thị Phương Thúy; Nghd.: Vũ Trụ Phi . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 73tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02919
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 23 Biện pháp thúc đẩy phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương / Nguyễn Vĩnh Sơn; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 81tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03505
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 24 Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? Hải dương học . - H.: Khoa học kỹ thuật, 1996 . - 295 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01652
  • Chỉ số phân loại DDC: 551.46
  • 25 Descriptive physical oceanography: an introduction / Lynne Talley, George L. Pickard, William J Emery . - Amsterdam : Elsevier, 2011 . - 555p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02411, SDH/LT 02412
  • Chỉ số phân loại DDC: 551.46
  • 26 Đánh giá hiện trạng quản lý và đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương / Hoàng Thị Vân; Nghd.: Bùi Thị Thanh Loan . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 58 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15322
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 27 Đánh giá hiện trạng và xây dựng mô hình quản lý chất thải rắn tại huyện Tứ Kỳ Hải Dương / Nguyễn Thị Phượng; Nghd.: Ths. Phạm Quốc Ka . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải; 2008 . - 67 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07338
  • Chỉ số phân loại DDC: 628.5
  • 28 Đánh giá hiện trạng xử lý nước thải tại nhà máy nước sạch Tiền Trung - Hải Dương và đề xuất một số cải tạo nâng cao hiệu quả xử lý / Trịnh Thị Phương Thảo;Nghd.: Nguyễn Thị Thư . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 57 tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16522
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 29 Earth science / Jr. Ralph Feather,Susan Leach Snyder . - New York : mc Graw Hill, 1997 . - 792 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01086
  • Chỉ số phân loại DDC: 550
  • 30 Earth sciences catalogue . - Boston : Kluwer academic, 1997 . - 441 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01223
  • Chỉ số phân loại DDC: 550
  • 1 2 3 4 5
    Tìm thấy 128 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :