Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 192 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Analysis effection of action propulsion system on ship structure / Vu Tri Tien; Nghd.: Pro. Dr. Le Viet Luong . - Hai Phong: Maritime University, 2010 . - 126 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00933
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 2 Discrete dynamical systems and chaotic machines: theory and applications / Jacques M. Bahi, Christophe Guyeux . - Boca Raton : CRC Press, 2013 . - 212p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: PD/LT 04763, PM/LT 06603, PM/LT 06604
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 3 Feedback control of dynamic systems / Gene F. Franklin . - 4th. ed. - America : Prentice Hall, 2002 . - 910p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00031
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.8
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Feedback_Control_Dynamic_Systems(fourth-edition).pdf
  • 4 Hỏi và đáp về khai thác hệ thống động lực điêden tàu thuỷ. Tập 1/ Trần Hữu Nghị . - H. : Giao thông vận tải, 1993 . - 230tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Vv 00533-Pd/Vv 00536, Pd/vv 00861
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/Vbook/Hoi%20va%20dap%20khai%20thac%20HDL%20T1.pdf
  • 5 Hỏi và đáp về khai thác hệ thống động lực điêden tàu thuỷ. Tập 2 / Trần Hữu Nghị . - H.: Giao thông vận tải, 1988 . - 158 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Vv 00525-Pd/Vv 00532, Pd/vv 00862, Pd/Vv 03155, Pd/Vv 03170
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/Vbook/Hoi%20va%20dap%20khai%20thac%20HDL-T2.pdf
  • 6 Hỏi và đáp về khai thác hệ thống động lực điêden tàu thuỷ. Tập 3/ Trần Hữu Nghị . - H. : Giao thông vận tải, 1991 . - 320tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: HDKTH3 0001-HDKTH3 0078, Pd/vv 00863, PD/VV 03370, Pm/vv 03192, Pm/vv 03193
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/SACH%20TV%20SO%20HOA/Tieng%20Viet/Pmvv%2003192-93%20-%20HOI%20VA%20DAP%20VE%20KHAI%20THAC%20HE%20DONG%20LUC%20DIEZEN%20TAU%20THUY%20TAP%203.pdf
  • 7 Lắp ráp hệ thống động lực tàu thủy / Bs.: Phạm Quốc Việt, Trương Tiến Phát . - Hải Phòng: NXB Hàng hải, 2016 . - 114tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 8 Lập phương án hoán cải và thiết kế hệ thống động lực tàu Thiên An / Mạc Tiến Diệu Phong; Nghd.: Quản Trọng Hùng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 61 tr. ; 30 cm + 07 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15694, PD/TK 15694
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 9 Lập quy trình gia công và lắp ráp ống hệ thống Ballast tàu hàng 2.000 T / Nguyễn Trung Thành; Nghd.: Trần Quốc Chiến . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 92 tr. ; 30 cm + 05 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 07740, Pd/Tk 07740
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.4
  • 10 Lập quy trình sửa chữa hệ thống động lực tàu hàng khô 16850 tấn, lắp máy MAN B&W 5S35MC / Phan Văn Khu, Đoàn Văn Thái, Trịnh Trung Hiếu; Nghd.: Quản Trọng Hùng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 231tr.; 30cm+ 08 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 18315, PD/TK 18315
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 11 Nghiên cứu hợp lý hoá quá trình kiểm tra, thử nghiệm hệ thống động lực chính tàu đóng mới 34.000 DWT tại công ty đóng tàu Phà Rừng / Phạm Duy Bân; Nghd.: Lê Viết Lượng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2013 . - 87tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01660
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 12 Phân tích ảnh hưởng của hệ thống động lực khi hoạt động đến kết cấu tàu thuỷ / Vũ Trí Tiền; Nghd.: GS TS. Lê Viết Lượng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 119 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00919
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 13 Quản lý chất lượng kỹ thuật công nghệ thiết bị hệ thống động lực tàu thủy trong đóng mới nâng cao hiệu suất, độ tin cậy của hệ thống động lực / Ngô Đức Thiều; Nghd.: TS. Khiếu Hữu Triển . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2012 . - 128 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01351
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 14 Sửa chữa hệ thống động lực tàu thủy 1 / Phạm Quốc Việt . - Hải Phòng : NXB Hàng Hải, 2016 . - 171tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: HH/12314 0001, HH/12314 0002
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 15 Tàu kéo công suất 1030 KW, lắp 2 máy XCW8200ZC-10 / Vũ Ngọc Tuấn; Nghd.: Quản Trọng Hùng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 69 tr. ; 30 cm + 07 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15511, PD/TK 15511
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 16 Thiết kế hệ động lực tàu đẩy, cấp SI, lắp 1 máy chính công suất 450 CV / Lê Mạnh Hùng; Nghd.: Quản Trọng Hùng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 99 tr.; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17047, PD/TK 17047
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 17 Thiết kế hệ động lực tàu hàng 3300 Tấn, lắp máy HANSHIN 6LH32L. / Lê Tất Hòa; Nghd.: Ths Phạm Văn Việt . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 118 tr. ; 30 cm. + 07 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 13375, PD/TK 13375
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 18 Thiết kế hệ động lực tàu hàng 6600 tấn, lắp 01 máy chính Akasaka A41S / Hà Duy Quang; Nghd.: Cao Đình Tường . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 72 tr.; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17010, PD/TK 17010
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 19 Thiết kế hệ động lực tàu hàng khô 22500 Tấn lắp máy chính MITSUBISHI 7UEC45LA / Nguyễn Văn Khoa; Nghd.: Ths Nguyễn Anh Việt . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 122 tr. ; 30 cm. + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 13455, PD/TK 13455
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 20 Thiết kế hệ động lực tàu kéo ASD TUG 2810 HYBRID, lắp 2 máy MTU 16V4000M63R / Phùng Văn Tiến; Nghd.: Phạm Văn Việt . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 58 tr.; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17009, PD/TK 17009
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 21 Thiết kế hệ động lực tàu kéo biển lắp hai máy S165-ET, công suất 441KW, vòng quay 1350RPM / Nguyễn Đức Bảo; Nghd.: Bùi Thị Hằng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 93 tr.; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17037, PD/TK 17037
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 22 Thiết kế hệ động lực tàu kéo đa năng 4200 KW / Phạm Văn Quân; Nghd.: Nguyễn Anh Việt . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 96 tr.; 30 cm + 07 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 16996, PD/TK 16996
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 23 Thiết kế hệ động lực tàu thủy 2 / Nguyễn Anh Việt . - 160tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 24 Thiết kế hệ thống động lực cho tàu chở hàng khô 7550 tấn / Nguyễn Văn Tốt; Nghd.: Phan Trung Kiên . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 82tr.; 30cm+ 06BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14812, PD/TK 14812
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 25 Thiết kế hệ thống động lực hàng 17500 Tấn, lắp 01 máy chính MAN B&N 6S46MC-C / Phạm Văn Duy; Nghd.: Cao Đức Thiệp . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 76 tr.; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 16985, PD/TK 16985
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 26 Thiết kế hệ thống động lực tàu cá vỏ thép 1482-C / Dương Công Trung; Nghd.: TS. Thẩm Bội Châu . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2013 . - 107 tr. ; 30 cm + 5 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 11472, PD/TK 11472
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 27 Thiết kế hệ thống động lực tàu cá, lắp 01 máy chính, công suất 530kW / Nguyễn Văn Định; Nghd.: Nguyễn Mạnh Thường . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 57 tr.; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17029, PD/TK 17029
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 28 Thiết kế hệ thống động lực tàu cảng vụ lắp 02 máy chính YANMAR 6YHM-WET / Dương Văn Hải; Nghd.: Lê Đình Dũng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 125 tr. ; 30 cm. + 07 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 13407, PD/TK 13407
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 29 Thiết kế hệ thống động lực tàu chở bùn, chạy biển cấp hạn chế III, lắp một máy chính 600-650 CV / Vũ Văn Dùng; Nghd.: Quản Trọng Hùng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 76 tr.; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 16988, PD/TK 16988
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 30 Thiết kế hệ thống động lực tàu chở container 1800 TEU lắp máy chính 7UEC60LSE MISHUBISHI / Lê Thăng; Nghd.: T.S. Thẩm Bội Châu . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 124 tr. ; 30 cm + 07 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 13464, PD/TK 13464
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 1 2 3 4 5 6 7
    Tìm thấy 192 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :