Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 48 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Biện pháp duy trì, cải tiến hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008 và nâng cao chất lượng dịch vụ hành chính công tại thị xã Bến Cát tỉnh Bình Dương / Nguyễn Thị Thúy Diễm; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 84tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03548
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 2 Các biện pháp cơ bản nhằm duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 : 2000 tại công ty Bảo đảm an toàn hàng hải / Hoàng Trung Kiên; Nghd.: TS. Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2007 . - 65 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00583
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.5
  • 3 Constructing blueprints for enterprise IT architectures / Bernard H. Boar . - New York : Wiley, 2001 . - 315tr. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01751
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 4 Database management systems: Desiging and building business applications/ Gerald V. Post . - Irwin: MC Graw - Hill, 1999 . - 508 tr. + 2 CD ROM; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 02241, Pd/Lt 02242
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 5 Đánh giá và đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả Hệ thống Quản lý Môi trường theo Tiêu chuẩn ISO 14000 của Công ty Cổ phần Đóng tàu DAMEN Sông Cấm / Phạm Thi Lan Anh, Lê Thị Mai Hương, Lê Thị Hường ; Nghd.: Trần Anh Tuấn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 66tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18726
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 6 Enhancement of damen group's sustainable development through efficient application of basic international management system standards in business operation / Bui Thi Phuong Thuy; Nghd.: Nguyen Thi Le Hang . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 65tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17919
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 7 Handbook of systems engineering and management / Andrew.P Sage,William B.Rouse . - Torronto : John Wiley, 1999 . - 1236 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01000
  • Chỉ số phân loại DDC: 620
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Handbook.pdf
  • 8 Management information systems : Managing information technology in the E-business enterprise / Jame S.A. O'Brien . - Boston : McGraw-Hill, 2002 . - 570p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00285, SDH/Lt 00286
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2000285-86%20-%20Management-information-systems_J.S.A.-O'Brien_2002.pdf
  • 9 Management information systems for the information age / Stephen Haag, Maeve Cummings . - 9th ed. - New York : McGraw-Hill, 2013 . - 554p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02259, SDH/LT 02260
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 10 Masnagement control systems/ Vijay Govindrajan . - Chicago: IRwin, 1995 . - 882 tr.: 8th; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 01681
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 11 Mô phỏng hệ thống quản lý đồng hồ nước của khu chung cư trên mạng Internet / Trần Văn Sơn; Nghd.: Cao Đức Hạnh . - Hải Phòng, Đại học Hàng hải, 2014 . - 67tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12898
  • Chỉ số phân loại DDC: 005
  • 12 Nâng cao hiệu quả của việc triển khai ISPS tại cụm cảng Quảng Ninh / Nguyễn Đức Trung; Nghd.: TS. Mai Bá Lĩnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2007 . - 85 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00641
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 13 Nghiên cứu các giải pháp duy trì áp dụng bộ luật quản lý an toàn quốc tế (ISM COOE) tại VINASHIP / Đặng Minh Tuấn;Nghd.: PGS.TS Phạm Văn Cương . - Hải Phòng: Trường Đại học hàng hải, 2003 . - 90 tr.; 29 cm+ 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00117
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 14 Nghiên cứu duy trì áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000 tại công ty vận tải biển Việt Nam (VOSCO) / Bành Thị Hải Linh;Nghd.:PGS Phạm Văn Cương . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2002 . - 86 tr., 29 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00074
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 15 Nghiên cứu đề xuất quy trình vận hành và khai thác hệ thống quản lý hàng hải tàu biển (VTS) luồng Hải Phòng / Vũ Tú Nam; Nghd.: Phạm Kỳ Quang . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 85 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02209
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 16 Nghiên cứu hệ quản trị cơ sở dữ liệu NOSQL và ứng dụng vào xây dựng hệ thống quản lý thông tin các hội thành viên trong liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Hải Phòng / Phạm Xuân Thắng; Nghd.: Trần Đăng Hoan . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 57tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02662
  • Chỉ số phân loại DDC: 005
  • 17 Nghiên cứu hệ thống quản lý và nâng cao chất lượng ảnh y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh tại bệnh viện Kiến An / Phạm Thành Trung; Nghd.: Nguyễn Duy Trường Giang . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 62tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03571
  • Chỉ số phân loại DDC: 005
  • 18 Nghiên cứu Javascript Framework Extjs xây dựng hệ thống quản lý văn bản trường Đại học Hàng hải Việt Nam / Đoàn Duy Hiển; Nghd.: Đinh Đức Thiện . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 62 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15198
  • Chỉ số phân loại DDC: 005
  • 19 Nghiên cứu một số giải pháp chủ yếu để duy trì và phát triển hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 : 2000 tại nhà máy đóng tàu Bạch Đằng / Bùi Thị Diễm Hương; Nghd.: PGS TS. Phạm Văn Cương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2006 . - 86 tr. ; 30 cm + 01 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00490
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 20 Nghiên cứu một số giải pháp hoàn thiện hệ thống quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình các quận, huyện / Nguyễn Mạnh Thắng; Nghd.: Nguyễn Văn Ngọc . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 80tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01839
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 21 Nghiên cứu và phát triển hệ thống quản lý người dùng mạng không dây dựa trên LDAP và RADIUS / Nguyễn Khương Duy; Nghd.: Đinh Đức Thiện . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2012 . - 58 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 12000
  • Chỉ số phân loại DDC: 005
  • 22 Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý năng lượng điện cho trường Đại học Hàng hải Việt Nam / Phạm Thị Hồng Anh, Đặng Hồng Hải . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 26tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00725
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 23 Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý thông tin sinh viên tốt nghiệp phục vụ chương trình kết nối doanh nghiệp / Lê Quốc Tiến, Đặng Hoàng Anh, Bùi Thị Kim Oanh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 30tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 01048
  • Chỉ số phân loại DDC: 005
  • 24 Thiết kế hệ thống quản lý bãi giữ xe ô tô thông minh. Đi sâu thiết kế phần cứng hệ thống / Nguyễn Tăng Cường; Nghd.: Đặng Hồng Hải, Phạm Đức Cường . - 63tr. ; 30 cm + 04 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 13642, PD/TK 13642
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 25 Thiết kế hệ thống quản lý công suất cho trạm phát điện tàu thủy / Hoàng Đức Tuấn . - 2014 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 39, tr.27-31
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 26 Tìm hiểu các checklist trong hệ thống quản lý an toàn trên biển / Lê Quang Hiếu; Nghd.: Lê Thanh Tùng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 52 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15350
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 27 Tìm hiểu hệ thống quản lý an toàn thuộc công ty vận tải biển theo yêu cầu của bộ luật ISM / Phạm Tuấn Chinh; Nghd.: Ths Lê Văn Kiệt . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 59 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16408
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 28 Tìm hiểu về đánh giá rủi ro theo hệ thống quản lý an toàn trên biển / Trần Ngọc Tân, Vũ Quốc Đạt; Nghd.: Lê Văn Kiệt . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 39 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15343
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 29 Trang thiết bị điện tàu 53.000 tấn. Đi sâu nghiên cứu hệ thống quản lý công suất và xây dựng chương trình điều khiển tự động cho trạm phát điện chính / Đoàn Hữu Khánh; Nghd.: T.S Hoàng Đức Tuấn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2013 . - 89 tr. ; 30 cm + 06 BV+TBV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 11769, PD/TK 11769
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 30 Trang thiết bị điện tàu 56000 tấn. Đi sâu nghiên cứu hệ thống quản lý nguồn PMS / Nguyễn Minh Thắng; Nghd.: Trần Anh Dũng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 46 tr. ; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15716, PD/TK 15716
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 1 2
    Tìm thấy 48 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :