Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 40 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 45 ngày biết đệm Guitar : Tiết điệu Slow - Disco - March - Bebop - Har Rock /Song Minh . - Tái bản lấn 1. - H. : Dân trí ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017 . - 187tr. : hình vẽ, bảng ; 30cm + 01CD
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06552, PD/VT 06553, PD/VT CD06552, PD/VT CD06553, PM/VT 08845, PM/VT CD08845
  • Chỉ số phân loại DDC: 787.8
  • 2 Bài tập tin học đại cương / Trần Đình Khang (ch.b), Nguyễn Hồng Phương, Đỗ Bá Lâm, Nguyễn Linh Giang . - Tái bản lần 4. - H. : Bách Khoa Hà Nội, 2019 . - 102tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07256, PD/VT 07257, PM/VT 09763-PM/VT 09765
  • Chỉ số phân loại DDC: 005
  • 3 Bác Hồ thời niên thiếu / Bùi Ngọc Tam . - 3. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008 . - 22 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00206, SDH/VV 00686
  • Chỉ số phân loại DDC: 335.434.6
  • 4 Bách khoa thư giáo dục và đào tạo Việt Nam / Nguyễn Minh San . - H. : Văn hoá thông tin, 2006 . - 1444tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02870, SDH/Vt 00933
  • Chỉ số phân loại DDC: 030
  • 5 Bí quyết học đâu nhớ đó : Phương pháp ghi nhớ khôn ngoan / Peter C. Brown, Mark A. McDaniel, Henry L. Roediger III ; Người dịch: Lưu Thị Thanh Huyền . - H. : Lao động, 2015 . - 443 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04919-PD/VV 04922, PM/VV 04594
  • Chỉ số phân loại DDC: 370.15
  • 6 Bí quyết vượt qua kỳ thi một cách hoàn hảo / Hương Trang chủ biên . - H. : Lao động xã hội, 2016 . - 206tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06395, PD/VV 06396
  • Chỉ số phân loại DDC: 370
  • 7 Bí quyết vượt qua kỳ thi một cách hoàn hảo / Hương Trang chủ biên . - H. : Thanh niên, 2013 . - 206tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03856-PD/VV 03860
  • Chỉ số phân loại DDC: 370
  • 8 Cha mẹ học tập, con cái tiến bộ / Thiên Thai, Vi Khanh biên soạn . - H. : Văn học, 2017 . - 155tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07065, PD/VT 07066, PM/VT 09545, PM/VT 09546
  • Chỉ số phân loại DDC: 649
  • 9 Cuộc gặp gỡ định mệnh / Sơn Tùng . - 2. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008 . - 199 tr.; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00207, SDH/VV 00676
  • Chỉ số phân loại DDC: 335.434.6
  • 10 Đừng đợi đến khi tốt nghiệp đại học / Alpha Books b.s . - H. : Lao động - Xã hội, 2014 . - 191 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04931-PD/VV 04934, PM/VV 04561
  • Chỉ số phân loại DDC: 371.4
  • 11 Em phải đến Harvard học kinh tế / Lưu Vệ Hoa, Trương Hân Vũ; Anlebooks dịch . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2015 . - 459tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07050, PD/VT 07051, PM/VT 09492, PM/VT 09493
  • Chỉ số phân loại DDC: 370.11
  • 12 English for writing research papers: English for academic research / Adrian Wallwork . - Second edition. - New York : Springer, 2016 . - 377p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03255, SDH/LT 03256
  • Chỉ số phân loại DDC: 371.3
  • 13 Học chủ tịch Hồ Chí Minh chúng ta học gì / Phạm Văn Đồng . - H. : Chính trị Quốc gia, 2008 . - 91 tr.; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00202, SDH/VV 00687
  • Chỉ số phân loại DDC: 335.434.6
  • 14 Học đệm ghi ta qua những bản tình ca nổi tiếng / Cù Minh Nhật biên soạn . - Tái bản lấn 2. - H. : Dân trí ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2016 . - 219tr. : ảnh, bảng ; 30cm + 01CD
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06566, PD/VT 06567, PD/VT CD06566, PD/VT CD06567, PM/VT 08844, PM/VT CD08844
  • Chỉ số phân loại DDC: 787.8
  • 15 Học khôn ngoan mà không gian nan / Kevin Paul ; Mai Khanh, Ngọc Huyền dịch . - H. : Lao động - Xã hội, 2013 . - 355tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03681-PD/VV 03685, PD/VV 04967-PD/VV 04970, PM/VV 04460
  • Chỉ số phân loại DDC: 370
  • 16 Học tập cũng cần chiến lược = Study guides and strategies / Joe Landsberger ; Nguyễn Thanh Hương, Đào Tú Anh, Đỗ Ngọc Bích,... dịch . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Lao động, 2018 . - 276tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06435
  • Chỉ số phân loại DDC: 371.3
  • 17 Hồ Chí Minh đỉnh cao truyền thống nhân trí dũng Việt Nam / Nguyễn Khắc Nho . - H. : Chính trị Quốc gia, 2008 . - 206 tr.; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00209, SDH/VV 00682
  • Chỉ số phân loại DDC: 335.434.6
  • 18 Hồ Chí Minh một huyền thoại kỳ vĩ (những mẩu chuyện về phẩm cách của Người) / Quốc Anh, Thảo Linh . - H. : Lao động, 2008 . - 523 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03056, SDH/VT 01305, SDH/VT 01306
  • Chỉ số phân loại DDC: 335.434.6
  • 19 Hướng dẫn ôn tập và kiểm tra kiến thức Lịch sử Đảng Cộng sản Việt nam / Phạm Thị Xuân chủ biên, Phạm Thị Thu ; Phạm Thị Thu Trang hiệu đính . - Hải Phòng : NXB. Hàng hải, 2018 . - 121tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06805, PD/VT 06806
  • Chỉ số phân loại DDC: 324
  • 20 Kim chỉ nam của học sinh / Nguyễn Hiến Lê . - TP. HCM : Tổng Hợp TP. Hồ Chí Minh, 2016 . - 227tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06807, PD/VV 06808, PM/VV 05120
  • Chỉ số phân loại DDC: 371.8
  • 21 Mãi mãi học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh / Nhật Tân, Nguyễn Thế Trị, Nguyễn Linh Khiếu . - Lần 2. - H. : Chính trị Quốc gia, 2008 . - 335 tr.; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00208, SDH/VV 00681
  • Chỉ số phân loại DDC: 335.434.6
  • 22 Nghiên cứu các kỹ thuật trong khai phá dữ liệu ứng dụng vào xây dựng hệ thống hỗ trợ sinh viên lập kế hoạch học tập cho Trường Đại học Hàng hải Việt Nam / Đỗ Thanh Tùng; Nghd.: Trần Thị Hương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 51tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03570
  • Chỉ số phân loại DDC: 005
  • 23 Nghiên cứu đổi mới chương trình đào tạo môn học "Tự động hóa điều khiển tàu biển" / Nguyễn Kim Phương; Nghd.: PGS TS. Lê Đức Toàn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2001 . - 115 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00253
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 24 Phương pháp học Ghi - ta : Phần cơ bản /Tạ Tấn . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Dân trí ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017 . - 115tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06558, PD/VT 06559
  • Chỉ số phân loại DDC: 787.8
  • 25 Phương pháp học Ghi-ta /Tạ Tấn . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Dân trí ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017 . - 260tr. : hình vẽ ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06560, PD/VT 06561, PM/VT 08848
  • Chỉ số phân loại DDC: 787.8
  • 26 Phương pháp học Guitare /F. Carulli ; Trịnh Minh Thanh dịch . - H. : Dân trí ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2015 . - 159tr. ; 24cm + 01CD
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06564, PD/VT 06565, PD/VT CD06564, PD/VT CD06565, PM/VT 08843, PM/VT CD08843
  • Chỉ số phân loại DDC: 787.8
  • 27 Phương pháp học tập siêu tốc = Quantum learning / Bobbi deporter, Mike Hernacki ; Nguyễn Thị Yến, Hiền Thu dịch . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Lao động xã hội, 2012 . - 395tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04006-PD/VV 04010
  • Chỉ số phân loại DDC: 153.1
  • 28 Power leaning : Strategies for success in college and life / Robert S. Feldman . - Boston : Mc Graw Hill, 2005 . - 420 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01082
  • Chỉ số phân loại DDC: 378
  • 29 Quan điểm của giảng viên về việc ứng dụng phương pháp học tập kết hợp trong giảng dạy tiếng Anh tại trường Đại học hàng hải Việt Nam / Lưu Thị Quỳnh Hương . - 2017 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 49, tr.98-103
  • Chỉ số phân loại DDC: 370
  • 30 Sửa đổi lối làm việc / X.Y.Z . - H. : Chính trị Quốc gia, 2008 . - 103 tr.; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00203, SDH/VV 00678
  • Chỉ số phân loại DDC: 335.434.6
  • 1 2
    Tìm thấy 40 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :