Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 116 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Recommendation to enhance business efficieny of Namsung shipping agency department at vosa Hai Phong / Dinh Thi Hao; Nghd.: Hoang Bao Trung . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 49 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15376
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 2 Analysing the businessefficiency of Vat Cach port joint Stock Company from 2014 to 2016 / Vu Kim Dung; Supervisor: Doan Trong Hieu . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 77 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17347
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 3 Assessment of business results of Tan Vu terminal in the year 2015 / Nguyen Anh Tuan; Nghd.: Vu Tru Phi . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 48 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16633
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 4 Biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của Công ty cổ phần Bia rượu Hà Nội - Hải Phòng / Hoàng Thị Thái; Nghd.: PGS.TS Nguyễn Hồng Vân . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 73 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02536
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 5 Biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng / Đàm Thị Thanh Huyền; Nghd.: Nguyễn Hoàng Tiệm . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 64tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02695
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 6 Biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh cho công ty cổ phần cầu phà Quảng Ninh / Nguyễn Thị Thủy; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 71tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03519
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 7 Biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh của Công ty Cổ phần Giám định Năng lượng Việt Nam / Đoàn Thị Phương Thảo; Nghd.: TS Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 70 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02366
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 8 Biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh của Công ty CP nước sạch Quảng Ninh / Nguyễn Đức Thanh; Nghd.: Mai Khắc Thành . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 68tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02982
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 9 Biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh của công ty TNHH BHNT AIA Việt Nam / Phan Ngọc Cẩm Nhung; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 71 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02378
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 10 Biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh của Công ty TNHH du thuyền Bhaya / Phạm Thị Chang ; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 67tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03364
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 11 Biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh của công ty TNHH vận tải và thương mại Hoàng Giang / Đặng Thị Như Nghĩa; Nghd.: TS. Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 84 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01882
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.1
  • 12 Biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ tại công ty Bảo Minh Quang-Quảng Ninh / Nguyễn Tiến Hưng; Nghd.: Vương Toàn Thuyên . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 80tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03521
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 13 Biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh dịch vụ nhập khẩu ô tô đã qua sử dụng tại công ty TNHH Hiệp Hòa / Vũ Thị Thu Hà; Nghd.: Từ Sỹ Sùa . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 76 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02431
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 14 Biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh dịch vụ xuất khẩu của công ty TNHH xuất nhập khẩu Cường Thịnh / Đỗ Thị Thu Hà; Nghd.: Nguyễn Hồng Vân . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 81 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02011
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 15 Biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần 496 / Tô Hồng Sơn; Nghd.: PGS.TS Nguyễn Văn Sơn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 95 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01667
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 16 Biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại công ty TNHH cơ khí Thủy Đức Thịnh / Lê Thị Thông; Nghd.: Vũ Trụ Phi . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 72tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02882
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 17 Biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại Viễn thông Quảng Ninh / Nguyễn Văn Hiếu; Nghd.: Nguyễn Hồng Vân . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 73tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02778
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 18 Biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại xí nghiệp Bảo đảm An toàn Hàng hải Đông Bắc Bộ / Nguyễn Thị Thanh Hường; Nghd.; PGS.TS Vũ Trụ Phi . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 72 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02368
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 19 Biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh trong lĩnh vực giao thông đường bộ của công ty cổ phần công trình đô thị Hải Phòng / Lê Thị Thu Trang; Nguyễn Văn Sơn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 77 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01902
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 20 Biện pháp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của Công ty Cổ phần Kinh doanh và Dịch vụ Vật tư Kỹ thuật số 1 / Lê Thị Ngọc Thúy; Nghd.: TS Mai Khắc Thành . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 68 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02382
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 21 Đánh giá hiệu quả khai thác container và tàu container định tuyến tại Công ty Heung - A Shiping chi nhánh Hải Phòng / Phạm Minh Trí, Bùi Đức Cảnh, Phạm Minh Thắng; Nghd.: Trương Thế Hinh . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 81tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17203
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 22 Đánh giá hiệu quả kinh doanh mặt hàng sữa bột công thức của công ty cổ phần sữa Việt Nam Vinamilk / Phạm Hồng Nhung; Nghd.: Ths. Đỗ Đức Phú . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 52 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 14949
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 23 Đánh giá hiệu quả kinh doanh tại công ty cổ phần hàng hải MACS chi nhánh Hải Phòng / Nguyễn Thị Phượng, Nguyễn Thị Phượng, Bùi Thị Huyền Trang; Nghd.: Bùi Thanh Tùng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 46 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17313
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 24 Đề xuất một số biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Vận tải biển Quốc tế Bình Minh / Nguyễn Diệu Linh ; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 63tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03304
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 25 Evaluating business efficiency traco joint-stock corporation No.1 / Pham Truong Son; Nghd.: Nguyen Huu Hung . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 68tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18132
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 26 Evaluating business performance of An Hung trading and import-export joint stock company / Phạm Quang Duy; Nghd.: Phạm Thị Yến . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18104
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 27 Evaluating business performance of Nam Viet maritime joint stock company / Tran Thi Thuy Trang; Nghd.: Nguyen Thi Nha Trang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 48tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18096
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 28 Evaluating the business performance of freight forwarding service at vinabridge limited company / Bui Thi Yen Ngoc; Nghd.: Nguyen Thi Nha Trang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 46tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18119
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 29 Evaluating the performance of business result at An Thinh Phat company / Đỗ Thị Minh Anh; Nghd.: Nguyễn Thị Nha Trang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 52tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18112
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 30 Evaluation of business performance at Trang Anh transport and trade joint stock company / Nguyen Thi Thu Huong; Nghd.: Nguyen Thi Nha Trang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 49tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18122
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 1 2 3 4
    Tìm thấy 116 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :