Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 73 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 90 ngày đầu tiên làm sếp : Những chiến lược then chốt mang lại thành công cho nhà lãnh đạo ở mọi cấp độ / Michael Watkins ; Ngô Phương Hạnh, Đặng Khánh Chi dịch . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Lao động xã hội, 2012 . - 331tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03941-PD/VV 03945
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 2 Big data, mining, and analytics : components of strategic decision making / Stephan Kudyba; Foreword by Thomas H. Davenport . - Boca Raton : Taylor & Francis, 2014 . - 305 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03086, SDH/LT 03087
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 3 Business planiing for 3M shipping and trading joint stock company / Nguyen Khanh Linh; Nghd.: Duong Van Bao . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 98 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16627
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 4 Chiến lược tốt & chiến lược tồi / Richard P. Rumelt ; Hoàng Phương dịch . - H. : Lao động, 2015 . - 231tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06771, PD/VV 06772, PM/VV 05053
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 5 Chuyên gia được trả lương cao : The highly paid expert / Debbie Allen ; Ngọc Tuấn dịch . - H. : NXB. Lao động, 2016 . - 295tr. : hình vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06715, PD/VV 06716, PM/VV 05064
  • Chỉ số phân loại DDC: 001
  • 6 Decision making theories and practices from analysis to strategy / Madjid Tavana . - Hershey : Business Science Reference, 2012 . - 438p. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02415, SDH/LT 02416
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 7 Doanh nghiệp nhỏ ý tưởng lớn : Chiến lược giành các thương vụ lớn / Cynthia Kay ; Nguyễn Tư Thắng dịch . - H. : Lao động, 2016 . - 207tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06749, PD/VV 06750, PM/VV 05081
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 8 Dự án và kế hoạch kinh doanh: Từ ý tưởng đến văn bản hoàn chỉnh / Đỗ Minh Cương biên soạn . - H.: Khoa học xã hội . - 427 tr. : Sách tham khảo; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02606, Pd/vv 02607
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 9 Goal directed project management/ K.V. Grude . - London: Kogan page, 1995 . - 244 tr.: 2nd; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lv 02248-Pd/Lv 02250, Pm/Lv 01892, Pm/Lv 01893
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 10 Kế hoạch hóa lao động của Công ty Vận tải biển Vinalines Shipping năm 2017 và các giải pháp giải quyết số lao động thừa thiếu / Hồ Thị Hạnh, Vũ Thị Phượng, Bùi THị Lệ Quyên; Nghd.: Lê Thị Nguyên . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 96tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17205
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 11 Kế hoạch kinh doanh quốc tế : Dùng cho sinh viên nghành: Kinh tế . - Hải Phòng: NXB Hàng hải, 2016 . - 61tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 12 Kế hoạch phát triển và giải pháp nâng cao năng lực cảng biển Việt nam / Nguyễn Ngọc Huệ . - 2007 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 1+2, tr. 35-37
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.1
  • 13 Lập kế hoạch chuyến đi tuyến Bangkok-HongKong / Vũ Thái Đạo; Nghd.: Trần Văn Ngọc . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 86tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13103
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 14 Lập kế hoạch chuyến đi tuyến Hải Phòng-Inchon / Nguyễn Xuân Quỳnh; Nghd.: Trần Văn Ngọc . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 56tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13099
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 15 Lập kế hoạch chuyến đi tuyến Hải Phòng-Singapore / Bùi Đức Dương, Nguyễn Văn Mạnh, Nguyễn Anh Dũng; Nghd.: Lã Văn Hải . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 83tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18043
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 16 Lập kế hoạch giải phóng tàu An Phú Khang 079 chở hàng phân bón bao tại xí nghiệp xếp dỡ Hoàng Diệu năm 2014 / Nguyễn Thùy Ninh; Nghd: Lê Thị Nguyên . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2014 . - 77tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13073
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 17 Lập kế hoạch giải phóng tàu chở hàng bao tại Công ty Cổ phần cảng Vật Cách / Lê Thị Mỹ Hạnh; Nghd.: PGS.TS Đặng Công Xưởng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 44 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16166
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 18 Lập kế hoạch giải phóng tàu chở hàng bao xếp dỡ tại xí nghiệp Xếp dỡ Hoàng Diệu năm 2011 / Đàm Phương Thảo; Nghd.: Ths. Phạm Thị Bạch Hường . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2011 . - 67 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 10213
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.6
  • 19 Lập kế hoạch giải phóng tàu chở hàng Container của công ty cổ phần Tân Cảng 128-Hải Phòng / Nguyễn Hương Thảo; Nghd: Lê Thị Nguyên . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2014 . - 73tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13069
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 20 Lập kế hoạch giải phóng tàu chở hàng container tại cảng Greenport năm 2016 / Nghiêm Thị Hoa; Nghd.: Ths Trần Văn Lâm . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 44 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16168
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 21 Lập kế hoạch giải phóng tàu chở hàng container tại Công ty Cổ phần cảng Nam Hải năm 2016 / Nguyễn Thị Ngọc Ánh; Nghd.: Ths Trần Văn Lâm . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 43 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16177
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 22 Lập kế hoạch giải phóng tàu chở hàng phân bón bao tại công ty Cổ phần cảng Vật Cách năm 2014 / Đỗ Thị Phấn; Nghd: Phạm Thị Bạch Hường . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2014 . - 70tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13077
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 23 Lập kế hoạch giải phóng tàu container tại chi nhánh cảng Chùa Vẽ / Nguyễn Ngọc Khánh Chi, Nguyễn Thị Nhài, Nguyễn Thị Hoàn; Nghd.: Trần Văn Lâm . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 66tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17925
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 24 Lập kế hoạch giải phóng tàu tại cảng Chùa Vẽ / Phạm Sơn Tùng, Bùi Thị Huyền Trang, Nguyễn Thị Ánh Tuyết; Nghd.: Trương Thị Minh Hằng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 66tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17929
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 25 Lập kế hoạch khai thác cho đội tàu hàng khô của công ty cổ phần vận tải biển Vinaship trong quý II năm 2015 / Lê Thị Minh Huyền; Nghd.: Bùi Thanh Hải . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 89tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15072
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 26 Lập kế hoạch khai thác cho đội tàu hàng khô của Vosco trong quý II năm 2010 / Lê Quý Diện; Nghd.: ThS. Bùi Thanh Hải . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2010 . - 92 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Tk 09151
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.6
  • 27 Lập kế hoạch khai thác tàu chuyến cho đội tàu của Công ty TNHH Vận tải biển Tân Việt Phúc, Quý II năm 2017 / Phạm Thị Hoa, Đoàn Thị Hiền, Hà Thị Thu Huyền, Đào Thị Mai; Nghd.: Nguyễn Thị Kim Loan . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 111tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17206
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 28 Lập kế hoạch kinh doanh và lợi ích của kế hoạch kinh doanh / Đỗ Đức Quang, Nguyễn Đức Trung, Phạm Anh Văn . - 2019 // Journal of student research, Số 4, tr.23-33
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 29 Lập kế hoạch lao động cho công ty cổ phần vận tải biển Việt Nam (VOSCO) năm 2009 / Lê Văn Thanh; Nghd.: Ths. Phạm Thị Bạch Hường . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 82 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07320
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.3
  • 30 Lập kế hoạch lao động cho công ty Trách nhiệm hữu hạn cảng Hải An năm 2014 / Đinh Thị Bích; Nghd: Lê Thị Nguyên . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2014 . - 89tr.; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13068
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 1 2 3
    Tìm thấy 73 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :