Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 333 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 100 sơ đồ hạch toán kế toán trong xí nghiệp sản xuất kinh doanh / Dương Nhạc chủ biên . - H.: Thống kê, 1991 . - 88 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00714
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 2 108 bài tập và bài giải kế toán tài chính/ Phạm Huy Đoán . - H. : Tài chính, 2004 . - 406tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02984, Pm/vv 02820
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 3 26 chuẩn mực kế toán Việt Nam / Bộ Tài Chính . - H. : Tài chính, 2019 . - 210tr
  • Chỉ số phân loại DDC: 657 22
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/26-Chuan-muc-ke-toan-Viet-Nam-2019.pdf
  • 4 26 chuẩn mực kế toán Việt Nam : 2001-2006 / Bộ Tài Chính . - H. : Tài chính, 2006 . - 451tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PM/KD 00086
  • Chỉ số phân loại DDC: 657 22
  • 5 306 sơ đồ kế toán / Võ Văn Nhị . - H. : Tài chính, 2004 . - 562tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02640, Pd/vt 02641, Pm/vt 04730, Pm/vt 04731, SDH/Vt 00713
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2004730-31%20-%20306-so-do-ke-toan-doanh-nghiep.pdf
  • 6 400 sơ đồ kế toán tài chính/ Nguyễn Văn Công . - H.: Tài chính, 2001 . - 372 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01578, Pd/vt 01579
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 7 98 sơ đồ kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp gồm đơn vị thực hiện khoán chi hành chính và đơn vị hành chính sự nghiệp khác / Hà Thị Ngọc Hà, Lê Thị Tuyết Nhung, Nghiêm Mạnh Hùng chủ biên . - H. : Tài chính, 2004 . - 335tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 02556, Pd/vt 02646, Pd/vt 02647, PM/VT 04663, Pm/vt 04724, Pm/vt 04725, SDH/VT 00766
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PDVT%2002556%20-%2098%20so%20do%20ke%20toan%20don%20vi%20hanh%20chinh%20su%20nghiep.pdf
  • 8 Accounting / Carl S.Warren,James M.Reeve, Jonathan E.Duchac . - 25th edition. - Austrialia : South Western, 2014 . - 1237p ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02263, SDH/LT 02264
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 9 Accounting all-in-one for dummies / by Kenneth W. Boyd et al . - 2nd edition with online practice. - Hoboken, NJ : John Wiley & Sons, Inc., 2018 . - xxiii, 739 pages ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03961, SDH/LT 03962
  • Chỉ số phân loại DDC: 657 23
  • 10 Accounting and finance : An introduction / Eddie McLaney, Peter Atrill . - Eighth Edition. - Harlow : Pearson, 2016 . - 852p. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03365, SDH/LT 03587
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 11 Accounting for governmantal and nonprofit entities / Earl R. Wilson, Susan C. Kattelus, Jacqueline L. Reck . - 14th ed. - Boston: McGraw-Hill, 2007 . - 745 tr. ; 27 cm + 01 CD-ROM
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01589
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 12 Accounting for Small Business Owners / Tycho Press . - Tycho Press, 201? . - 124p. ; 26cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03945, SDH/LT 03946
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 13 Accounting made simple : Accounting explained in 100 pages or less / Mike Piper, CPA . - 103p. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00826, SDH/LV 00827
  • Chỉ số phân loại DDC: 657 22
  • 14 Accounting principles : International student version / Jerry J. Weygandt, Paul D. Kimmel, Donald E. Kieso . - 10th ed. - Hoboken : John Wiley&Sons, 2012 . - 1256p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03286, SDH/LT 03971
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 15 Bài tập Kế toán ngân hàng / Nguyễn Văn Lộc chủ biên . - H. : Tài chính, 1998 . - 135 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: KT-NH-BT 0001-KT-NH-BT 0025, KT-NH-BT 0027-KT-NH-BT 0039, PD/VV 05682-PD/VV 05686, PM/VV 04682-PM/VV 04686
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 16 Bài tập lý thuyết xác suất và thống kê toán / Nguyễn Cao Văn, Trương Giêu . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 1996 . - 126tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05696
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 17 Bài tập và bài giải nguyên lý kế toán và kế toán tài chính / Võ Văn Nhị . - H. : Thống kê, 2004 . - 317tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 03011, Pd/vv 03012, Pm/vv 02862, Pm/vv 02863, SDH/Vv 00280
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PDVV%2003011-12%20-%20Bai%20tap%20&%20bai%20giai%20nguyen%20ly%20ke%20toan%20&%20ke%20toan%20tai%20chinh.pdf
  • 18 Bài tập và nội dung ôn tập kế toán quản trị/ Đoàn Xuân Tiên, TS.; Nguyễn Thị Hoà, ThS.[chủ biên] . - H.: Tài chính, 2000 . - 103 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: KT-QT-BT 0001-KT-QT-BT 0058, KT-QT-BT 0060, KT-QT-BT 0062-KT-QT-BT 0067, Pd/Vv 02852-Pd/Vv 02854
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 19 Biện pháp hoàn thiện công tác kế toán tại chi nhánh tổng công ty đầu tư nước và môi trường Việt nam tại Hải Phòng / Bùi Thị Thanh Tâm; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 63 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02406
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 20 Biện pháp hoàn thiện công tác kế toán tiền lương tại công ty TNHH thương mại kỹ thuật Phương Đông / Trần Thị Hằng, Nguyễn Xuân Minh, Vũ Thị Ngoan; Nghd.: Đoàn Thu Hương . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 100tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17986
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 21 Biện pháp nâng cao hiệu quả của kế toán quản trị ở Việt Nam / Lê Trang Nhung;Nghd.:PGS.TS:Vương Toàn Thuyên . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 1999 . - 82 tr., 29 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00043
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 22 Biện pháp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh cho Công ty TNHH Yougone Nam Định / Trần Anh Tú ; Nghd. : Nguyễn Hồng Vân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 80tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03780
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 23 Case studies in finance : managing for corporate value creation / Robert F. Bruner, Kenneth M. Eades, Michael J. Schill . - 7th ed. - New York : Mc Graw-Hill, 2014 . - 765p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03373, SDH/LT 03374
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.1
  • 24 Các chuẩn mực kế toán quốc tế: Tài liệu hướng dẫn thực hành =International Accounting Standards/ Koen Marius . - H.: Chính trị quốc gia, 2000 . - 154 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01571, Pd/vt 01572
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 25 Các giải pháp nâng cao hiệu quả tài chính Công ty Cổ phần Viễn thông Điện lực Hà Nội / Vũ Thị Thiên Thu, Đồng Thanh Thư, Phan Thị Phương Thảo; Nghd.: Hoàng Thị Phương Lan . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 83tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18616
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 26 Các qui định pháp luật về kế toán, thống kê . - H.: Thống kê, 2000 . - 1299 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02371, Pd/vv 02372
  • Chỉ số phân loại DDC: 343
  • 27 Các vấn đề lý luận và thực tiễn ứng dụng báo cáo kế toán doanh nghiệp Việt Nam/ Đoàn Ngọc Quế, Võ Văn Nhị . - H.: Thống kê, 1999 . - 392 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01588
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 28 Cẩm nang nghiệp vụ kế toán ngành ngân hàng 2014 / Thùy Linh, Việt Trinh biên soạn và hệ thống hóa . - H. : Tài chính, 2014 . - 431tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05161, PM/VT 07264-PM/VT 07267
  • Chỉ số phân loại DDC: 343
  • 29 Cẩm nang nghiệp vụ quản lý tài chính kế toán trưởng đối với doanh nghiệp / Hoàng Hoa, Bảo Thái . - H. : Thống kê, 2004 . - 836tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02634, Pd/vt 02635, Pm/vt 04736, Pm/vt 04737, SDH/Vt 00708
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2004736-37%20-%20Cam-nang-nghiep-vu-quan-ly-tai-chinh.pdf
  • 30 Cẩm nang nghiệp vụ quản lý tài chính ngân sách đối với kế toán trưởng đơn vị hành chính sự nghiệp/ Nguyễn Quang Huy . - H: Thống kê, 2002 . - 630 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02023, Pd/vt 02024
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Tìm thấy 333 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :