Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 19 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Chế tạo phôi gương quang học / Phạm Đồng Bằng, Đỗ Lệ Quyên . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 25tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00951
  • Chỉ số phân loại DDC: 500
  • 2 Giáo trình vật lý đại cương. T.1 / Nguyễn Thế Hưng (ch.b); Nguyễn Ngọc Khải, Phạm Đồng Bằng, Nguyễn Trọng Tâm . - Hải Phòng : Nxb Hàng Hải, 2019 . - 156tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07475, PM/VT 10028
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 3 Giải tích / Phạm Văn Minh (ch.b); Nguyễn Thị Hằng, Phạm Thị Thu Hoài, Nguyễn Lê Hương . - Hải Phòng : Nxb Hàng Hải, 2019 . - 228tr. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07473, PM/VT 10026
  • Chỉ số phân loại DDC: 515
  • 4 Khảo sát và nghiên cứu dao động của ô tô 2 cầu / Lê Thị Thùy Dương, Nguyễn Hữu Dĩnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 26tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00958
  • Chỉ số phân loại DDC: 500
  • 5 Mathematical concepts and applications in mechanical engineering and mechatronics / Mangey Ram and J. Paulo Davim, editors . - 1 online resource (PDFs (494 pages)) : illustrations
  • Chỉ số phân loại DDC: 510.24
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/COLLECTION/IGI-Global-Engineering-and-Maritime/33.%20Mathematical%20Concepts%20and%20Applications%20in%20Mechanical%20Engineering%20and%20Mechatronics.pdf
  • 6 Mô hình hóa kết cấu máy CNC mini 3 trục bằng phần mềm Outodesk Inventor / Vũ Quyết Thắng, Nguyễn Vĩnh Hải . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 42tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00952
  • Chỉ số phân loại DDC: 500
  • 7 Một số phương pháp lặp giải một lớp các bất đẳng thức biến phân trong không gian Hilbert / Phạm Thị Thu Hoài . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 34tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00963
  • Chỉ số phân loại DDC: 500
  • 8 Nghiên cứu chế tạo cảm biến đo khí O2 dựa trên nguyên lý thuận từ / Nguyễn Ngọc Khải, Nguyễn Thị Minh Ngọc . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 28tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00962
  • Chỉ số phân loại DDC: 500
  • 9 Nghiên cứu chế tạo mảng hạt nano silica có trật tự hai chiều không xếp khít trên đế silic và ứng dụng làm mặt nạ ăn mòn tạo mảng nano conic có trật tự / Nguyễn Văn Minh, Vũ Thị Trà . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 14tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00961
  • Chỉ số phân loại DDC: 500
  • 10 Nghiên cứu đưa ra thuật toán tìm nghiệm nguyên của hệ phương trình tuyến tính hệ số hữu tỉ / Vũ Tuấn Anh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 33tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00965
  • Chỉ số phân loại DDC: 500
  • 11 Nghiên cứu quá trình dạy học xác suất - thống kê nhằm giúp sinh viên tiếp cận với thực tiễn chuyên ngành học tại Trường Đại học Hàng hải Việt Nam / Mai Văn Thi . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 93tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00964
  • Chỉ số phân loại DDC: 500
  • 12 Nghiên cứu tính chất cấu trúc, quang, từ của vật liệu sắt điện không chì Bi0,5Na0,5TiO3 pha tạp CaFeO3 / Nguyễn Thế Hưng, Lê Mỹ Phượng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 34tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00960
  • Chỉ số phân loại DDC: 500
  • 13 Position-sensitive gaseous photomultipliers : Research and applications / Tom Francke, Vladimir Peskov . - 1 online resource (1 volume) : illustrations
  • Chỉ số phân loại DDC: 539.7
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/COLLECTION/IGI-Global-Engineering-and-Maritime/66.%20Position-Sensitive%20Gaseous%20Photomultipliers%20-%20Research%20and%20Applications.pdf
  • 14 Tìm hiểu chế tạo chất lỏng nano chứa ống nano nền ethylene glycol và nghiên cứu khả năng hấp thụ nhiệt mặt trời / Nguyễn Trọng Tâm, Nguyễn Thị Nhàn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 36tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00959
  • Chỉ số phân loại DDC: 500
  • 15 Tính toán mô phỏng động lực học cụm tuabin tăng áp - khí xả của động cơ tàu thủy / Phạm Thị Thúy, Nguyễn Chí Công . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 60tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00957
  • Chỉ số phân loại DDC: 500
  • 16 Toán cao cấp / Hoàng Văn Hùng (ch.b); Lê Đào Hải An, Đồng Xuân Cường, Tạ Quang Dũng, Lê Thanh Hoa . - Hải Phòng : Nxb Hàng Hải, 2019 . - 248tr. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07472, PM/VT 10025
  • Chỉ số phân loại DDC: 512
  • 17 Tối ưu hóa thiết kế và chế tạo mô hình tuabin dòng chảy thủy triều có trục nằm ngang / Trần Bảo Ngọc Hà, Nguyễn, Hồng Mai . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 99tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00954
  • Chỉ số phân loại DDC: 500
  • 18 Ứng dụng phương pháp cọc xi măng - đất trong việc xử lý nền đất yếu tại bãi sau cảng Nghi Sơn - khu kinh tế Nghi Sơn / Lê Thị Mai . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 36tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00955
  • Chỉ số phân loại DDC: 500
  • 19 Ứng dụng phương pháp số giải các bài toán trong cơ học lý thuyết / Nguyễn Hữu Dĩnh, Nguyễn Thị Mai Hạnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 42tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00953
  • Chỉ số phân loại DDC: 500
  • 1
    Tìm thấy 19 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :