Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 13 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 An toàn lao động trên tàu thủy / Trương Văn Đạo, Đặng Thanh Tùng; Võ Đình Phi h.đ . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2016 . - 129tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07005-PD/VT 07007, PM/VT 09423-PM/VT 09425
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 2 An toàn vận chuyển khí hóa lỏng / Phạm Gia Tuyết, Trịnh Bá Trung; Phạm Hữu Tân h.đ . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2014 . - 124tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06963-PD/VT 06965, PM/VT 09408-PM/VT 09410
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 3 Hệ thống thông tin hàng hải / Trần Xuân Việt . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2014 . - 199tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05697-PD/VT 05701, PD/VT 06233, PD/VT 06972-PD/VT 06974, PM/VT 08041-PM/VT 08045, PM/VT 09402-PM/VT 09404
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 4 Khai thác động cơ diesel tàu thủy / Lương Công Nhớ, Đặng Văn Tuấn . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2014 . - 127tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: GT/MTT002 0001-GT/MTT002 0207, PD/VT 05532, PD/VT 05717-PD/VT 05721, PD/VT 06993-PD/VT 06995, PM/VT 08051-PM/VT 08055, PM/VT 09378-PM/VT 09380
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/SACH%20TV%20SO%20HOA/Tieng%20Viet/PDVT%2005717-21%20-%20Khai%20th%C3%A1c%20%C4%91%E1%BB%99ng%20c%C6%A1%20diesel%20t%C3%A0u%20th%E1%BB%A7y.pdf
  • 5 Khoa học quản lý & quản lý hàng hải / Nguyễn Cảnh Sơn; Hiệu đính: Phạm Văn Cương . - Hải Phòng : Nxb. Hàng hải, 2014 . - 142tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: GT/HHA002 0001-GT/HHA002 0197, PD/VT 05518, PD/VT 05722-PD/VT 05726, PD/VT 06987-PD/VT 06989, PM/VT 08066-PM/VT 08070, PM/VT 09384-PM/VT 09386
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 6 Lập chương trình tính toán tốc độ tàu và lượng tiêu thụ nhiên liệu cho đội tàu biển Việt nam. Từ đó đề xuất định mức lượng tiêu thụ nhiên liệu cho tàu theo điều kiện khai thác / Lương Văn Thụ, Trần Tiến Thông, Phạm Văn Ngọc, Nguyễn Ngọc Thuân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 46tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00777
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 7 Lý thuyết độ tin cậy hàng hải / Phạm Kỳ Quang ch.b; Đinh Xuân Mạnh . - Hải Phòng : Nxb Hàng Hải, 2014 . - 198tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04936, PD/VT 05511, PD/VT 07008-PD/VT 07010, PM/VT 06840-PM/VT 06842, PM/VT 07900-PM/VT 07902, PM/VT 09372-PM/VT 09374, SDH/VT 02168
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 8 Marine scientist . - 32tr. ; 30x21cm
  • Thông tin xếp giá: TC00017
  • 9 Nghiên cứu tính toán thiết bị trao đổi nhiệt cho hệ thống hâm của tàu chở nhựa đường / Nguyễn Đại An, Trần Thế Nam, Đặng Văn Khánh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 52tr ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00778
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 10 Practical ship hydrodynamics / Volker Bertram . - Second edition. - Amsterdam : Elsevier, 2012 . - 382p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03421
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 11 Ship resistance and propulsion : Practical estimation of ship propulsive power / Anthony F. Molland, Stephen R. Turnock, Dominic A. Hudson . - New York : Cambridge University Press, 2011 . - 537p. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03035, SDH/LT 03573, SDH/LT 03778
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003035%20-%20Ship%20resistance%20and%20propulsion.pdf
  • 12 Thời tiết biển và hải dương học / Nguyễn Cảnh Sơn, Phạm Kỳ Quang . - Hải Phòng : NXB Hàng Hải, 2013 . - 198tr. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04938, PD/VT 05672-PD/VT 05676, PD/VT 06239, PD/VT 06975-PD/VT 06977, PM/VT 06846-PM/VT 06848, PM/VT 08061-PM/VT 08065, PM/VT 09411-PM/VT 09413, SDH/VT 02169
  • Chỉ số phân loại DDC: 551.6
  • 13 Ứng dụng CFD trong khoa học Hàng hải : Sách chuyên khảo / Phạm Kỳ Quang chủ biên, Vũ Văn Duy, Bùi Văn Cường .. . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2017 . - 211tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06215-PD/VT 06219, PM/VT 08546-PM/VT 08550
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.8
  • 1
    Tìm thấy 13 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :