Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 26 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bảng tính nhịp độ phát tiển, nhịp độ tăng nhịp độ giảm, bình quân hàng năm / Tạp chí kinh tế và dự báo . - H.: Hải Phòng, 1996 . - 205 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01346, Pd/vv 01347, Pm/vv 00322
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.9
  • 2 Biện pháp nâng cao hiệu lực trong hoạt động kiểm toán chi đầu tư xây dựng tại kiểm toán nhà nước khu vực XIII / Trần Đức Hấn ; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 87tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03838
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 3 Biện pháp tăng cường hiệu quả kiểm toán chi đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu của Kiểm toán nhà nước khu vực XIII / Diệp Tuấn Lộc ; Nghd.:Nguyễn Hồng Vân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 76tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03885
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 4 Các quy định pháp luật về khiếu nại, tố cáo, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, điều tra và xử lý trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo / Nguyễn Quang Huệ . - H. : Lao động, 2006 . - 867 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02831-Pd/vt 02834, SDH/Vt 00917
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 5 Các văn bản pháp luật về kiểm toán . - H. : Tài chính, 2004 . - 392tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02552, Pm/vt 04659
  • Chỉ số phân loại DDC: 343
  • 6 Cẩm nang nghiệp vụ quản lý tài chính kế toán trưởng đối với doanh nghiệp / Hoàng Hoa, Bảo Thái . - H. : Thống kê, 2004 . - 836tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02634, Pd/vt 02635, Pm/vt 04736, Pm/vt 04737, SDH/Vt 00708
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2004736-37%20-%20Cam-nang-nghiep-vu-quan-ly-tai-chinh.pdf
  • 7 Chuẩn mực kiểm toán nhà nước và bộ quy tắc đạo đức nghề nghiệp / Thùy Linh, Việt Trinh sưu tầm và hệ thống hóa . - H. : Tài chính, 2014 . - 515tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05162, PM/VT 07284-PM/VT 07287
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 8 Giáo trình kiểm toán / GS.TS. Vương Đình Huệ chủ biên . - H. : Tài chính, 2004 . - 396 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: GT-KT 00017-GT-KT 00106, Pd/vv 03025, Pd/vv 03026, Pm/vv 02902-Pm/vv 02908, SDH/Vv 00288
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 9 Giáo trình kiểm toán / Vương Đình Huệ, Ch.b . - H.: Tài chính, 2002 . - 239 tr; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: GT-KT 00001-GT-KT 00016, GT-KT 00107-GT-KT 00157, Pd/vt 02199-Pd/vt 02201
  • Chỉ số phân loại DDC: 657.071
  • 10 Giáo trình kiểm toán tài chính / Nguyễn Quang Quynh, Ngô Trí Tuệ chủ biên . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Đại học Kinh tế quốc dân, 2012 . - 519 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04811, PD/VT 04812, PM/VT 06698-PM/VT 06700
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 11 Giáo trình kiểm toán: Dành cho sinh viên các trường Đại học, Cao đẳng khối kinh tế / Phạm Trung Kiên . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2010 . - 299 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04823, PD/VT 04824, PM/VT 06665-PM/VT 06667
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 12 Giáo trình lý thuyết kiểm toán / Chủ biên :Nguyễn Viết Lợi ,Đậu Ngọc Châu Ths; Lưu Đức Tuyên TS.. . - H : Tài chính, 2007 . - 417 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: GTLKT 0001-GTLKT 0090, Pd/vt 02976-Pd/vt 02978, Pm/vt 05339-Pm/vt 05343, SDH/vt 01199, SDH/vt 01200
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 13 Hệ thống chuẩn mực kiểm toán nhà nước năm 2014 và quy định mới về quản lý tài chính công, lập dự toán thu-chi trong các cơ quan đơn vị hành chính sự nghiệp / Tài Thành, Vũ Thanh sưu tầm và hệ thống hóa . - H. : Tài chính, 2014 . - 431tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05158, PM/VT 07252-PM/VT 07255
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 14 Hoàn thiện công tác kiểm toán báo cáo quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước của công ty TNHH kiểm toán và kế toán Hà Nội / Phan Thế Linh; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 87 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02633
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 15 Hoàn thiện kiểm toán nội bộ cảng Hải Phòng / Nguyễn Thị Thu Hà;Nghd.:TS.Vương Toàn Thuyên . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2001 . - 83 tr., 29 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00069
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 16 Hoàn thiện quy trình xác lập mức trọng yếu và đánh giá rủi ro kiểm toán trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán báo cáo tài chính tại công ty TNHH hãng kiểm toán AASC / Đoàn Thị Thu Hà, Lê Trang Nhung, Nguyễn Thị Thu Hà . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 92 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00581
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 17 Kế toán . - 60tr. ; 29x21cm
  • Thông tin xếp giá: TC00016
  • 18 Kế toán & kiểm toán / Hội Kế toán và Kiểm toán Việt Nam . - 47 tr. : 29x20cm
  • Thông tin xếp giá: TC00111
  • 19 Kế toán - kiểm toán trong trường học / Ngô Thế Chi chủ biên . - H: Thống kê , 2002 . - 484 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02029, Pd/vt 02030
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 20 Kiểm toán : Auditing review . - 60tr. : 29x20cm
  • Thông tin xếp giá: TC00026
  • 21 Kiểm toán/ Võ Anh Dũng, Vũ Hữu Đức . - H.: Tài chính , 1997 . - 310 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01179, Pd/vt 01180, Pm/vt 03055-Pm/vt 03057
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 22 Nâng cao hiệu quả hoạt động kiểm toán chương trình tiêm chủng mở rộng Thành phố Hải Phòng. / Nguyễn Thị Trí;Nghd.: TS Vương Toàn Thuyên . - Hải Phòng: Trường Đại học hàng hải, 2000 . - 65 tr.; 29 cm+ 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00092
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 23 Nghiên cứu áp dụng kiểm toán môi trường vào công tác đánh giá tác động môi trường và áp dụng để xem xét nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án đầu tư của công ty cổ phần bê tông và xây dựng Gia Minh-Minh Đức 2 / Nguyễn Thị Phương, Trần Thị Minh Hoa, Đỗ Thị Ngọc Anh; Nghd.: Ngô Kim Định . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 46tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18269
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 24 Principles of Auditing and other assurance services / Ray O. Whittington, Kurt Pang . - 13th ed. - New York : McGraw Hill, 2001 . - 816 tr. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00472, SDH/Lt 00473
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 25 Recommendations on post-clearance audit at HaiPhong's post-clearance audit department / Dinh Cuong Thinh; Nghd.: Doan Trong Hieu . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 53tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18078
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 26 Từ điển thuật ngữ kiểm toán kế toán/ Đỗ Đức Quốc Trị . - Hà Nội: Thống kê, 2002 . - 318 tr; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02311, Pd/vt 02312
  • Chỉ số phân loại DDC: 657.03
  • 1
    Tìm thấy 26 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :