Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 1057 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Recommendation to enhance business efficieny of Namsung shipping agency department at vosa Hai Phong / Dinh Thi Hao; Nghd.: Hoang Bao Trung . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 49 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15376
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 2 10 lời khuyên khởi nghiệp: các bước cơ bản để xây dựng thành công một doanh nghiệp / Caspian Woods; Thanh Hằng dịch . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Lao động, 2015 . - 253 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04983-PD/VV 04986, PM/VV 04480
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 3 100 sơ đồ hạch toán kế toán trong xí nghiệp sản xuất kinh doanh / Dương Nhạc chủ biên . - H.: Thống kê, 1991 . - 88 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00714
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 4 17 nguyên tắc vàng trong làm việc nhóm = The 17 indisputable laws of teamwork workbook / John C. Maxwell ; Đức Anh dịch . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Lao động, 2017 . - 247tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06292, PD/VV 06293, PM/VV 04961
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 5 21 ngày cho một ý tưởng lớn : Tạo bước đột phá trong kinh doanh / Bryan Mattimore ; Huỳnh Văn Thanh dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2018 . - 206tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06633, PD/VV 06634, PM/VV 05017
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 6 4 giây để thay đổi những thói quen xấu và đạt được kết quả như mong muốn / Peter Bregman ; Thế Anh dịch . - 4nd ed. - H. : Hồng Đức, 2017 . - 303tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06681, PD/VV 06682, PM/VV 05114
  • Chỉ số phân loại DDC: 650.1
  • 7 50 phán quyết Trọng tài quốc tế chọn lọc . - 211tr
  • Chỉ số phân loại DDC: 346.07
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/Vbook/50_phan_quyet_trong_tai_quoc_te_chon_loc.pdf
  • 8 50 ý tưởng kinh doanh "đỉnh" nhất = 50 best business ideas of the last 50 years / Ian Wallis ; Bùi Thị Ngọc Hương dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Thế giới : Saigonbooks, 2017 . - 487tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06987, PD/VV 06988, PM/VV 05550-PM/VV 05552
  • Chỉ số phân loại DDC: 303.48
  • 9 9 cách làm giàu / Tạ Bích Loan, Nguyễn Trương Quý, Bùi Lan Hương . - Tp. HCM : Nxb. Trẻ, 2007 . - 315tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00139, Pd/vv 00140, SDH/Vv 00344
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 10 A practical guide to trade policy analysis / World Trade Organization . - Switzerland : World Trade Organization, 2012 . - 232p. ; 23cm + 01 CD
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03393, SDH/LT CD03393
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 11 A practitioner's guide to business analytics: using data analysis tools to improve your organization's decision making and strategy / Randy Bartlett . - New York : McGraw-Hill, 2013 . - 270p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02287, SDH/LT 02288
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.4
  • 12 A study on evaluation of Chua Ve terminal's operational performance / Hàn Khải Cương; Nghd.: Nguyen Thi Thu Huyen . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 57tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17904
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 13 Abramovich - Nhân vật quyền lực bí ẩn của điện Kremlin / Dominic Midgley, Chris Hutchins ; Người dịch: Minh Tú . - H. : Thể dục thể thao, 2013 . - 381 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05167-PD/VV 05170, PM/VV 04510
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 14 Accounting and finance : An introduction / Eddie McLaney, Peter Atrill . - Eighth Edition. - Harlow : Pearson, 2016 . - 852p. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03365, SDH/LT 03587
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 15 Accounting for Small Business Owners / Tycho Press . - Tycho Press, 201? . - 124p. ; 26cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03945, SDH/LT 03946
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 16 Accounting principles: International student version / Jerry J. Weygandt, Paul D. Kimmel, Donald E. Kieso . - 10th ed. - Hoboken : John Wiley&Sons, 2012 . - 1256p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03286
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 17 Air Cargo management : Air freight and the global supply chain / Michael Sales . - 2nd ed. - London : Routledge, 2017 . - 222p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03901
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.7
  • 18 An toàn - sức khoẻ tại nơi làm việc/ Nguyễn Quốc Triệu . - H.: Xây dựng, 1999 . - 262 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01746, Pd/vt 01747, Pm/vt 03335-Pm/vt 03337
  • Chỉ số phân loại DDC: 613.6
  • 19 Analysing the businessefficiency of Vat Cach port joint Stock Company from 2014 to 2016 / Vu Kim Dung; Supervisor: Doan Trong Hieu . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 77 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17347
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 20 Applied statistics in business and economics / David P. Doane, Lori E. Seward . - New York : McGraw Hill, 2016 . - 835 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03229, SDH/LT 03230
  • Chỉ số phân loại DDC: 519.5
  • 21 Assessment of business results of Tan Vu terminal in the year 2015 / Nguyen Anh Tuan; Nghd.: Vu Tru Phi . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 48 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16633
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 22 Assessment on business operation of bonded warehouse tradimexco / Nguyen Thu Nga; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 50tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18133
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 23 Assesstment of Business operation of Koden company - Hai Phong Representative / Nguyen Duc Tien; Nghd.: Vu Tru Phi . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 49 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16647
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 24 Basic econometrics / Damodar N. Gujarati . - New York : Mc Graw Hill, 2009 . - 922p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03729, SDH/LT 03730
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 25 Biện pháp cơ bản nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh tại công ty TNHH MTV Ngôi sao xanh / Nguyễn Đức Long, Nghd.: Đan Đức Hiệp . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 95tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03286
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 26 Biện pháp đảm bảo vốn cho hoạt động kinh doanh tại công ty trách nhiệm hữu hạn công nghiệp và thương mại Hải Nam / Lương Thu Thảo; Nghd.: Nguyễn Thị Mỵ . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 71 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02429
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 27 Biện pháp đẩy mạnh hoạt động kinh doanh tại chi nhánh công ty TNHH MTV điện lực Hải Phòng - Điện lực Vĩnh Bảo / Lê Thị Huyền; Nghd.: Vũ Trọng Tích . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2016 . - 82 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02313
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 28 Biện pháp hoàn thiện công tác quản lý dự án tại công ty TNHH MTV Kinh doanh nước sạch Hải Phòng / Trần Nhân Hậu; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 75tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02785
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 29 Biện pháp huy động vốn đầu tư dự án mặt bằng kinh doanh của công ty TNHH tiếp vận Nam Phát / Trần Thị Hương Lan; Nghd.: Nguyễn Hồng Vân . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 75 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02093
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 30 Biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh bảo hiểm nhân thọ tại công ty TNHH Manulife (Việt Nam) khu vực Hải Phòng 01 (HP01) / Ngô Thị Như Quỳnh; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 76 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02028
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36
    Tìm thấy 1057 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :