Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 59 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 500 câu hỏi trắc nghiệm kinh tế học vi mô / Tạ Đức Khánh . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục, 2009 . - 211tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 08565
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 2 500 câu hỏi trắc nghiệm kinh tế học vĩ mô (Dành cho các trường đại học, cao đẳng khối kinh tế) / Tạ Đức Khánh . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2012 . - 235 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04875, PD/VT 04876, PD/VT 06271, PD/VT 06272, PM/VT 06743-PM/VT 06745
  • Chỉ số phân loại DDC: 339
  • 3 Accounting and finance . - Blackwell, 2005 . - CD-ROM
  • Thông tin xếp giá: PDN/CD 00002
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • File đính kèm E-book: http://opac.vimaru.edu.vn/edata/E-Journal/2005/Accounting%20and%20finance/
  • 4 Bài tập kinh tế học / Peter Smith, David Begg . - H. : Giáo dục, 1995 . - 369tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05700
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 5 Bài tập kinh tế học vi mô / Nguyễn Đại Thắng . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2012 . - 167tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06318, PM/VT 08583
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 6 Các lý thuyết kinh tế học phương tây hiện đại/ Viện kinh tế thế giới . - H.: Khoa học xã hội, 1993 . - 304 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00846
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.1
  • 7 Chiến lược và sáng tạo : 100 bài học truyền cảm hứng = Strategie & Creativite / Mark Raison ; Trung Đinh, Yukie Bình dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Lao động : Saigonbook, 2018 . - 179tr. ; 17cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07231, PD/VV 07232, PM/VV 05729-PM/VV 05731
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.12
  • 8 Economic geography : The intergration of regions and nations / Pierre - Philippe Combes, Thierry Mayer, Jacques - Francois Thisse . - United Kingdom : Princeton University Press, 2008 . - 399p ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02377, SDH/LT 02378
  • Chỉ số phân loại DDC: 333
  • 9 Economics of Climate Change in East Asia / Michael I. Westphal, Gordon A. Hughes, Jörn Brömmelhörster editors . - Mandaluyong : Asian Development Bank Institute, 2013 . - 220p
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/COLLECTION/Ebooks-Proquest/Ebook-Proquest2/1.Economics%20of%20Climate%20Change%20in%20East%20Asia.pdf
  • 10 Economics: Principles and tools / Arthur O'Sullivan, Steven M. Sheffrin . - 4th ed. - Upper Saddle River; Pearson/ Prentice Hall, 2006 . - 814 tr. ; 25 cm + 01sách hướng dẫn
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01595
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 11 Engineering economics / James L. Riggs . - 4th ed. - New York : Mc Graw Hill, 1996 . - 720tr. ; 25cm + 01 CD ROM
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 02366, Pd/Lt 02367
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 12 Fundamental analysis / Jack D.Schwager,Steven C.Turner . - New York. : John Wiley& Sons, 1995 . - 639p ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02269, SDH/LT 02270
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.64
  • 13 Giáo trình kinh tế chính trị Mác Lê Nin/ Phan Thanh Phố, Chu Văn Cấp, Ch.b . - H.: Chính trị Quốc gia, 2002 . - 510 tr; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02826-Pd/vv 02830, Pd/vv 02843
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.120 7
  • 14 Giáo trình kinh tế học chính trị Mác - Lênin/ Trần Ngọc Hiên chủ biên . - H.: Chính trị quốc gia, 1999 . - 687 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01996, Pm/vv 01416-Pm/vv 01423, Pm/vv 01434
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.12
  • 15 Giáo trình kinh tế học phát triển/ Học viện chính trị quốc gia Hồ chí Minh . - Hà Nội: Chính trị quốc gia, 2002 . - 388 tr; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02895, Pd/vv 02896, Pm/vv 02723-Pm/vv 02725
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.07
  • 16 Giáo trình kinh tế học quốc tế/ Trường đại học kinh tế quốc dân; Tô Xuân Dân biên soạn . - H.: Thống kê, 1999 . - 160 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02205, Pd/vv 02206, Pm/vv 01681-Pm/vv 01683
  • Chỉ số phân loại DDC: 337.07
  • 17 Giáo trình kinh tế học vi mô / Phạm Văn Minh (c.b), Trần Thị Hồng Việt . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2011 . - 147tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06319, PM/VT 08584
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 18 Giáo trình kinh tế học vi mô: Dành cho khối kinh tế các trường kỹ thuật / Nguyễn Đại Thắng . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2011 . - 203 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04817, PD/VT 04818, PM/VT 06674-PM/VT 06676
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 19 Giáo trình nguyên lý kinh tế học vi mô / Chủ biên: Vũ Kim Dũng . - H. : Lao động xã hội, 2007 . - 261tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05702, PM/VV 04728, PM/VV 04729
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 20 Hướng dẫn thực hành kinh tế học vi mô / Bộ môn kinh tế vi mô. Trung tâm Đào tạo quản trị kinh doanh tổng hợp. Đại học Kinh tế Quốc dân . - H. : NXB. Thống kê, 1998 . - 212tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06263, PD/VT 06264
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 21 Hướng dẫn thực hành kinh tế học vi mô / Vũ Kim Dũng, Phạm Văn Minh, Đinh Thiện Đức . - H : Lao động xã hội, 2007 . - 255tr. ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03299
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 22 Hướng dẫn thực hành kinh tế học vi mô: Dùng trong các trường Cao đẳng và Đại học khối Kinh tế / Chủ biên: Vũ Kim Dũng, Phạm Văn Minh . - Tái bản lần thứ hai. - H. : Giáo dục, 2010 . - 188tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06292-PD/VT 06294, PM/VT 08574-PM/VT 08580
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2008574-81%20-%20Huong-dan-thuc-hanh-kinh-te-hoc-vi-mo.pdf
  • 23 Hướng dẫn thực hành kinh tế học vi mô: Dùng trong các trường Cao đẳng và Đại học khối Kinh tế/ Chủ biên: Vũ Kim Dũng, Phạm Văn Minh . - H. : Giáo dục, 2008 . - 188tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 08581
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 24 Hướng dẫn thực hành kinh tế học vi mô: Dùng trong các trường Cao đẳng và Đại học khối Kinh tế/ Chủ biên: Vũ Kim Dũng, Phạm Văn Minh . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục, 2009 . - 188tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05507
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 25 Intermediate macroeconomics / Robert J. Barro, Angus C. Chu, Guido Cozzi . - 1st ed. - United Kingdom : Cengage Learning, 2017 . - 393p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03629, SDH/LT 03630
  • Chỉ số phân loại DDC: 339
  • 26 Kinh tế học : Dùng cho sinh viên ngành: Kinh tế . - Hải Phòng : NXB Hàng hải , 2017 . - 80tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 27 Kinh tế học chính trị Mác - Lênin (Giáo trình kinh tế học chính trị đại cương)/ Vũ Văn Yên; Vũ Xuân Lại chủ biên . - H.: Chính trị quốc gia, 2000 . - 224 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02195, Pm/vv 01643
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.12
  • 28 Kinh tế học chính trị Nhật Bản. Quyển 1 - 3/ Patrick Hught . - H.: Khoa học xã hội, 1991 . - 325 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00823, Pm/vv 00053
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.125 2
  • 29 Kinh tế học chính trị Nhật Bản. Quyển 1 - 4/ Patrick Hught . - H.: Khoa học xã hội, 1991 . - 374 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00824, Pm/vv 00055
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.125 2
  • 30 Kinh tế học chính trị Nhật Bản. Quyển 1- 1/ Patrick Hught . - H.: Khoa học xã hội, 1991 . - 189 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00827, Pm/vv 00049
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.125 2
  • 1 2
    Tìm thấy 59 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :